Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Bà Điểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Bà Điểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:38:00 đến ngày 2021-04-19 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,616,996,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,015 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 9 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 10 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 11 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 12 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 13 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 14 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 1.Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2.Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2.Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3.Quốc lộ 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 3.Quốc lộ 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 23 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,955 | |
| 24 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 25 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 33 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 34 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 35 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 36 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 37 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 38 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 4.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 39 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 40 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 7,07 | |
| 41 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 6 | |
| 42 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 43 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 19 | |
| 44 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 45 | Thay nắp hầm ga | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 46 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 47 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 48 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 49 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 50 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 5.Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 53 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 55 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 56 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 57 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 65 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 66 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 67 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 68 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 69 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 70 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 71 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,946 | |
| 72 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3 | |
| 73 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 30 | |
| 74 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 75 | Thay nắp hầm ga | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 76 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 77 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 78 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 79 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,3 | |
| 80 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 81 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 82 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 5.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 85 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 86 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 87 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 88 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 89 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 94 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 97 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 98 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 99 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 100 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 101 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 102 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 6.Bà Điểm 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 103 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 104 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 105 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 106 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,1 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 109 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 110 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 111 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 6.Bà Điểm 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 114 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 115 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 116 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 117 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 118 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20 | |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 123 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 126 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 127 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 128 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 129 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 130 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 131 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 7.Bà Điểm 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 132 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 7.Bà Điểm 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 100,861 | |
| 133 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 7.Bà Điểm 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 89,9 | |
| 134 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 7.Bà Điểm 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 16 | |
| 135 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 136 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 137 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 138 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 139 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 140 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 141 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 144 | Đắp phụ nền, lề đường | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 145 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 147 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 148 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 151 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 152 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 153 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 154 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 155 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 156 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8.Bà Điểm 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 157 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,372 | |
| 158 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 159 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 160 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 161 | Thay nắp hầm ga | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 162 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 163 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 164 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 165 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,35 | |
| 166 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 167 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 168 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 8.Bà Điểm 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 172 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 10 | |
| 173 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 174 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 175 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 176 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 178 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 179 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 180 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 183 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 184 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 185 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 186 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 187 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 188 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9.Bà Điểm 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 189 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 9.Bà Điểm 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 11,259 | |
| 190 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 9.Bà Điểm 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 14 | |
| 191 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 9.Bà Điểm 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 55 | |
| 192 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,512 | |
| 193 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 194 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 195 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 196 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 197 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 198 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 201 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 202 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 203 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 206 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 207 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 208 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 209 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 210 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 211 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10.Bà Điểm 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 212 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 214 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 215 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 216 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 217 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 218 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 10.Bà Điểm 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 219 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,769 | |
| 220 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 221 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 222 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 223 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 224 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 225 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 58 | |
| 229 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 80 | |
| 230 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 233 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 234 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 235 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 236 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 237 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 238 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 239 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,053 | |
| 240 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 29 | |
| 241 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 242 | Thay nắp hầm ga | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 243 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 244 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 245 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 246 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 247 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 248 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 11.Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 249 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,153 | |
| 250 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 251 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 252 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 253 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 254 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 255 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 258 | Đắp phụ nền, lề đường | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 10 | |
| 259 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 260 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 30 | |
| 261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 41,25 | |
| 262 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 265 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 266 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 267 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 268 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 269 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 12.Bà Điểm 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 270 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,453 | |
| 271 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 272 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 273 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 274 | Thay nắp hầm ga | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 275 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 276 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 277 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 278 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 279 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 280 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 281 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 12.Bà Điểm 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 282 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3,889 | |
| 283 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,308 | |
| 284 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,4 | |
| 285 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,4 | |
| 286 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14 | |
| 287 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14 | |
| 288 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,54 | |
| 289 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,5 | |
| 291 | Đắp phụ nền, lề đường | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 10 | |
| 292 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 11,4 | |
| 293 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 294 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 295 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 297 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 298 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 299 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 300 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 301 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 302 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 303 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 13.Bà Điểm 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 304 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,068 | |
| 305 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,8 | |
| 306 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12 | |
| 307 | Thay nắp hầm ga | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 308 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 309 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 310 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 311 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 312 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 313 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 314 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 315 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 13.Bà Điểm 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 316 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 318 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 319 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 320 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 321 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 322 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,3 | |
| 323 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 324 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 325 | Đắp phụ nền, lề đường | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 326 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 327 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 328 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 329 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 330 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 331 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 332 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 333 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 334 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 335 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 336 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 337 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 14.Bà Điểm 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 338 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,286 | |
| 339 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,1 | |
| 340 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 341 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 342 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,22 | |
| 343 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 344 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 345 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,1 | |
| 346 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,1 | |
| 347 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 348 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 349 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 350 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 351 | Thay nắp hầm ga | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 352 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 353 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 354 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 355 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 14.Bà Điểm 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 356 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,895 | |
| 357 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 358 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 359 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 360 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 361 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 362 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,3 | |
| 363 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 364 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 365 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 366 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 26 | |
| 367 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 368 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 370 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 371 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 372 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 373 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 374 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 375 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 15.Bà Điểm 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 376 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 18,169 | |
| 377 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 7 | |
| 378 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 5 | |
| 379 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 380 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 381 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 382 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 383 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 384 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 15.Bà Điểm 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,6 | |
| 385 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 386 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,019 | |
| 387 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,438 | |
| 388 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,258 | |
| 389 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 390 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 391 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 392 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 394 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 395 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 396 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 397 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 398 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 399 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 400 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 401 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 402 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 403 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 404 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16.Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 405 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 4,73 | |
| 406 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,85 | |
| 407 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 408 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 409 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 410 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,85 | |
| 411 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 412 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 413 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 16.Nam Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 414 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 415 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,019 | |
| 416 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,438 | |
| 417 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,258 | |
| 418 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 419 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 420 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 421 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 423 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 424 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 425 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 426 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 427 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 428 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 429 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 430 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 431 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 432 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 433 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 17.Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 434 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 4,721 | |
| 435 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,9 | |
| 436 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 437 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 438 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 439 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 440 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 441 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 442 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 17.Nam Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 443 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,249 | |
| 444 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 445 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 446 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 447 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 448 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 449 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,36 | |
| 450 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 451 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 452 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 453 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 454 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 457 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 458 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 459 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 460 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 461 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 462 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 18.Tiền Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 463 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,465 | |
| 464 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12,55 | |
| 465 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 466 | Thay nắp hầm ga | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 467 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 468 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 469 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 470 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,9 | |
| 471 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 472 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 18.Tiền Lân 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 473 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,506 | |
| 474 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 475 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 476 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 477 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 478 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 479 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,78 | |
| 480 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 481 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 482 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 484 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 485 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 486 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 487 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 488 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 489 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 490 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 491 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 492 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 19.Tiền Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 493 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,583 | |
| 494 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12,778 | |
| 495 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 496 | Thay nắp hầm ga | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 497 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 498 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 499 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 500 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 501 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 502 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 19.Tiền Lân 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 503 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,316 | |
| 504 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 505 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 506 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 507 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 508 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 509 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,36 | |
| 510 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 511 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,6 | |
| 512 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 513 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 514 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 515 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 516 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 517 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 518 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 519 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 520 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 521 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 522 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 20.Tiền Lân 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 523 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,894 | |
| 524 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 525 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 6,487 | |
| 526 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 527 | Thay nắp hầm ga | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 528 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 529 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 530 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 531 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 532 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 533 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 534 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 20.Tiền Lân 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 535 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 536 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 537 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 538 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 539 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 540 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 541 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,36 | |
| 542 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 543 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11 | |
| 544 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 545 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 546 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 547 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 548 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 549 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 550 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 551 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 552 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 553 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 554 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 21.Tiền Lân 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 555 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,335 | |
| 556 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,422 | |
| 557 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 558 | Thay nắp hầm ga | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 559 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 560 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 561 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 562 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 563 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 564 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 21.Tiền Lân 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 565 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,18 | |
| 566 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 567 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,26 | |
| 568 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 569 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 570 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 571 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 572 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 573 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 574 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 575 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 576 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 577 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 578 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 579 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 580 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 581 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 582 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 583 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 584 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 22.Tiền Lân 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 585 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,378 | |
| 586 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 10,893 | |
| 587 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 588 | Thay nắp hầm ga | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 589 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 590 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 591 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 592 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,8 | |
| 593 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 594 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 22.Tiền Lân 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 595 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,59 | |
| 596 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 597 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 598 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 599 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 600 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 601 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 602 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 603 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 604 | Đắp phụ nền, lề đường | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 605 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 606 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 607 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 608 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 609 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 610 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 611 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 612 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 613 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 614 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 615 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 616 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 23.Bắc Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 617 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,559 | |
| 618 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12,024 | |
| 619 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 620 | Thay nắp hầm ga | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 621 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 622 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 623 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 624 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,6 | |
| 625 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 626 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 23.Bắc Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 627 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,322 | |
| 628 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 629 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,26 | |
| 630 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 631 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 632 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 633 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 634 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 635 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 636 | Đắp phụ nền, lề đường | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 637 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 638 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 639 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 640 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 641 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 642 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 643 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 644 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 645 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 646 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 647 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 648 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 649 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,807 | |
| 650 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 651 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,05 | |
| 652 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,05 | |
| 653 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 9,287 | |
| 654 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 655 | Thay nắp hầm ga | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 656 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 657 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 658 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 659 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 660 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 661 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 662 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 663 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 664 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 24.Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 665 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,56 | |
| 666 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 667 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,26 | |
| 668 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 669 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 670 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 671 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 672 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 673 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 674 | Đắp phụ nền, lề đường | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 675 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 676 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 677 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 678 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 679 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 680 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 681 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 682 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 683 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 684 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 685 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 686 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 25.Trung Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 687 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,702 | |
| 688 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 689 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 690 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 691 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 692 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 693 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12 | |
| 694 | Thay nắp hầm ga | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 695 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 696 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 697 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 698 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 699 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 700 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 701 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 25.Trung Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 702 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,746 | |
| 703 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 704 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,444 | |
| 705 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,264 | |
| 706 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,44 | |
| 707 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 708 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 709 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 710 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,8 | |
| 711 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 50 | |
| 712 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 80 | |
| 713 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 714 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 715 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 716 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 717 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 718 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 719 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 720 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 721 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 722 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,349 | |
| 723 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 724 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,785 | |
| 725 | Thay nắp hầm ga | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 726 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 727 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 728 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 729 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 730 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 731 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 732 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 733 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 734 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 26.Tuyến Bắc Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,1 | |
| 735 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,326 | |
| 736 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 737 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,56 | |
| 738 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,21 | |
| 739 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,04 | |
| 740 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,04 | |
| 741 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,294 | |
| 742 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,039 | |
| 743 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 744 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 745 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 746 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 747 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 748 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 749 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 750 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 751 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 752 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 753 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 754 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 27.Tiền Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 755 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,348 | |
| 756 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,623 | |
| 757 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 758 | Thay nắp hầm ga | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 759 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 760 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 761 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 762 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 763 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 764 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 27.Tiền Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 765 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,221 | |
| 766 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 767 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,32 | |
| 768 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 769 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 770 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 771 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,084 | |
| 772 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 773 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 774 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 775 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 776 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 777 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 778 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 779 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 780 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 781 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 782 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 783 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 784 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 28.Tiền Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 785 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 786 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,171 | |
| 787 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 788 | Thay nắp hầm ga | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 789 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 790 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 791 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 792 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 793 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 794 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 28.Tiền Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 795 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,104 | |
| 796 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 797 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 798 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 799 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 800 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 801 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 802 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 803 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9 | |
| 804 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 805 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 806 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 807 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 808 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 809 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 810 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 811 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 812 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 813 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 814 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 29.Tiền Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 815 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,417 | |
| 816 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,534 | |
| 817 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 818 | Thay nắp hầm ga | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 819 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 820 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 821 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 822 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 823 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 824 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 29.Tiền Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 825 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,455 | |
| 826 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 827 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 828 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 829 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 830 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 831 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 832 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 833 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 834 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 835 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 836 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 837 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 838 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 839 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 840 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 841 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 842 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 843 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 844 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 30.Tiền Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 845 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,235 | |
| 846 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,277 | |
| 847 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 848 | Thay nắp hầm ga | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 849 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 850 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 851 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 852 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 853 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 854 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 30.Tiền Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 855 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,523 | |
| 856 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 857 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 858 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 859 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 860 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 861 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 862 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 863 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,6 | |
| 864 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 865 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 866 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 867 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 868 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 869 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 870 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 871 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 872 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 873 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 874 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 31.Tiền Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 875 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,295 | |
| 876 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,717 | |
| 877 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 878 | Thay nắp hầm ga | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 879 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 880 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 881 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 882 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 883 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 884 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 31.Tiền Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 885 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 886 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 887 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,456 | |
| 888 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,216 | |
| 889 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,02 | |
| 890 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,02 | |
| 891 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,186 | |
| 892 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 893 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 894 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 895 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 896 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 897 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 898 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 899 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 900 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 901 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 902 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 903 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 904 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 32.Tiền Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 905 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,114 | |
| 906 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,46 | |
| 907 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 908 | Thay nắp hầm ga | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 909 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 910 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 911 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 912 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 913 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 914 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 32.Tiền Lân 5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 915 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,567 | |
| 916 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 917 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,264 | |
| 918 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,114 | |
| 919 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 920 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 921 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,066 | |
| 922 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 923 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 924 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 925 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 926 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 927 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 928 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 929 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 930 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 931 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 932 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 933 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 934 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 33.Tiền Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 935 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,13 | |
| 936 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,1 | |
| 937 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 938 | Thay nắp hầm ga | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 939 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 940 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 941 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 942 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 943 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 944 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 33.Tiền Lân 5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 945 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 946 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 947 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 948 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 949 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,7 | |
| 950 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,7 | |
| 951 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 952 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 953 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,5 | |
| 954 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 955 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 956 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 957 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 958 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 959 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 960 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 961 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 962 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 963 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 964 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 34.Tiền Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 965 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 966 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 967 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 968 | Thay nắp hầm ga | 34.Tiền Lân 5D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 969 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,305 | |
| 970 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 971 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 972 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 973 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 974 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 975 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 976 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 977 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 978 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 979 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 980 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 981 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 982 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 983 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 984 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 985 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 986 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 987 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 988 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 35.Tiền Lân 7A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 989 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,187 | |
| 990 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 991 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,736 | |
| 992 | Thay nắp hầm ga | 35.Tiền Lân 7A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 993 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 994 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 995 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 996 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,174 | |
| 997 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 998 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 999 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1000 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1001 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1002 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1003 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1004 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1005 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1006 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1007 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1008 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1009 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1010 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1011 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 36.Tiền Lân 7B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1012 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,181 | |
| 1013 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,398 | |
| 1014 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1015 | Thay nắp hầm ga | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1016 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1017 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1018 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1019 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1020 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1021 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 36.Tiền Lân 7B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1022 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,758 | |
| 1023 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1024 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1025 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,174 | |
| 1026 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1027 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1028 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1029 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1030 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 1031 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1032 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1033 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1034 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1035 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1036 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1037 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1038 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1039 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1040 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 37.Tiền Lân 8A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1041 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,295 | |
| 1042 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,654 | |
| 1043 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1044 | Thay nắp hầm ga | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1045 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1046 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1047 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1048 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 1049 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1050 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 37.Tiền Lân 8A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1051 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,376 | |
| 1052 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1053 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1054 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1055 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1056 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1057 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1058 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1059 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 1060 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1061 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1062 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1063 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1064 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1065 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1066 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1067 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1068 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1069 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 38.Tiền Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1070 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,385 | |
| 1071 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1072 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,775 | |
| 1073 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1074 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1075 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1076 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1077 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1078 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1079 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1080 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1081 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 38.Tiền Lân 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1082 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,046 | |
| 1083 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1084 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1085 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1086 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1087 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1088 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1089 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1090 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1091 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1092 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1093 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1094 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1095 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1096 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1097 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1098 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1099 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1100 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 39.Tiền Lân 14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1101 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,585 | |
| 1102 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,398 | |
| 1103 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1104 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1105 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1106 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1107 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1108 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1109 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1110 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 39.Tiền Lân 14A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,359 | |
| 1112 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1113 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1114 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1115 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1116 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1117 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1118 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1122 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1125 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1126 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1127 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1128 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1129 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 40.Tiền Lân 14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1130 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,094 | |
| 1131 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1132 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 1133 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1134 | Thay nắp hầm ga | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1135 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1136 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1137 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1138 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 40.Tiền Lân 14B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,359 | |
| 1140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1141 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1142 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1143 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1144 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1145 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1149 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1150 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1153 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1154 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1155 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1156 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1157 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 41.Tiền Lân 14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1158 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,054 | |
| 1159 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1160 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,052 | |
| 1161 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1162 | Thay nắp hầm ga | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1163 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1164 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1165 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1166 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 41.Tiền Lân 14C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1167 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,436 | |
| 1168 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1169 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1170 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,174 | |
| 1171 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1172 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1173 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1176 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1177 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1178 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1181 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1182 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1183 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1184 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1185 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 42.Tiền Lân 14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1186 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,458 | |
| 1187 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1188 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,1 | |
| 1189 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1190 | Thay nắp hầm ga | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1191 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1192 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1193 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1194 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 42.Tiền Lân 14D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1195 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,088 | |
| 1196 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1197 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,27 | |
| 1198 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1199 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 1200 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 1201 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,128 | |
| 1202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 1203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8 | |
| 1204 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1205 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1206 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1209 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1210 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1211 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1212 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1213 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 43.Tiền Lân 14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1214 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 43.Tiền Lân 14E/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,158 | |
| 1215 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 43.Tiền Lân 14E/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1216 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 43.Tiền Lân 14E/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,152 | |
| 1217 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,816 | |
| 1218 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1219 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1220 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1221 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1222 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1223 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1224 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1228 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1231 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1232 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1233 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1234 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1235 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 44.Tiền Lân 14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1236 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,584 | |
| 1237 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1238 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,982 | |
| 1239 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1240 | Thay nắp hầm ga | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1241 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1242 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1243 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1244 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1245 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 44.Tiền Lân 14F/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1246 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,065 | |
| 1247 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 1248 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 1249 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,192 | |
| 1250 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9 | |
| 1251 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9 | |
| 1252 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,198 | |
| 1253 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1254 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 1255 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1256 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1257 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1260 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1261 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1262 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1263 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1264 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 45.Tiền Lân 15A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1265 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 45.Tiền Lân 15A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,352 | |
| 1266 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 45.Tiền Lân 15A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1267 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 45.Tiền Lân 15A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3 | |
| 1268 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,668 | |
| 1269 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 1270 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1271 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1272 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,36 | |
| 1273 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,36 | |
| 1274 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,216 | |
| 1275 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1277 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1278 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1279 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1282 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1283 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1284 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1285 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1286 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 46.Tiền Lân 15B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1287 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 46.Tiền Lân 15B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,291 | |
| 1288 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 46.Tiền Lân 15B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1289 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 46.Tiền Lân 15B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,592 | |
| 1290 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,35 | |
| 1291 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1292 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1293 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1294 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1295 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1296 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1297 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1299 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1300 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1301 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1302 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1304 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1305 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1306 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1307 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1308 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 47.Tiền Lân 15C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1309 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,133 | |
| 1310 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,958 | |
| 1311 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1312 | Thay nắp hầm ga | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1313 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1314 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1315 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1316 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 1317 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1318 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 47.Tiền Lân 15C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1319 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,359 | |
| 1320 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1321 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1322 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1323 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1324 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1325 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1326 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1327 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1328 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1329 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1330 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1331 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1332 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1333 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1334 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1335 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1336 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1337 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1338 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,087 | |
| 1339 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1340 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,895 | |
| 1341 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1342 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1343 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1344 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1345 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1346 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1347 | Thay nắp hầm ga | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1348 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1349 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1350 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 48.Tuyến Hưng Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1351 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,35 | |
| 1352 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1353 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1354 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1355 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1356 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1357 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1358 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1359 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1360 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1361 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1362 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1363 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1364 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1365 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1366 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1367 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1368 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1369 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 49.Tiền Lân 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1370 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,175 | |
| 1371 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,775 | |
| 1372 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1373 | Thay nắp hầm ga | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1374 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1375 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1376 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1377 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 1378 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1379 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 49.Tiền Lân 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1380 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1381 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 1382 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1383 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1384 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1385 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1386 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1387 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1388 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1389 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8 | |
| 1390 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1391 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1392 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1394 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1395 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1396 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1397 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1398 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 50.Tiền Lân 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1399 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,145 | |
| 1400 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 1401 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1402 | Thay nắp hầm ga | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1403 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1404 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1405 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1406 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1407 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1408 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 50.Tiền Lân 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1409 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,086 | |
| 1410 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1411 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1412 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1413 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1414 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1415 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,12 | |
| 1416 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1417 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 1418 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1419 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 1420 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1421 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1422 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1423 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1424 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1425 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1426 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1427 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1428 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1429 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1430 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1431 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 51.Tiền Lân 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1432 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,277 | |
| 1433 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 1434 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1435 | Thay nắp hầm ga | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1436 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1437 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1438 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1439 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1440 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1441 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1442 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 | 51.Tiền Lân 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 1443 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,231 | |
| 1444 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1445 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1446 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1447 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1448 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1449 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,12 | |
| 1450 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1451 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4 | |
| 1452 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1453 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1454 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1457 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1458 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1459 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1460 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1461 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1462 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 52.Tiền Lân 20/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1463 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,171 | |
| 1464 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 1465 | Thay nắp hầm ga | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1466 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1467 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1468 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1469 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1470 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1471 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1473 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 52.Tiền Lân 20/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1474 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,337 | |
| 1475 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1476 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1477 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1478 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1479 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1480 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1481 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1482 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1484 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1485 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1486 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1487 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1488 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1489 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1490 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1491 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1492 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1493 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 53.Tiền Lân 20A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1494 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,267 | |
| 1495 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,346 | |
| 1496 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1497 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1498 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1499 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1500 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1501 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1502 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1503 | Thay nắp hầm ga | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1504 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 53.Tiền Lân 20A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1505 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,385 | |
| 1506 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1507 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1508 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1509 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1510 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1511 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1512 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1513 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1514 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1515 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1516 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1517 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1518 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1519 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1520 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1521 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1522 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1523 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 54.Tiền Lân 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1524 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,222 | |
| 1525 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 1526 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1527 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1528 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1529 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1530 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1531 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1532 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1533 | Thay nắp hầm ga | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1534 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 54.Tiền Lân 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1535 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,257 | |
| 1536 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1537 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1538 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1539 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1540 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1541 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1542 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1543 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1544 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1545 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1546 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1547 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1548 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1549 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1550 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1551 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1552 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1553 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1554 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1555 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,951 | |
| 1556 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 7,485 | |
| 1557 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1558 | Thay nắp hầm ga | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1559 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1560 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1561 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1562 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1563 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1564 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 55.Tuyến Hưng Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1565 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 1566 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1567 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1568 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1569 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1570 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1571 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1572 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1573 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1574 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1575 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1576 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1577 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1578 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1579 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1580 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1581 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1582 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1583 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1584 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1585 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,625 | |
| 1586 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,5 | |
| 1587 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1588 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1589 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1590 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1591 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1592 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1593 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1594 | Thay nắp hầm ga | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1595 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 56.Tuyến Nam Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1596 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,157 | |
| 1597 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 1598 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1599 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1600 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1601 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1602 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1603 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1604 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1605 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 1606 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 1607 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1608 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1609 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1610 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1611 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1612 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1613 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1614 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1615 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 57.Tây Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1616 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,93 | |
| 1617 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 1618 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1619 | Thay nắp hầm ga | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1620 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1621 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1622 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1623 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1624 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1625 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 57.Tây Lân 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1626 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 1627 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 1628 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1629 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1630 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1631 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1632 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 1633 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1634 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1635 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 1636 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 1637 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1638 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1639 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1640 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1641 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1642 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1643 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1644 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1645 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1646 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,356 | |
| 1647 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,22 | |
| 1648 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1649 | Thay nắp hầm ga | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1650 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1651 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1652 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1653 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1654 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1655 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 58. Tuyến Tây Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1656 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,831 | |
| 1657 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 1658 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1659 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1660 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1661 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1662 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 1663 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1664 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1665 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1666 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1667 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1668 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1669 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1670 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1671 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1672 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1673 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1674 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1675 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1676 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,227 | |
| 1677 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,186 | |
| 1678 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1679 | Thay nắp hầm ga | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1680 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1681 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1682 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1683 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1684 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1685 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 59.Tuyến Đông Lân 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1686 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,549 | |
| 1687 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1688 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1689 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1690 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1691 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1692 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 1693 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1694 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1695 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1696 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1697 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1698 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1699 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1700 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1701 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1702 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1703 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1704 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1705 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1706 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,184 | |
| 1707 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,982 | |
| 1708 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1709 | Thay nắp hầm ga | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1710 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1711 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1712 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1713 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1714 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1715 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 60.Tuyến Đông Lân 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1716 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,408 | |
| 1717 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1718 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1719 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1720 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1721 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1722 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 1723 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1724 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,55 | |
| 1725 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1726 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1727 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1728 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1729 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1730 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1731 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1732 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1733 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1734 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1735 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 61.Tuyến Bà Điểm 10A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1736 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,116 | |
| 1737 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1738 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,134 | |
| 1739 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 1740 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 62.Tuyến Nam Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,15 | |
| 1741 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 1742 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 1743 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,168 | |
| 1744 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1745 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 63.Tây Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1746 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1747 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1748 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,032 | |
| 1749 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1750 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 64.Tiền Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1751 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1752 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1753 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1754 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1755 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 65.Tuyến nhánh TL14A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1756 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1757 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1758 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1759 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1760 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 66.Tiền Lân 19 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1761 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1762 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1763 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1764 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1765 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 67.Tây Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1766 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,135 | |
| 1767 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,22 | |
| 1768 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1769 | Thay nắp hầm ga | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1770 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1771 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1772 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1773 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1774 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1775 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 67.Tây Lân 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1776 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1777 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1778 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1779 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1780 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 68.Trung Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1781 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1782 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1783 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1784 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1785 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 69.Trung Lân 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1786 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,208 | |
| 1787 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,22 | |
| 1788 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1789 | Thay nắp hầm ga | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1790 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1791 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1792 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1793 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1794 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1795 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 69.Trung Lân 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1796 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1797 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1798 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1799 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1800 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 70.Tuyến Hậu Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1801 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1802 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1803 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1804 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1805 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 71.Tiền Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1806 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1807 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1808 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1809 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1810 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 72.Tiền Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1811 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1812 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1813 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1814 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1815 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 73. Tiền Lân 5E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1816 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1817 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1818 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1819 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1820 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 74.Tiền Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1821 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1822 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1823 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1824 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1825 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 75.Tuyến Nam Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1826 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 1827 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1828 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1829 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1830 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 76.Tiền Lân 11B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1831 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1832 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1833 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1834 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1835 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 77.Tiền Lân 12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1836 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1837 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1838 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1839 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1840 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 78.Tiền Lân 12D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1841 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1842 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1843 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1844 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1845 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 79.Tuyến nhánh TL14F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1846 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1847 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1848 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1849 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1850 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 80.Tuyến Bà Điểm 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1851 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1852 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1853 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1854 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1855 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 81.Tuyến Hương lộ 80 E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1856 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1857 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1858 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1859 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1860 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 82.Tiền Lân 5F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1861 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1862 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1863 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1864 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1865 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 83.Tuyến Trung Lân 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1866 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1867 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1868 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1869 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1870 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 84.Tuyến Hương lộ 70 N/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1871 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1872 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1873 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1874 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1875 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 85.Tiền Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1876 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1877 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1878 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1879 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1880 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x | 86.Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1881 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1882 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1883 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1884 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1885 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 87.Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1886 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1887 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1888 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1889 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1890 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 88.Tuyến Hương lộ 80C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1891 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1892 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1893 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1894 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1895 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 89.Tuyến Bà Điểm 3E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1896 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1897 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1898 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1899 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1900 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 90.Tuyến Hương lộ 80A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1901 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1902 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1903 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1904 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1905 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 91.Tuyến Bà Điểm 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1906 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1907 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1908 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1909 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1910 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 92.Tuyến Bà Điểm 4F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1911 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1912 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1913 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1914 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1915 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 93.Tiền Lân 19 A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1916 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1917 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1918 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1919 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1920 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 94.Tiền Lân 19 B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1921 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1922 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1923 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1924 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1925 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 95.Tiền Lân 19 C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1926 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1927 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1928 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1929 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1930 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1931 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 1932 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,5 | |
| 1933 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1934 | Thay nắp hầm ga | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1935 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1936 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1937 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1938 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 1939 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1940 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1941 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1942 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1943 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1944 | Thay nắp hầm ga | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1945 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1946 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1947 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1948 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 96.Tiền Lân 19 D/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1949 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1950 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1951 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1952 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1953 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 97.Tiền Lân 19 F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1954 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1955 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1956 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1957 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1958 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 98.Tuyến nhánh TL14B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1959 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1960 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1961 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1962 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1963 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 99.Tuyến nhánh TL14C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1964 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1965 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1966 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1967 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1968 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 100.Tuyến nhánh TL14D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1969 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1970 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1971 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1972 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1973 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 101.Tiền Lân 12B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1974 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1975 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1976 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1977 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1978 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 102.Tiền Lân 13G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1979 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1980 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1981 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1982 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1983 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 103.Tiền Lân 12C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1984 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1985 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1986 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1987 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1988 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 104.Tiền Lân 12E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1989 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1990 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1991 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1992 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1993 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 105.Tiền Lân 12F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1994 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1995 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1996 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 1997 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1998 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 106.Tiền Lân 13A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1999 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2000 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2001 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2002 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2003 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 107.Tiền Lân 13B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2004 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2005 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2006 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2007 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2008 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 108.Tiền Lân 13C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2009 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2010 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2011 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2012 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2013 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 109.Tiền Lân 13D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2014 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2015 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2016 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2017 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2018 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 110.Tiền Lân 13E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2019 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2020 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2021 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2022 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2023 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 111.Tiền Lân 13F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2024 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2025 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2026 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2027 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2028 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 112.Tuyến Tây Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2029 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2030 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2031 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2032 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2033 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 113.Tuyến Tây Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2034 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2035 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2036 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2037 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2038 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 114.Tuyến Hưng Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2039 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2040 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2041 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2042 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2043 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 115.Tuyến Hậu Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2044 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2045 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2046 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2047 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2048 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 116.Tuyến Hậu Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2049 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2050 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2051 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2052 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2053 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 117.Tuyến Trung Lân 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2054 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2055 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2056 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2057 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2058 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 118.Tuyến Trung Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2059 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2060 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2061 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2062 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2063 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 119.Tuyến Đông Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2064 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2065 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2066 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2067 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2068 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 120.Tuyến Đông Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2069 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2070 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2071 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2072 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2073 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 121.Tuyến Trung Lân 3F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2074 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2075 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2076 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2077 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2078 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 122.Tuyến Trung Lân 3G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2079 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2080 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2081 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2082 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2083 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 123.Tuyến Trung Lân 3H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2084 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2085 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2086 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2087 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2088 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 124.Tuyến nhánh TL14E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2089 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2090 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2091 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2092 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2093 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 125.Tuyến nhánh TL14G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2094 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2095 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2096 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2097 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2098 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 126.Tuyến Trung Lân 3I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2099 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2100 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2101 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 127.Tuyến Trung Lân 4B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2105 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2106 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 128.Tuyến Trung Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2109 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2111 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 129.Tuyến Trung Lân 4D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2115 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2116 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 130.Tuyến Đông Lân 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2119 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2120 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2121 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 131.Tuyến Đông Lân 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2124 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2125 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2126 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 132.Tuyến Đông Lân 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2129 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2130 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2131 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2132 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 133.Tuyến Nam Lân 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2134 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2135 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2136 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 134.Tuyến Nam Lân 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2141 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 135.Tuyến Nam Lân 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2144 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2145 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2146 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2147 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 136.Tuyến Bà Điểm 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2149 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2150 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2151 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 137.Tuyến Bà Điểm 1D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2154 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2155 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2156 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 138.Tuyến Bắc Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2159 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2160 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2161 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 139.Tuyến Bắc Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2164 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2165 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2166 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 140.Tuyến Bà Điểm 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2172 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 141.Tuyến Bà Điểm 3D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2174 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2176 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 142.Tuyến Bắc Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2179 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2180 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2181 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2182 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 143.Tuyến Tây Bắc Lân 4C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2184 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2185 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2186 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 144.Nhánh Hương lộ 70D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2189 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2190 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2191 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2192 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 145.Nhánh Hương lộ 70E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2194 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2195 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2196 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2197 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 146.Nhánh Hương lộ 70F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2199 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2200 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2201 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 147.Nhánh Hương lộ 70G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2204 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2205 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2206 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 148.Nhánh Hương lộ 70H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2209 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2210 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2211 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2212 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 149.Nhánh Hương lộ 70I/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2214 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2216 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 150.Nhánh Hương lộ 70J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2219 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2220 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2221 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2222 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 151.Tuyến Hưng Lân 1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2224 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2225 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2226 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 152.Tuyến Hưng Lân 1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2229 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2230 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2231 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2232 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 153.Tuyến Hưng Lân 1C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2234 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2235 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2236 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 154.Tuyến Hương lộ 70 K/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2239 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2240 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2241 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2242 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 155.Tuyến Hương lộ 70 L/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2244 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2245 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2246 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2247 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2248 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 156.Tuyến Hương lộ 70 P/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2249 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2250 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2251 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2252 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 157.Tuyến Bà Điểm 6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2254 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2255 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2256 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2257 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 158.Tuyến Bà Điểm 6B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2259 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2260 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2261 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2262 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 159.Tuyến Bà Điểm 6C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2264 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2265 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2266 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2267 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 160.Tuyến Bà Điểm 6D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2269 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2270 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2271 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2272 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2273 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 161.Tuyến Bà Điểm 6E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2274 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2275 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2276 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2277 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 162.Tuyến Bà Điểm 6F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2279 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2280 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2281 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2282 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 163.Tuyến Bà Điểm 6G/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2284 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2285 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2286 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2287 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 164.Tuyến Bà Điểm 6H/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2289 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2290 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2291 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2292 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2293 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 165.Tuyến Bà Điểm 12 D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2294 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2295 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2296 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2297 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 166.Tuyến Nam Lân 4A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2299 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2300 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2301 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2302 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 167.Tuyến Nam Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2304 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2305 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2306 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2308 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 168.Tuyến Nam Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2309 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2310 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2311 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2312 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2313 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 169.Tuyến Trung Lân 3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2314 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2315 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2316 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2317 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2318 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 170.Tuyến Trung Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2319 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2320 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2321 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2322 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2323 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 171.Tuyến Hậu Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2324 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2325 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2326 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2327 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2328 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 172.Tuyến Hậu Lân 3C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2329 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2330 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2331 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2332 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2333 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 173.Tuyến Hậu Lân 5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2334 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2335 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2336 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2337 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2338 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 174.Tuyến Hậu Lân 5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2339 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2340 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2341 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2342 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2343 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 175.Tuyến Hậu Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2344 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2345 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2346 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2347 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2348 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 176.Tuyến Hậu Lân 5D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2349 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2350 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2351 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2352 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2353 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 177.Tuyến Trung Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2354 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2355 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2356 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2357 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2358 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 178.Tuyến Trung Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2359 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2360 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2361 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2362 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2363 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 179.Tuyến Trung Lân 2D/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2364 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2365 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2366 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2367 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2368 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 180.Tuyến Trung Lân 2E/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2369 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2370 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2371 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2372 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2373 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 181.Tuyến Trung Lân 2F/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2374 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2375 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2376 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0292 | |
| 2377 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2378 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 182.Tuyến Trung Lân 3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2379 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 183.Đường tổ 14-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 2380 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 184.Trung Lân 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 2381 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,292 | |
| 2382 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0295 | |
| 2383 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2384 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2385 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 2386 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 2387 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 2388 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 2389 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2390 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2391 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2392 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 2393 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2394 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2395 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2396 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2397 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2398 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 185.Kênh T1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2399 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2400 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2401 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=1600 | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 2402 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2200 | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 2403 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2500 | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 2404 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2405 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 2406 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2407 | Hàn gia cố bản mã tai cột | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10m | 1 | |
| 2408 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2409 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 1 | |
| 2410 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2411 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2412 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 1 | |
| 2413 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2414 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2415 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 1 | |
| 2416 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 1 | |
| 2417 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 185.Kênh T1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2418 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,516 | |
| 2419 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,291 | |
| 2420 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,32 | |
| 2421 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,32 | |
| 2422 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 2423 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 2424 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1,32 | |
| 2425 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,145 | |
| 2426 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2427 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 2428 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 25 | |
| 2429 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2431 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2432 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2433 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2434 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2435 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2436 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2437 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2438 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,064 | |
| 2439 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2440 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,1 | |
| 2441 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2442 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2443 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2444 | Thay nắp hầm ga | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2445 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2446 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2447 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2448 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 186.Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2449 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,422 | |
| 2450 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,106 | |
| 2451 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2452 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2453 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,8 | |
| 2454 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,8 | |
| 2455 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,48 | |
| 2456 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,053 | |
| 2457 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2458 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2459 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2460 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2461 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2462 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2463 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2464 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2465 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2466 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2467 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2468 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2469 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2470 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2471 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2473 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2474 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2475 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2476 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2477 | Thay nắp hầm ga | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2478 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2479 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2480 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2481 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 187.Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2482 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2483 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2484 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2485 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2486 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2487 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2488 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2489 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2490 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2491 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2492 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 2493 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2494 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2495 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2496 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2497 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2498 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2499 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2500 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2501 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2502 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,048 | |
| 2503 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2504 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2505 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2506 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2507 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2508 | Thay nắp hầm ga | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2509 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2510 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2511 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2512 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 188.Tuyến Đông Lân - Hưng Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2513 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,891 | |
| 2514 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,112 | |
| 2515 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2516 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2517 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2518 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2519 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,51 | |
| 2520 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 2521 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2522 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2523 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,4 | |
| 2524 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2525 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2526 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2527 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2528 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2529 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2530 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2531 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2532 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2533 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,102 | |
| 2534 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2535 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2536 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2537 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2538 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2539 | Thay nắp hầm ga | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2540 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2541 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2542 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2543 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 189. Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2544 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2545 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2546 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2547 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2548 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2549 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2550 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2551 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2552 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2553 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2554 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 2555 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2556 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2557 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2558 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2559 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2560 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2561 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2562 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2563 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 190. Tây Bắc Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2564 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2565 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2566 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2567 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2568 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2569 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2570 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2571 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2572 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2573 | Thay nắp hầm ga | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2574 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2575 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2576 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2577 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 190. Tây Bắc Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2578 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2579 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2580 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2581 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2582 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2583 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2584 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2585 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2586 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2587 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2588 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2589 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2590 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2591 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2592 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2593 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2594 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2595 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2596 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2597 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2598 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2599 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2600 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2601 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2602 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2603 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2604 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2605 | Thay nắp hầm ga | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2606 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2607 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2608 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2609 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 191. Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2610 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2611 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2612 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2613 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2614 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2615 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2616 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2617 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2618 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2619 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2620 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 2621 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2622 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2623 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2624 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2625 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2626 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2627 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2628 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2629 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2630 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2631 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2632 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2633 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2634 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2635 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2636 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2637 | Thay nắp hầm ga | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2638 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2639 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2640 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2641 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 192. Tuyến Đông Lân 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2642 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2643 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2644 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2645 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2646 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2647 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2648 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2649 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2650 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2651 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2652 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2653 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2654 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2655 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2656 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2657 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2658 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2659 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2660 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2661 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2662 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 2663 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2664 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2665 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2666 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2667 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2668 | Thay nắp hầm ga | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2669 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2670 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2671 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2672 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 193. Tuyến Đông Lân 2C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2673 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2674 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2675 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2676 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2677 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2678 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2679 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2680 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2681 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2682 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2683 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2684 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2685 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2686 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2687 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2688 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2689 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2690 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2691 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2692 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2693 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,5 | |
| 2694 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2695 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2696 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2697 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2698 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2699 | Thay nắp hầm ga | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2700 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2701 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2702 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2703 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 194. Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 2704 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2705 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2706 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2707 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2708 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2709 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2710 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2711 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 2712 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,5 | |
| 2713 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2714 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2715 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2716 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 2717 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2718 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2719 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2720 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2721 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2722 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2723 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,4 | |
| 2724 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2725 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,15 | |
| 2726 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2 | |
| 2727 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2728 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2729 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2730 | Thay nắp hầm ga | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2731 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2732 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2733 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2734 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 195. Tuyến Nam Lân 2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2735 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2736 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2737 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2738 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2739 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2740 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2741 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2742 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 2743 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,5 | |
| 2744 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2745 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2746 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2747 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 2748 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2749 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2750 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2751 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2752 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2753 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2754 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,4 | |
| 2755 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2756 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,15 | |
| 2757 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2 | |
| 2758 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2759 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2760 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2761 | Thay nắp hầm ga | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2762 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2763 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2764 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2765 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 196. Tuyến Nam Lân 2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2766 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2767 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2768 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2769 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2770 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2771 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2772 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2773 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 2774 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,5 | |
| 2775 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2776 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2777 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2778 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 2779 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2780 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2781 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2782 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2783 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2784 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2785 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,4 | |
| 2786 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 2787 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 2788 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 2789 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,15 | |
| 2790 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,15 | |
| 2791 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2 | |
| 2792 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2793 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2794 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2795 | Thay nắp hầm ga | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2796 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2797 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2798 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2799 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 197. Đường Khu cư xá Bà Điểm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2800 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2801 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2802 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,336 | |
| 2803 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2804 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2805 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2806 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2807 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 2808 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2809 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2810 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2811 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2812 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,5723 | |
| 2813 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 2814 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2815 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2816 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2817 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2818 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2819 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,4 | |
| 2820 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 2821 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 2822 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 16,1167 | |
| 2823 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2824 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2825 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2826 | Thay nắp hầm ga | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2827 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2828 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2829 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2830 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 198. Đường vào đền Phan Công Hớn/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.65E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.650.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi