Gói thầu: Gói thầu số 2-Quản lý, vận hành, duy tu công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn và vệt cây xanh chung cư 11 tầng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2-Quản lý, vận hành, duy tu công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn và vệt cây xanh chung cư 11 tầng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421191 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố năm 2021 cho ngân sách quận Cẩm Lệ tại Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:35:00 đến ngày 2021-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,860,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 52 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 2 | Duy trì cây cảnh trổ hoa,cây tạo hình | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100cây | 0 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 3 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (180 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100cây | 198,45 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công ( 195 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 471,25 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 5 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) : | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 13 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 13 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công( 195 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 15.055,35 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 8 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 1.245,96 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 622,98 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 10 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 622,98 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 11 | Phát thảm cỏ bằng máy Thảm cỏ thuần chủng (12 lần / năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 1.245,96 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 12 | Xén lề cỏ ( 12 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100md | 272,64 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 13 | Bảo vệ công viên hở( 365 ngày) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1ha | 35,41 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 14 | Quét rác trong công viên thảm cỏ, trên dải phân cách thảm cỏ( 144 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1000m2 | 1.495,15 | Công viên đường Yên Thế - Bắc Sơn |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 142 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 16 | Quét vôi gốc Cây loại 1 | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1cây | 142 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, đường viền Cao ≥1m | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 1,54 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 18 | Duy trì tiểu cảnh | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 1 cây | 38 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 8,68 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 20 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 10,03 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 21 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 10,03 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (195 lần/ năm | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 27,02 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 23 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 36,03 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 24 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 36,03 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 25 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/ năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 36,03 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
| 26 | Phát thảm cỏ bằng máy Thảm cỏ thuần chủng (12 lần / năm) | Theo yêu cầu quy định tại Mục 2, chương V. | 100m2 | 36,03 | Vệt cây xanhChung cư 11 tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.986E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 397.200.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.986.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 397.200.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Duy trì, chăm sóc thường xuyên cây xanh đô thị.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
+ Hợp đồng.
+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.
+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng.
+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.853.600.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi