Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortunner, biển số 82B-1456
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortunner, biển số 82B-1456 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm, sửa chữa tập trung ngân sách tỉnh năm 2020 (Theo Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 02/12/2020 của UBND tỉnh Kon Tum) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:54:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy phuy SN (208lít) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | lít | 5,6 | |
| 2 | Lọc dầu | nt | cái | 1 | |
| 3 | Lọc gió | nt | cái | 1 | |
| 4 | Lọc xăng | nt | cái | 1 | |
| 5 | Dây đai động cơ | nt | cái | 1 | |
| 6 | Bu gi | nt | cái | 4 | |
| 7 | Cuộn đánh lửa | nt | cái | 4 | |
| 8 | Lọc gió điều hòa | nt | cái | 1 | |
| 9 | Bơm nhiên liệu | nt | cái | 1 | |
| 10 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | nt | lít | 1,5 | |
| 11 | Dầu hộp số tự động (1lít) | nt | lít | 10 | |
| 12 | Dầu vi sai (can 4L) | nt | lít | 5 | |
| 13 | Dầu trợ lực lái (1lít) | nt | lít | 1 | |
| 14 | Nước làm mát siêu bền ( lít) | nt | lít | 9 | |
| 15 | Bộ ron đại tu động cơ | nt | cái | 1 | |
| 16 | Bạc xéc măng | nt | cái | 1 | |
| 17 | Piston | nt | cái | 4 | |
| 18 | Bạc trục cơ | nt | cái | 5 | |
| 19 | Bạc tay biên | nt | cái | 4 | |
| 20 | Bạc canh dọc trục | nt | cái | 2 | |
| 21 | Xích cam số 1 | nt | cái | 1 | |
| 22 | Xích cam số 2 | nt | cái | 1 | |
| 23 | Tỳ căng xích số 1 | nt | cái | 1 | |
| 24 | Tỳ căng xích số 2 | nt | cái | 1 | |
| 25 | Con đội cam | nt | cái | 16 | |
| 26 | Tăng cam số 1 | nt | cái | 1 | |
| 27 | Tăng cam số 2 | nt | cái | 1 | |
| 28 | Bơm nước | nt | cái | 1 | |
| 29 | Van hằng nhiệt | nt | cái | 1 | |
| 30 | Ống nước thân xe | nt | cái | 1 | |
| 31 | Cao su chân máy | nt | cái | 1 | |
| 32 | Gối đỡ động cơ | nt | cái | 1 | |
| 33 | Gối đỡ động cơ | nt | cái | 1 | |
| 34 | Gối đỡ động cơ | nt | cái | 1 | |
| 35 | Gối đỡ động cơ | nt | cái | 1 | |
| 36 | Phin lọc ga điều hòa | nt | cái | 1 | |
| 37 | Ga lạnh | nt | kg | 1,2 | |
| 38 | Bình điện | nt | cái | 1 | |
| 39 | Than đề | nt | cái | 1 | |
| 40 | Than máy phát | nt | cái | 1 | |
| 41 | Dung dịch vệ sinh kim phun nhiên liệu | nt | chai | 2 | |
| 42 | Khớp chữ thập | nt | cái | 4 | |
| 43 | Bi moay-ơ trước | nt | cái | 2 | |
| 44 | Phốt bi moay-ơ trước phía trong | nt | cái | 2 | |
| 45 | Phốt bi moay-ơ trước phía ngoài | nt | cái | 2 | |
| 46 | Bi moay-ơ sau | nt | cái | 2 | |
| 47 | Đệm canh bi moay-ơ sau | nt | cái | 4 | |
| 48 | Phớt trong bi moay-ơ sau | nt | cái | 2 | |
| 49 | Phớt ngoài bi moay-ơ sau | nt | cái | 2 | |
| 50 | Rô-tuyn trụ đứng càng A trên | nt | cái | 2 | |
| 51 | Rô-tuyn trụ đứng càng A dưới | nt | cái | 2 | |
| 52 | Giảm xóc trước | nt | cái | 2 | |
| 53 | Giảm xóc sau | nt | cái | 2 | |
| 54 | Cao su đệm trước | nt | cái | 2 | |
| 55 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | nt | cái | 2 | |
| 56 | Rôtuyn cân bằng trước trái | nt | cái | 1 | |
| 57 | Rô-tuyn cân bằng trước phải | nt | cái | 1 | |
| 58 | Rô-tuyn lái trong | nt | cái | 2 | |
| 59 | Rô-tuyn lái ngoài | nt | cái | 2 | |
| 60 | Chụp bụi láp ngang | nt | cái | 2 | |
| 61 | Phốt láp ngang bên phụ | nt | cái | 1 | |
| 62 | Phốt láp ngang bên tài | nt | cái | 1 | |
| 63 | Bạc lót càng A dưới trong | nt | cái | 2 | |
| 64 | Bạc lót càng A dưới ngoài | nt | cái | 2 | |
| 65 | Bạc lót càng A trên | nt | cái | 4 | |
| 66 | Má phanh trước | nt | bộ | 1 | |
| 67 | Guốc phanh sau | nt | bộ | 1 | |
| 68 | Bộ cupen phanh trước | nt | bộ | 1 | |
| 69 | Cáp phanh tay số 1 | nt | cái | 1 | |
| 70 | Cáp phanh tay số 2 | nt | cái | 1 | |
| 71 | Cáp phanh tay số 3 | nt | cái | 1 | |
| 72 | Heo phanh trước | nt | cái | 8 | |
| 73 | Heo phanh sau | nt | cái | 2 | |
| 74 | Chổi gạt nước mưa | nt | cái | 1 | |
| 75 | Chổi gạt nước mưa | nt | cái | 1 | |
| 76 | Chổi gạt nước mưa sau | nt | cái | 1 | |
| 77 | Gioăng cửa trước bên phải | nt | cái | 1 | |
| 78 | Gioăng cửa trước bên trái | nt | cái | 1 | |
| 79 | Gioăng đệm cửa trước bên phải | nt | cái | 1 | |
| 80 | Gioăng đệm cửa trước bên trái | nt | cái | 1 | |
| 81 | Gioăng cửa sau bên phải | nt | cái | 1 | |
| 82 | Gioăng cửa sau bên trái | nt | cái | 1 | |
| 83 | Gioăng đệm cửa sau bên phải | nt | cái | 1 | |
| 84 | Gioăng đệm cửa sau bên trái | nt | cái | 1 | |
| 85 | Gioăng đệm cửa cốp sau | nt | cái | 1 | |
| 86 | Ghế da nội thất | nt | xe | 1 | |
| 87 | Lót sàn | nt | xe | 1 | |
| 88 | Dung dịch vệ sinh xe | nt | chai | 3 | |
| 89 | Dung dịch vệ sinh dàn lạnh | nt | chai | 2 | |
| 90 | Thanh chống cửa hậu bên trái | nt | cái | 1 | |
| 91 | Thanh chống cửa hậu bên phải | nt | cái | 1 | |
| 92 | Sơn toàn xe, phủ wast | nt | xe | 1 | |
| 93 | Công + vật tư phủ gầm xe | nt | xe | 1 | |
| 94 | Xăng chạy thử | nt | lít | 30 | |
| 95 | Dầu rửa động cơ | nt | lít | 10 | |
| 96 | Mỡ gầm chuyên dụng | nt | kg | 4 | |
| 97 | Súc két nước | nt | cái | 1 | |
| 98 | Tháo lắp đại tu phần động cơ | nt | tb | 1 | |
| 99 | Gia công lốc máy, mài cốt máy, mạ cam | nt | tb | 1 | |
| 100 | Đóng nòng 4 xy lanh | nt | tb | 1 | |
| 101 | Tháo lắp phần gầm | nt | tb | 1 | |
| 102 | Tháo lắp phần thân vỏ xe | nt | tb | 1 | |
| 103 | Tháo lắp phần nội thất xe, vệ sinh | nt | tb | 1 | |
| 104 | Vệ sinh cổ hút, béc phun | nt | tb | 1 | |
| 105 | Bảo dưỡng cửa (4 cánh cửa), nâng hạ kính | nt | tb | 1 | |
| 106 | Đánh bóng kính toàn xe | nt | tb | 1 | |
| 107 | Vệ sinh dàn lạnh, sạc ga | nt | tb | 1 | |
| 108 | Láng đĩa phanh, tumbua (4 cái) | nt | tb | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 87.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 87.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sửa chữa xe Toyota Fortunner, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi