Gói thầu: Gói thầu số 53: Sửa chữa mạch lựa chọn điểm đóng cho MC kháng KH504, KH505, KH506 TBA 500kV Đà Nẵng và cho MC kháng KH502, KH503 TBA 500kV Thạnh Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 53: Sửa chữa mạch lựa chọn điểm đóng cho MC kháng KH504, KH505, KH506 TBA 500kV Đà Nẵng và cho MC kháng KH502, KH503 TBA 500kV Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345921 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:30:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,573,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp Module biến dòng trung gian bộ PSD02 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | Bộ | 1 | Nhà thầu phải chào thầu bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa như yêu cầu Chương V của file YCKT đính kèm |
| 2 | Cung cấp Rơ le trung gian hai trạng thái 220VDC | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | Cái | 3 | Nhà thầu phải chào thầu bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa như yêu cầu Chương V của file YCKT đính kèm |
| 3 | Cung cấp cáp điện có vỏ bọc chống nhiễu 4x4mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | m | 200 | Nhà thầu phải chào thầu bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa như yêu cầu Chương V của file YCKT đính kèm |
| 4 | Cung cấp cáp điện có vỏ bọc chống nhiễu 4x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | m | 1.220 | Nhà thầu phải chào thầu bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa như yêu cầu Chương V của file YCKT đính kèm |
| 5 | Cung cấp cáp điện có vỏ bọc chống nhiễu 7x2,5mm2 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | m | 400 | Nhà thầu phải chào thầu bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa như yêu cầu Chương V của file YCKT đính kèm |
| 6 | Kiểm tra tổng mạch và phối hợp thí nghiệm mạch lựa chọn điểm đóng của bộ rơ le PSD của MC K504, K505 TBA 500kV Đà Nẵng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đảm bảo vận hành | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | hệ thống | 1 | |
| 7 | Kiểm tra, khai báo và cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh mạch lựa chọn điểm đóng của bộ rơ le PSD MC K506 tại TBA 500kV Đà Nẵng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đảm bảo vận hành | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | hệ thống | 1 | |
| 8 | Kiểm tra, khai báo và cài đặt thí nghiệm hiệu chỉnh 02 bộ rơ le PSD MC K502, K503 tại TBA 500kV Thạnh Mỹ đạt tiêu chuẩn kỹ thuật đảm bảo vận hành | Tham chiếu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết như file YCKT đính kèm | hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.455E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 490.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.455.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 490.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp rơ le và dịch vụ cài đặt cấu hình rơ le cho trạm biến áp 220kV trở lên; Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng tối thiểu 1.146.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi