Gói thầu: Dịch vụ tổ chức Hội thảo và khảo sát rà soát, đánh giá nhu cầu thông tin thị trường nông sản của địa phương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản |
| Tên gói thầu | Dịch vụ tổ chức Hội thảo và khảo sát rà soát, đánh giá nhu cầu thông tin thị trường nông sản của địa phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên, loại 280-281 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:44:00 đến ngày 2021-04-19 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng hội thảo phía Bắc (bao gồm: âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn, bảng chỉ dẫn, micro, bục phát biểu,nhân viên phục vụ,…) | - Sức chứa: 250 đại biểu - Đã bao gồm âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn, bảng chỉ dẫn, micro, bục phát biểu, nhân viên phục vụ hội thảo | ngày | 1 | |
| 2 | Màn hình Led | Kích thước 6mx3.05m | bộ x ngày | 1 | |
| 3 | Banner ngang welcome | Kích thước 1m x 8m | bộ | 1 | |
| 4 | Băng rôn Hội thảo | Kích thước 1mx6m | tấm | 2 | |
| 5 | Backdrop có khung | Có khung, kích thước 3mx5m | bộ | 1 | |
| 6 | Standee chân | chân X, kích thước 1,8m x 0,8m | cái | 4 | |
| 7 | Lẵng hoa để bục | Lẵng hoa để bục | lẵng | 2 | |
| 8 | Hoa để bàn | Hoa để bàn | bát | 6 | |
| 9 | Giải khát giữa giờ | bao gồm trà, cà phê, trái cây, bánh ngọt | Người | 250 | |
| 10 | Chi ăn trưa cho đại biểu không hưởng lương dự Hội thảo phía Bắc | tổ chức ăn trưa theo đoàn cho đại biểu không hưởng lương | Người | 150 | |
| 11 | Bộ tài liệu Hội thảo phía Bắc | Khổ A4, gồm 250 trang đen trắng và in màu, đóng quyển bìa màu ép nhiệt | quyển | 250 | |
| 12 | Đĩa DVD lưu trữ nội dung hội thảo phía Bắc | Đĩa chưa nội dung hội thảo (có mặt đĩa và vỏ đĩa) | bộ | 250 | |
| 13 | Văn phòng phẩm Hội thảo phía Bắc | Một bộ bao gồm 01 cặp đựng tài liệu, 01 bút gel, 3 tờ giấy A4 | bộ | 250 | |
| 14 | Chi phí đưa đón sân bay Hà Nội - Nội Bài và Nội Bài - Hà Nội cho diễn giả phía Nam tham dự Hội thảo phía Bắc | Chi phí đưa đón sân bay Hà Nội - Nội Bài và Nội Bài - Hà Nội cho diễn giả phía Nam | chuyến | 2 | |
| 15 | Phòng ngủ diễn giả tham dự Hội thảo phía Bắc | 1 người x 1 đêm | phòng x đêm | 1 | |
| 16 | Thuê xe ô tô đi tiền trạm các tỉnh phía Bắc | Xe ô tô 7 chỗ | km | 500 | |
| 17 | Thuê xe ô tô khảo sát các tỉnh phía Bắc | Xe ô tô 29 chỗ cho 20 đại biểu | km | 1.000 | |
| 18 | Nước uống đi khảo sát phía Bắc | Nước uống | người | 20 | |
| 19 | Chi phí Phòng ngủ đi khảo sát phía Bắc | 11 phòng (20 người) x 1 đêm | phòng x đêm | 11 | |
| 20 | Chi ăn trưa cho đại biểu không hưởng lương đi khảo sát phía Bắc | 11 người x 2 ngày | người x ngày | 22 | |
| 21 | Phòng hội thảo phía Nam (bao gồm: âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn, bảng chỉ dẫn, micro, bục phát biểu,nhân viên phục vụ,…) | - Sức chứa: 250 đại biểu - Đã bao gồm âm thanh, ánh sáng tiêu chuẩn, bảng chỉ dẫn, micro, bục phát biểu, nhân viên phục vụ hội thảo | ngày | 1 | |
| 22 | Màn hình Led | Kích thước 6mx3.05m | bộ x ngày | 1 | |
| 23 | Băng rôn Hội thảo | Kích thước 1mx6m | tấm | 2 | |
| 24 | Backdrop có khung | Có khung, kích thước 3mx5m | bộ | 1 | |
| 25 | Standee chân | chân X, kích thước 1,8m x 0,8m | cái | 4 | |
| 26 | Lẵng hoa để bục | Lẵng hoa để bục | lẵng | 2 | |
| 27 | Hoa để bàn | Hoa để bàn | bát | 6 | |
| 28 | Giải khát giữa giờ | bao gồm trà, cà phê, trái cây, bánh ngọt | Người | 250 | |
| 29 | Chi ăn trưa cho đại biểu không hưởng lương dự Hội thảo phía Nam | tổ chức ăn trưa theo đoàn cho đại biểu không hưởng lương | Người | 150 | |
| 30 | Bộ tài liệu Hội thảo hội thảo phía Nam | Khổ A4, gồm 250 trang đen trắng và in màu, đóng quyển bìa màu ép nhiệt | quyển | 250 | |
| 31 | Đĩa DVD lưu trữ nội dung hội thảo phía Nam | Đĩa DVD lưu trữ nội dung hội thảo | bộ | 250 | |
| 32 | Văn phòng phẩm Hội thảo phía Nam | Một bộ bao gồm 01 cặp đựng tài liệu, 01 bút gel, 3 tờ giấy A4 | bộ | 250 | |
| 33 | Chi phí đi lại cho diễn giả phía nam dự Hội thảo phía Nam | chi phí đi lại cho diễn giả phía nam | người | 3 | |
| 34 | Chi phí đưa đón sân bay tại Hà Nội - Nội Bài | Chi phí đưa đón sân bay tại Hà Nội - Nội Bài | chuyến | 6 | |
| 35 | Chi phí đưa đón sân bay, đi lại tại Cần Thơ | Chi phí đưa đón sân bay, đi lại tại Cần Thơ | chuyến | 6 | |
| 36 | Phòng ngủ Diễn giả tham dự Hội thảo phía Nam | 2 phòng (4 diễn giả phía Bắc) x 3 đêm +3 phòng (5 diễn giả phía Nam) x 1 đêm | phòng x đêm | 9 | |
| 37 | Phòng ngủ Ban Tổ chức Hội thảo phía Nam | (5 phòng (9 người) x 3 đêm) | phòng x đêm | 15 | |
| 38 | Thuê xe ô tô khảo sát các tỉnh phía Nam | Xe ô tô 29 chỗ cho 20 đại biểu | km | 400 | |
| 39 | Nước uống đi khảo sát phía Nam | Nước uống | người | 20 | |
| 40 | Phòng ngủ cho đoàn đi khảo sát phía Nam | 6 phòng (11 người) x 1 đêm | người x đêm | 6 | |
| 41 | Chi ăn trưa cho đại biểu không hưởng lương đi khảo sát phía Nam | 11 người x 1 ngày | người x ngày | 11 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi