Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Bà Điểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424550-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Bà Điểm
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:38:00 đến ngày 2021-04-19 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,616,996,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,015
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
6 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
9 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
10 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
11 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
12 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
13 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
14 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2.Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2.Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3.Quốc lộ 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 3.Quốc lộ 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
21 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
23 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,955
24 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
25 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
30 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
33 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
34 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
35 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
36 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
37 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
38 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
39 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
40 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 7,07
41 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 6
42 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
43 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 19
44 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
45 Thay nắp hầm ga 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
46 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
47 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
48 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
49 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
50 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
51 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
53 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
54 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
55 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
56 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
57 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
62 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
65 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
66 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
67 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
68 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
69 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
70 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
71 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,946
72 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3
73 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 30
74 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
75 Thay nắp hầm ga 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
76 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
77 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
78 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
79 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,3
80 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
81 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
82 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
83 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
85 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
86 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
87 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
88 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
89 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
92 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
93 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
94 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
97 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
98 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
99 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
100 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
101 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
102 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
103 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
104 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
105 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
106 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
107 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,1
108 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
109 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
110 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
111 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
112 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
113 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
114 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
115 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
116 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
117 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
118 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
119 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
122 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
123 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
126 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
127 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
128 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
129 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
130 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
131 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
132 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 7.Bà Điểm 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100,861
133 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 7.Bà Điểm 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 89,9
134 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 7.Bà Điểm 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 16
135 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
136 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
137 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
138 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
139 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
140 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
141 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
144 Đắp phụ nền, lề đường 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
145 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
146 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
147 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
148 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
151 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
152 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
153 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
154 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
155 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
156 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
157 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,372
158 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
159 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
160 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
161 Thay nắp hầm ga 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
162 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
163 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
164 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
165 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,35
166 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
167 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
168 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
169 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
172 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 10
173 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
174 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
175 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
176 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
178 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
179 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
180 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
183 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
184 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
185 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
186 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
187 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
188 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
189 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 9.Bà Điểm 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 11,259
190 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 9.Bà Điểm 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 14
191 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 9.Bà Điểm 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 55
192 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,512
193 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
194 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
195 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
196 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
197 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
198 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
201 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
202 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
203 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
206 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
207 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
208 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
209 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
210 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
211 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
212 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
213 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
214 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
215 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
216 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
217 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
218 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
219 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,769
220 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
221 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
222 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
223 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
224 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
225 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
226 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
228 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 58
229 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 80
230 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
231 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
232 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
233 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
234 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
235 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
236 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
237 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
238 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
239 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,053
240 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 29
241 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
242 Thay nắp hầm ga 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
243 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
244 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
245 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
246 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
247 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
248 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
249 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,153
250 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
251 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
252 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
253 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
254 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
255 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
256 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
258 Đắp phụ nền, lề đường 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 10
259 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
260 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 30
261 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 41,25
262 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
263 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
264 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
265 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
266 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
267 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
268 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
269 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
270 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,453
271 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
272 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
273 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
274 Thay nắp hầm ga 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
275 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
276 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
277 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
278 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
279 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
280 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
281 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
282 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3,889
283 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,308
284 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,4
285 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,4
286 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14
287 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14
288 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,54
289 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
290 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,5
291 Đắp phụ nền, lề đường 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 10
292 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,4
293 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
294 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
295 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
296 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
297 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
298 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
299 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
300 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
301 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
302 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
303 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
304 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,068
305 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,8
306 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 12
307 Thay nắp hầm ga 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
308 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
309 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
310 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
311 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
312 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
313 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
314 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
315 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
316 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
317 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
318 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
319 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
320 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
321 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
322 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,3
323 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
324 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
325 Đắp phụ nền, lề đường 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
326 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
327 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
328 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
329 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
330 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
331 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
332 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
333 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
334 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
335 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
336 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
337 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
338 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,286
339 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,1
340 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
341 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
342 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,22
343 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
344 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
345 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,1
346 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,1
347 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
348 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
349 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
350 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
351 Thay nắp hầm ga 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
352 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
353 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
354 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
355 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
356 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,895
357 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
358 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
359 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
360 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
361 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
362 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,3
363 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
364 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
365 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
366 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 26
367 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
368 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
370 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
371 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
372 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
373 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
374 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
375 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
376 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 18,169
377 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 7
378 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 5
379 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
380 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
381 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3
382 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
383 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
384 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,6
385 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
386 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,019
387 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,438
388 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,258
389 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
390 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
391 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
392 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
394 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
395 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
396 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
397 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
398 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
399 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
400 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
401 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
402 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
403 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
404 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
405 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 4,73
406 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,85
407 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
408 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
409 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
410 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,85
411 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
412 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
413 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
414 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
415 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,019
416 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,438
417 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,258
418 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
419 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
420 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
421 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
423 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
424 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
425 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
426 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
427 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
428 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
429 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
430 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
431 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
432 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
433 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
434 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 4,721
435 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,9
436 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
437 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
438 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
439 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
440 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
441 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
442 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
443 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,249
444 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
445 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
446 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
447 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
448 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
449 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,36
450 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
451 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
452 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
453 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
454 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
455 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
457 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
458 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
459 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
460 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
461 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
462 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
463 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,465
464 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 12,55
465 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
466 Thay nắp hầm ga 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
467 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
468 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
469 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
470 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,9
471 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
472 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
473 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,506
474 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
475 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
476 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
477 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
478 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
479 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,78
480 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
481 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
482 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
484 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
485 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
486 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
487 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
488 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
489 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
490 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
491 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
492 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
493 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,583
494 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 12,778
495 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
496 Thay nắp hầm ga 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
497 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
498 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
499 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
500 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
501 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
502 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
503 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,316
504 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
505 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
506 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
507 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
508 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
509 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,36
510 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
511 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
512 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
513 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
514 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
515 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
516 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
517 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
518 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
519 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
520 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
521 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
522 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
523 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,894
524 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
525 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 6,487
526 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
527 Thay nắp hầm ga 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
528 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
529 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
530 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
531 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
532 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
533 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
534 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
535 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
536 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
537 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
538 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
539 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
540 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
541 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,36
542 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
543 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 11
544 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
545 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
546 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
547 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
548 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
549 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
550 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
551 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
552 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
553 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
554 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
555 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,335
556 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,422
557 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
558 Thay nắp hầm ga 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
559 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
560 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
561 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
562 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
563 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
564 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
565 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
566 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
567 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,26
568 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
569 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
570 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
571 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
572 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
573 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
574 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
575 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
576 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
577 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
578 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
579 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
580 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
581 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
582 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
583 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
584 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
585 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,378
586 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10,893
587 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
588 Thay nắp hầm ga 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
589 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
590 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
591 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
592 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,8
593 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
594 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
595 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,59
596 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
597 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
598 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
599 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
600 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
601 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
602 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
603 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
604 Đắp phụ nền, lề đường 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
605 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
606 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
607 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
608 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
609 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
610 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
611 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
612 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
613 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
614 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
615 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
616 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
617 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,559
618 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 12,024
619 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
620 Thay nắp hầm ga 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
621 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
622 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
623 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
624 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,6
625 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
626 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
627 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,322
628 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
629 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,26
630 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
631 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
632 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
633 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
634 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
635 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
636 Đắp phụ nền, lề đường 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
637 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
638 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
639 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
640 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
641 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
642 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
643 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
644 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
645 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
646 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
647 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
648 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
649 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,807
650 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
651 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,05
652 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,05
653 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 9,287
654 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
655 Thay nắp hầm ga 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
656 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
657 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
658 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
659 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
660 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
661 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
662 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
663 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
664 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
665 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,56
666 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
667 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,26
668 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
669 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
670 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
671 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
672 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
673 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
674 Đắp phụ nền, lề đường 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
675 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
676 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
677 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
678 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
679 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
680 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
681 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
682 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
683 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
684 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
685 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
686 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
687 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,702
688 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
689 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
690 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
691 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
692 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
693 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 12
694 Thay nắp hầm ga 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
695 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
696 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
697 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
698 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
699 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
700 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
701 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
702 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,746
703 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
704 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,444
705 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,264
706 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,44
707 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
708 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
709 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
710 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,8
711 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 50
712 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 80
713 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
714 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
715 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
716 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
717 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
718 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
719 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
720 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
721 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
722 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,349
723 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
724 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,785
725 Thay nắp hầm ga 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
726 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
727 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
728 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
729 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
730 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
731 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
732 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
733 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
734 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,1
735 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,326
736 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
737 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,56
738 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,21
739 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,04
740 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,04
741 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,294
742 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,039
743 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
744 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
745 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
746 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
747 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
748 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
749 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
750 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
751 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
752 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
753 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
754 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
755 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,348
756 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,623
757 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
758 Thay nắp hầm ga 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
759 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
760 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
761 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
762 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
763 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
764 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
765 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,221
766 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
767 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,32
768 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
769 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
770 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
771 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,084
772 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
773 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
774 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
775 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
776 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
777 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
778 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
779 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
780 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
781 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
782 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
783 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
784 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
785 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
786 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,171
787 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
788 Thay nắp hầm ga 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
789 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
790 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
791 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
792 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
793 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
794 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
795 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,104
796 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
797 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
798 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
799 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
800 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
801 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
802 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
803 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 9
804 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
805 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
806 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
807 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
808 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
809 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
810 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
811 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
812 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
813 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
814 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
815 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,417
816 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,534
817 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
818 Thay nắp hầm ga 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
819 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
820 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
821 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
822 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
823 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
824 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
825 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,455
826 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
827 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
828 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
829 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
830 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
831 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
832 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
833 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
834 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
835 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
836 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
837 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
838 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
839 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
840 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
841 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
842 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
843 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
844 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
845 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,235
846 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,277
847 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
848 Thay nắp hầm ga 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
849 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
850 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
851 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
852 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
853 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
854 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
855 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,523
856 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
857 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
858 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
859 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
860 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
861 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
862 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
863 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,6
864 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
865 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
866 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
867 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
868 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
869 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
870 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
871 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
872 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
873 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
874 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
875 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,295
876 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,717
877 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
878 Thay nắp hầm ga 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
879 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
880 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
881 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
882 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
883 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
884 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
885 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
886 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
887 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,456
888 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,216
889 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,02
890 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,02
891 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,186
892 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
893 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
894 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
895 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
896 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
897 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
898 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
899 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
900 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
901 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
902 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
903 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
904 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
905 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,114
906 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,46
907 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
908 Thay nắp hầm ga 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
909 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
910 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
911 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
912 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
913 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
914 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
915 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,567
916 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
917 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,264
918 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,114
919 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
920 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
921 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,066
922 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
923 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
924 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
925 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
926 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
927 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
928 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
929 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
930 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
931 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
932 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
933 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
934 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
935 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,13
936 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,1
937 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
938 Thay nắp hầm ga 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
939 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
940 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
941 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
942 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
943 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
944 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
945 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
946 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
947 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
948 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
949 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,7
950 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,7
951 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,09
952 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
953 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
954 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
955 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
956 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
957 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
958 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
959 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
960 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
961 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
962 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
963 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
964 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
965 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
966 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
967 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
968 Thay nắp hầm ga 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
969 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,305
970 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
971 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
972 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
973 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
974 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
975 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
976 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
977 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
978 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
979 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
980 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
981 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
982 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
983 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
984 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
985 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
986 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
987 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
988 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
989 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,187
990 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
991 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,736
992 Thay nắp hầm ga 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
993 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
994 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
995 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
996 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,174
997 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
998 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
999 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1000 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1001 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1002 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1003 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1004 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1005 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1006 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1007 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1008 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1009 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1010 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1011 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1012 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,181
1013 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,398
1014 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1015 Thay nắp hầm ga 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1016 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1017 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1018 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1019 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1020 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1021 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1022 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,758
1023 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1024 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1025 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,174
1026 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1027 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1028 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1029 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1030 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
1031 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1032 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1033 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1034 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1035 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1036 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1037 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1038 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1039 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1040 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1041 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,295
1042 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,654
1043 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1044 Thay nắp hầm ga 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1045 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1046 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1047 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1048 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
1049 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1050 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1051 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,376
1052 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1053 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1054 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1055 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1056 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1057 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1058 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1059 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
1060 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1061 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1062 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1063 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1064 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1065 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1066 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1067 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1068 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1069 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1070 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,385
1071 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1072 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,775
1073 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1074 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1075 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1076 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1077 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1078 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1079 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1080 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1081 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1082 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,046
1083 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1084 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1085 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1086 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1087 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1088 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1089 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1090 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1091 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1092 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1093 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1094 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1095 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1096 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1097 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1098 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1099 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1100 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1101 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,585
1102 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,398
1103 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1104 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1105 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1106 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1107 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1108 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1109 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1110 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1111 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,359
1112 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1113 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1114 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1115 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1116 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1117 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1118 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1122 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1125 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1126 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1127 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1128 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1129 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1130 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,094
1131 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1132 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
1133 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1134 Thay nắp hầm ga 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1135 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1136 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1137 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1138 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1139 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,359
1140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1141 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1142 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1143 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1144 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1145 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1146 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1148 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1149 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1150 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1153 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1154 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1155 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1156 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1157 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1158 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,054
1159 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1160 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,052
1161 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1162 Thay nắp hầm ga 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1163 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1164 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1165 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1166 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1167 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,436
1168 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1169 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1170 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,174
1171 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1172 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1173 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1174 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1176 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1177 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1178 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1181 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1182 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1183 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1184 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1185 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1186 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,458
1187 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1188 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,1
1189 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1190 Thay nắp hầm ga 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1191 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1192 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1193 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1194 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1195 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,088
1196 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1197 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,27
1198 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1199 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
1200 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
1201 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,128
1202 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
1203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8
1204 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1205 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1206 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1209 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1210 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1211 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1212 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1213 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1214 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 43.Tiền Lân 14E/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,158
1215 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 43.Tiền Lân 14E/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1216 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 43.Tiền Lân 14E/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,152
1217 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,816
1218 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1219 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1220 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1221 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1222 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1223 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1224 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1226 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1228 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1231 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1232 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1233 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1234 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1235 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1236 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,584
1237 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1238 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,982
1239 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1240 Thay nắp hầm ga 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1241 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1242 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1243 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1244 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1245 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1246 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,065
1247 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
1248 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
1249 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,192
1250 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9
1251 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9
1252 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,198
1253 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1254 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
1255 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1256 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1257 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1258 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1259 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1260 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1261 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1262 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1263 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1264 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1265 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 45.Tiền Lân 15A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,352
1266 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 45.Tiền Lân 15A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1267 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 45.Tiền Lân 15A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3
1268 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,668
1269 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
1270 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1271 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1272 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,36
1273 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,36
1274 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,216
1275 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1276 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1277 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1278 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1279 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1281 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1282 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1283 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1284 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1285 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1286 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1287 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 46.Tiền Lân 15B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,291
1288 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 46.Tiền Lân 15B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1289 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 46.Tiền Lân 15B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,592
1290 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,35
1291 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1292 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1293 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1294 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1295 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1296 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1297 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1299 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1300 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1301 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1302 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1303 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1304 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1305 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1306 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1307 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1308 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1309 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,133
1310 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,958
1311 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1312 Thay nắp hầm ga 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1313 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1314 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1315 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1316 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
1317 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1318 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1319 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,359
1320 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1321 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1322 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1323 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1324 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1325 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1326 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1327 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1328 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1329 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1330 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1331 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1332 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1333 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1334 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1335 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1336 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1337 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1338 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,087
1339 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1340 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,895
1341 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1342 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1343 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1344 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1345 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1346 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1347 Thay nắp hầm ga 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1348 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1349 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1350 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1351 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,35
1352 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1353 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1354 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1355 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1356 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1357 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1358 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1359 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1360 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1361 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1362 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1363 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1364 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1365 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1366 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1367 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1368 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1369 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1370 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,175
1371 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,775
1372 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1373 Thay nắp hầm ga 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1374 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1375 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1376 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1377 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
1378 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1379 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1380 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1381 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
1382 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1383 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1384 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1385 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1386 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1387 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1388 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1389 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 8
1390 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1391 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1392 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1394 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1395 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1396 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1397 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1398 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1399 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,145
1400 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
1401 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1402 Thay nắp hầm ga 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1403 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1404 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1405 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1406 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1407 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1408 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1409 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,086
1410 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1411 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1412 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1413 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1414 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1415 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,12
1416 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1417 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1418 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1419 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
1420 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1421 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1422 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1423 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1424 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1425 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1426 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1427 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1428 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1429 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1430 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1431 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1432 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,277
1433 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
1434 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1435 Thay nắp hầm ga 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1436 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1437 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1438 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1439 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1440 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1441 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1442 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
1443 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,231
1444 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1445 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1446 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1447 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1448 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1449 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,12
1450 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1451 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4
1452 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1453 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1454 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1455 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1457 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1458 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1459 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1460 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1461 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1462 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1463 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,171
1464 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
1465 Thay nắp hầm ga 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1466 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1467 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1468 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1469 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1470 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1471 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1473 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1474 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,337
1475 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1476 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1477 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1478 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1479 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1480 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1481 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1482 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1484 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1485 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1486 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1487 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1488 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1489 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1490 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1491 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1492 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1493 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1494 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,267
1495 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,346
1496 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1497 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1498 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1499 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1500 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1501 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1502 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1503 Thay nắp hầm ga 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1504 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1505 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,385
1506 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1507 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1508 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1509 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1510 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1511 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1512 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1513 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1514 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1515 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1516 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1517 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1518 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1519 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1520 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1521 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1522 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1523 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1524 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,222
1525 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
1526 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1527 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1528 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1529 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1530 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1531 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1532 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1533 Thay nắp hầm ga 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1534 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1535 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,257
1536 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1537 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1538 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1539 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1540 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1541 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1542 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1543 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1544 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1545 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1546 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1547 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1548 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1549 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1550 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1551 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1552 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1553 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1554 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1555 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,951
1556 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 7,485
1557 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1558 Thay nắp hầm ga 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1559 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1560 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1561 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1562 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1563 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1564 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1565 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
1566 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1567 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1568 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1569 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1570 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1571 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1572 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1573 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1574 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1575 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1576 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1577 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1578 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1579 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1580 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1581 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1582 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1583 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1584 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1585 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,625
1586 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,5
1587 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1588 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1589 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1590 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1591 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1592 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1593 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1594 Thay nắp hầm ga 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1595 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1596 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,157
1597 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
1598 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1599 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1600 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1601 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1602 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1603 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1604 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1605 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
1606 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
1607 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1608 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1609 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1610 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1611 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1612 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1613 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1614 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1615 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1616 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,93
1617 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
1618 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1619 Thay nắp hầm ga 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1620 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1621 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1622 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1623 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1624 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1625 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1626 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
1627 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
1628 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1629 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1630 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1631 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1632 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
1633 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1634 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1635 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
1636 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
1637 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1638 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1639 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1640 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1641 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1642 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1643 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1644 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1645 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1646 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,356
1647 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,22
1648 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1649 Thay nắp hầm ga 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1650 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1651 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1652 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1653 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1654 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1655 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1656 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,831
1657 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
1658 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1659 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1660 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1661 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1662 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
1663 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1664 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1665 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1666 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1667 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1668 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1669 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1670 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1671 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1672 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1673 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1674 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1675 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1676 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,227
1677 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,186
1678 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1679 Thay nắp hầm ga 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1680 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1681 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1682 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1683 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1684 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1685 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1686 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,549
1687 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1688 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1689 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1690 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1691 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1692 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,09
1693 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1694 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1695 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1696 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1697 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1698 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1699 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1700 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1701 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1702 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1703 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1704 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1705 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1706 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,184
1707 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,982
1708 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1709 Thay nắp hầm ga 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1710 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1711 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1712 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1713 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1714 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1715 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1716 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,408
1717 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1718 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1719 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1720 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1721 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1722 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,09
1723 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1724 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,55
1725 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1726 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1727 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1728 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1729 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1730 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1731 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1732 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1733 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1734 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1735 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1736 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,116
1737 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1738 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,134
1739 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1740 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,15
1741 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
1742 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
1743 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,168
1744 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1745 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1746 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1747 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1748 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,032
1749 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1750 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1751 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1752 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1753 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1754 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1755 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1756 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1757 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1758 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1759 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1760 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1761 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1762 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1763 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1764 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1765 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1766 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,135
1767 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,22
1768 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1769 Thay nắp hầm ga 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1770 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1771 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1772 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1773 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1774 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1775 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1776 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1777 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1778 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1779 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1780 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1781 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1782 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1783 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1784 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1785 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1786 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,208
1787 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,22
1788 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1789 Thay nắp hầm ga 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1790 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1791 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1792 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1793 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1794 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1795 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1796 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1797 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1798 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1799 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1800 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1801 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1802 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1803 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1804 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1805 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1806 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1807 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1808 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1809 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1810 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1811 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1812 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1813 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1814 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1815 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1816 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1817 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1818 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1819 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1820 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1821 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1822 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1823 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1824 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1825 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1826 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
1827 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1828 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1829 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1830 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1831 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1832 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1833 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1834 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1835 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1836 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1837 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1838 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1839 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1840 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1841 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1842 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1843 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1844 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1845 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1846 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1847 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1848 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1849 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1850 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1851 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1852 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1853 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1854 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1855 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1856 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1857 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1858 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1859 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1860 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1861 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1862 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1863 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1864 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1865 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1866 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1867 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1868 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1869 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1870 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1871 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1872 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1873 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1874 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1875 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1876 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1877 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1878 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1879 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1880 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1881 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1882 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1883 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1884 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1885 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1886 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1887 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1888 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1889 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1890 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1891 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1892 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1893 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1894 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1895 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1896 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1897 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1898 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1899 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1900 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1901 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1902 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1903 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1904 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1905 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1906 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1907 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1908 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1909 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1910 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1911 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1912 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1913 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1914 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1915 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1916 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1917 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1918 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1919 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1920 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1921 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1922 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1923 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1924 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1925 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1926 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1927 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1928 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1929 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1930 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1931 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1932 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,5
1933 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1934 Thay nắp hầm ga 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1935 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1936 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1937 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1938 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
1939 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1940 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1941 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1942 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1943 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1944 Thay nắp hầm ga 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1945 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1946 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1947 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1948 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1949 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1950 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1951 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1952 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1953 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1954 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1955 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1956 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1957 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1958 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1959 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1960 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1961 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1962 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1963 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1964 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1965 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1966 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1967 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1968 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1969 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1970 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1971 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1972 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1973 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1974 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1975 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1976 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1977 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1978 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1979 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1980 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1981 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1982 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1983 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1984 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1985 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1986 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1987 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1988 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1989 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1990 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1991 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1992 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1993 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1994 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1995 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1996 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
1997 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1998 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1999 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2000 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2001 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2002 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2003 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2004 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2005 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2006 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2007 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2008 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2009 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2010 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2011 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2012 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2013 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2014 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2015 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2016 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2017 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2018 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2019 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2020 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2021 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2022 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2023 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2024 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2025 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2026 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2027 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2028 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2029 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2030 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2031 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2032 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2033 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2034 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2035 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2036 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2037 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2038 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2039 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2040 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2041 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2042 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2043 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2044 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2045 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2046 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2047 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2048 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2049 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2050 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2051 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2052 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2053 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2054 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2055 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2056 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2057 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2058 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2059 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2060 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2061 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2062 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2063 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2064 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2065 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2066 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2067 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2068 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2069 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2070 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2071 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2072 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2073 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2074 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2075 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2076 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2077 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2078 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2079 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2080 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2081 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2082 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2083 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2084 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2085 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2086 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2087 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2088 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2089 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2090 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2091 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2092 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2093 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2094 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2095 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2096 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2097 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2098 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2099 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2100 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2101 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2104 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2105 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2106 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2107 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2109 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2110 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2111 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2114 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2115 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2116 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2117 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2119 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2120 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2121 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2124 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2125 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2126 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2127 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2129 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2130 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2131 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2134 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2135 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2136 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2139 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2141 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2144 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2145 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2146 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2147 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2149 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2150 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2151 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2152 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2154 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2155 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2156 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2157 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2159 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2160 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2161 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2162 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2164 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2165 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2166 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2167 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2169 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2172 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2174 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2175 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2176 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2179 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2180 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2181 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2182 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2184 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2185 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2186 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2187 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2189 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2190 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2191 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2192 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2193 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2194 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2195 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2196 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2197 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2199 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2200 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2201 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2202 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2204 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2205 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2206 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2209 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2210 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2211 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2212 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2214 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2216 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2217 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2219 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2220 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2221 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2222 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2223 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2224 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2225 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2226 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2227 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2229 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2230 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2231 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2232 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2234 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2235 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2236 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2237 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2239 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2240 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2241 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2242 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2243 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2244 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2245 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2246 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2247 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2248 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2249 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2250 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2251 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2252 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2253 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2254 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2255 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2256 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2257 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2259 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2260 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2261 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2262 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2263 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2264 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2265 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2266 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2267 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2269 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2270 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2271 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2272 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2273 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2274 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2275 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2276 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2277 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2279 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2280 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2281 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2282 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2283 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2284 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2285 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2286 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2287 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2288 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2289 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2290 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2291 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2292 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2293 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2294 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2295 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2296 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2297 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2299 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2300 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2301 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2302 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2303 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2304 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2305 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2306 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2307 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2308 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2309 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2310 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2311 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2312 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2314 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2315 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2316 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2317 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2318 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2319 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2320 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2321 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2322 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2323 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2324 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2325 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2326 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2327 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2328 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2329 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2330 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2331 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2332 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2333 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2334 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2335 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2336 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2337 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2339 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2340 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2341 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2342 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2343 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2344 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2345 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2346 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2347 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2348 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2349 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2350 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2351 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2352 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2353 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2354 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2355 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2356 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2357 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2358 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2359 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2360 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2361 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2362 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2363 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2364 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2365 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2366 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2367 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2368 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2369 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2370 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2371 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2372 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2373 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2374 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2375 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2376 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0292
2377 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2378 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2379 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 183.Đường tổ 14-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
2380 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 184.Trung Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
2381 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,292
2382 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0295
2383 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2384 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2385 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
2386 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
2387 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
2388 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
2389 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2390 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2391 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2392 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,8
2393 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2394 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2395 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2396 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2397 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2398 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2399 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2400 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2401 Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=1600 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
2402 Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2200 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
2403 Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2500 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
2404 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2405 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
2406 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2407 Hàn gia cố bản mã tai cột 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m 1
2408 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2409 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 1
2410 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2411 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2412 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 1
2413 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2414 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2415 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 1
2416 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 1
2417 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2418 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,516
2419 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,291
2420 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,32
2421 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,32
2422 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
2423 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
2424 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1,32
2425 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
2426 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2427 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
2428 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
2429 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2431 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2432 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2433 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2434 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2435 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2436 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2437 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2438 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,064
2439 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2440 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,1
2441 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2442 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2443 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2444 Thay nắp hầm ga 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2445 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2446 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2447 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2448 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2449 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,422
2450 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,106
2451 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2452 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2453 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,8
2454 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,8
2455 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,48
2456 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,053
2457 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2458 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2459 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2460 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2461 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2462 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2463 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2464 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2465 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2466 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2467 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2468 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2469 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2470 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2471 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2473 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2474 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2475 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2476 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2477 Thay nắp hầm ga 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2478 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2479 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2480 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2481 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2482 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2483 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2484 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2485 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2486 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2487 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2488 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2489 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2490 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2491 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2492 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
2493 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2494 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2495 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2496 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2497 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2498 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2499 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2500 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2501 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2502 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,048
2503 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2504 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2505 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2506 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2507 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2508 Thay nắp hầm ga 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2509 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2510 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2511 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2512 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2513 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,891
2514 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,112
2515 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2516 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2517 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2518 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2519 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,51
2520 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
2521 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2522 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2523 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,4
2524 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2525 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2526 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2527 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2528 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2529 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2530 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2531 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2532 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2533 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,102
2534 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2535 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2536 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2537 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2538 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2539 Thay nắp hầm ga 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2540 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2541 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2542 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2543 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2544 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2545 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2546 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2547 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2548 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2549 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2550 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2551 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2552 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2553 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2554 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
2555 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2556 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2557 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2558 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2559 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2560 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2561 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2562 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2563 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2564 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2565 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2566 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2567 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2568 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2569 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2570 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2571 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2572 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2573 Thay nắp hầm ga 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2574 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2575 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2576 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2577 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2578 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2579 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2580 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2581 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2582 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2583 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2584 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2585 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2586 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2587 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2588 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2589 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2590 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2591 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2592 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2593 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2594 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2595 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2596 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2597 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2598 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2599 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2600 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2601 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2602 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2603 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2604 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2605 Thay nắp hầm ga 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2606 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2607 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2608 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2609 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2610 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2611 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2612 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2613 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2614 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2615 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2616 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2617 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2618 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2619 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2620 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
2621 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2622 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2623 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2624 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2625 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2626 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2627 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2628 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2629 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2630 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2631 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2632 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2633 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2634 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2635 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2636 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2637 Thay nắp hầm ga 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2638 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2639 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2640 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2641 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2642 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2643 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2644 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2645 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2646 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2647 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2648 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2649 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2650 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2651 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2652 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2653 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2654 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2655 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2656 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2657 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2658 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2659 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2660 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2661 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2662 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,4
2663 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2664 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2665 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2666 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2667 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2668 Thay nắp hầm ga 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2669 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2670 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2671 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2672 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2673 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2674 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2675 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2676 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2677 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2678 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2679 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2680 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2681 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2682 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2683 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2684 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2685 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2686 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2687 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2688 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2689 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2690 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2691 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2692 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2693 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,5
2694 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2695 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2696 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2697 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2698 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2699 Thay nắp hầm ga 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2700 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2701 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2702 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2703 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
2704 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2705 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2706 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2707 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2708 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2709 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2710 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2711 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
2712 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
2713 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2714 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2715 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2716 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
2717 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2718 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2719 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2720 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2721 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2722 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2723 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,4
2724 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2725 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,15
2726 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2
2727 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2728 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2729 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2730 Thay nắp hầm ga 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2731 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2732 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2733 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2734 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2735 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2736 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2737 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2738 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2739 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2740 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2741 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2742 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
2743 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
2744 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2745 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2746 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2747 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
2748 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2749 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2750 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2751 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2752 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2753 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2754 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,4
2755 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2756 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,15
2757 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2
2758 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2759 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2760 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2761 Thay nắp hầm ga 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2762 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2763 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2764 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2765 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2766 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2767 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2768 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2769 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2770 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2771 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2772 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2773 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
2774 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
2775 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2776 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2777 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2778 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
2779 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2780 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2781 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2782 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2783 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2784 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2785 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,4
2786 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
2787 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
2788 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
2789 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,15
2790 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,15
2791 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 2
2792 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2793 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2794 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2795 Thay nắp hầm ga 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2796 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2797 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2798 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2799 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2800 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2801 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2802 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,336
2803 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2804 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2805 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2806 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2807 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
2808 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2809 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2810 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2811 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2812 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,5723
2813 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
2814 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2815 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2816 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2817 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2818 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2819 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,4
2820 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
2821 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
2822 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 16,1167
2823 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2824 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2825 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2826 Thay nắp hầm ga 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2827 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2828 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2829 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2830 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->