Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:46:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,944,991,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV – loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc thủy lợi+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục thoát nước, trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu bánh hơi≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 3T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị xóa vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,039 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,039 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,509 | |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,509 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,07 | |
| 9 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,11 | |
| 10 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,768 | |
| 11 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 12 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,25 | |
| 13 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,25 | |
| 14 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 15 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 16 | Thay nắp hầm ga | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 17 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 18 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 19 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,1 | |
| 20 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,863 | |
| 26 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,863 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 28 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,05 | |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,08 | |
| 30 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,086 | |
| 31 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 32 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 33 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,5 | |
| 34 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,5 | |
| 35 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 36 | Thay nắp hầm ga | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 37 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 38 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 39 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,03 | |
| 40 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,21 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 45 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,628 | |
| 46 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,628 | |
| 47 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 48 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 49 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 50 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 51 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 53 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,007 | |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 56 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 57 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,16 | |
| 58 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,75 | |
| 59 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 60 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 61 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,1 | |
| 62 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 63 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 64 | Thay nắp hầm ga | 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 67 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 69 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,257 | |
| 70 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,257 | |
| 71 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 72 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 73 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,143 | |
| 74 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,143 | |
| 75 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,143 | |
| 76 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 77 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,007 | |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 80 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 81 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,28 | |
| 82 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 18,619 | |
| 83 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,33 | |
| 84 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 85 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,2 | |
| 86 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 87 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 88 | Thay nắp hầm ga | 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 91 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 93 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 94 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 96 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 97 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 98 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 99 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 100 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 101 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1,427 | |
| 102 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,785 | |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 5.XTT 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 232,712 | |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 5.XTT 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,327 | |
| 107 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 108 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 109 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 111 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 112 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 114 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 115 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 116 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 117 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 118 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 119 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 120 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 6.XTT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 247,5 | |
| 124 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 6.XTT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,475 | |
| 125 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 126 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 127 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,75 | |
| 128 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 129 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,054 | |
| 130 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,054 | |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,017 | |
| 132 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 133 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 134 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 135 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 136 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 137 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 138 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 139 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 140 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 141 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,74 | |
| 142 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 143 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 144 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,1 | |
| 145 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 146 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 147 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,02 | |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 149 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 150 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,15 | |
| 152 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 153 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 154 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 155 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 156 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 157 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 158 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 159 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 160 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 161 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,934 | |
| 162 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 163 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 164 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,4 | |
| 165 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 166 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 167 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 168 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 169 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,842 | |
| 170 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,842 | |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,35 | |
| 172 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 173 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 174 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 175 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 176 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 177 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 178 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 179 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 180 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 181 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,189 | |
| 182 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 183 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,195 | |
| 184 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,3 | |
| 185 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 186 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 187 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,02 | |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,102 | |
| 189 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,062 | |
| 190 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,062 | |
| 191 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 192 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 193 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,1 | |
| 194 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,4 | |
| 195 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 196 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 197 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 198 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 199 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 200 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 10.XTT 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,705 | |
| 201 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 10.XTT 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 202 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 10.XTT 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,637 | |
| 203 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 204 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 205 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,25 | |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 207 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,616 | |
| 208 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,616 | |
| 209 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 210 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 211 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 212 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 213 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 214 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 215 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 216 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,143 | |
| 217 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,143 | |
| 218 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 11.XTT 7-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,466 | |
| 219 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 11.XTT 7-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,585 | |
| 220 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 221 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 222 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 223 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 224 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,651 | |
| 225 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,651 | |
| 226 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 12.XTT 8-4B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,574 | |
| 227 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 12.XTT 8-4B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,772 | |
| 228 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 12.XTT 8-4B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 229 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 230 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 231 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,75 | |
| 232 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 233 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,644 | |
| 234 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,644 | |
| 235 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 13.XTT 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,054 | |
| 236 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 13.XTT 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 14,596 | |
| 237 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 238 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 239 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,75 | |
| 240 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 241 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,2 | |
| 242 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,2 | |
| 243 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14.XTT 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,433 | |
| 244 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 14.XTT 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,118 | |
| 245 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 246 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 247 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,35 | |
| 248 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 249 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,828 | |
| 250 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,828 | |
| 251 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 252 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 253 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 254 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 255 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 256 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 257 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 258 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 259 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 260 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 15.XTT 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,667 | |
| 261 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 15.XTT 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,425 | |
| 262 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 263 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 264 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 265 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 266 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,955 | |
| 267 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,955 | |
| 268 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 269 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 270 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 271 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 272 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,4 | |
| 273 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 274 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 275 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 276 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 277 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,734 | |
| 278 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 24,021 | |
| 279 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 280 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 281 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 282 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 283 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,299 | |
| 284 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,299 | |
| 285 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,55 | |
| 286 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,398 | |
| 287 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,64 | |
| 288 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,392 | |
| 289 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 290 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 291 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 292 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 293 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,969 | |
| 294 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,969 | |
| 295 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,22 | |
| 296 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 297 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,621 | |
| 298 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 299 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 300 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 301 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 302 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 303 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 304 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,72 | |
| 305 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 306 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 307 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 308 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 309 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 310 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 311 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 312 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,6 | |
| 313 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 314 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,36 | |
| 315 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,36 | |
| 316 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 3,6 | |
| 317 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 318 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,014 | |
| 319 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,014 | |
| 320 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 321 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 322 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 323 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 324 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 325 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 326 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 327 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,6 | |
| 328 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 329 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,22 | |
| 330 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 331 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,034 | |
| 332 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 333 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 334 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 335 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 336 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,728 | |
| 337 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,728 | |
| 338 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 339 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 340 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 341 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 342 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 343 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 344 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 345 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 346 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 347 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 348 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 349 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 350 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 351 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 352 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,1 | |
| 353 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 354 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,026 | |
| 355 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,975 | |
| 356 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 357 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 358 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 359 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 360 | Thay nắp hầm ga | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 361 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 362 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 363 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 364 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 365 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 366 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 367 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 368 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,152 | |
| 369 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,152 | |
| 370 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 371 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 372 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 373 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 374 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 375 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 376 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 377 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 378 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,446 | |
| 379 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 380 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,2 | |
| 381 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 39,5573 | |
| 382 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 383 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 384 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 385 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 386 | Thay nắp hầm ga | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 387 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 388 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 389 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 390 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 391 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 392 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,004 | |
| 393 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 394 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,613 | |
| 395 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,613 | |
| 396 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 397 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 398 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 399 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 400 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 401 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 402 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 404 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,168 | |
| 405 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,36 | |
| 406 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 407 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,086 | |
| 408 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 409 | Thay nắp hầm ga | 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,416 | |
| 411 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,416 | |
| 412 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 413 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,245 | |
| 414 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 22,682 | |
| 415 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 416 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 417 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 418 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 419 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,058 | |
| 420 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,058 | |
| 421 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,227 | |
| 422 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 423 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 424 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,865 | |
| 425 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 426 | Thay nắp hầm ga | 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 427 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,198 | |
| 428 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,198 | |
| 429 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,98 | |
| 430 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,198 | |
| 431 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 432 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 433 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 434 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 435 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 436 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 437 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 438 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 439 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 440 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 441 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 442 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 443 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,25 | |
| 444 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 19,323 | |
| 445 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 446 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 447 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 448 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 449 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 450 | Thay nắp hầm ga | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 451 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 452 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 453 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 454 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 455 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,472 | |
| 456 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 457 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,094 | |
| 458 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 459 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,31 | |
| 460 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,31 | |
| 461 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 462 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 463 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 464 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 465 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 466 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 467 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 468 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 469 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 470 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,184 | |
| 471 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 472 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,36 | |
| 473 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 474 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 475 | Thay nắp hầm ga | 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 476 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 477 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 478 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,086 | |
| 479 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,006 | |
| 480 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,304 | |
| 481 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,304 | |
| 482 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,159 | |
| 483 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 484 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,247 | |
| 485 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 486 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 487 | Thay nắp hầm ga | 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 488 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,769 | |
| 489 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,769 | |
| 490 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,059 | |
| 491 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,006 | |
| 492 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,207 | |
| 493 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,207 | |
| 494 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,153 | |
| 495 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 496 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,162 | |
| 497 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 498 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 499 | Thay nắp hầm ga | 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 500 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 501 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 502 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2478 | |
| 503 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 504 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9311 | |
| 505 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9311 | |
| 506 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 507 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 508 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 509 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 510 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 511 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 512 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 513 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 514 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 515 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 516 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,404 | |
| 517 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3 | |
| 518 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 44,035 | |
| 519 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 520 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 521 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 522 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 523 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 524 | Thay nắp hầm ga | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 525 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 526 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 527 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 528 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,611 | |
| 529 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,611 | |
| 530 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,128 | |
| 531 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 532 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,892 | |
| 533 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,892 | |
| 534 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 535 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 536 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,1 | |
| 537 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 538 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 539 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 540 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 541 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 542 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 543 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,36 | |
| 544 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,442 | |
| 545 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,889 | |
| 546 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 547 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 548 | Thay nắp hầm ga | 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 549 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,468 | |
| 550 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,468 | |
| 551 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,128 | |
| 552 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 553 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,877 | |
| 554 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,877 | |
| 555 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 556 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 557 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 558 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 559 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 560 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 561 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 562 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 563 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 564 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 565 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,208 | |
| 566 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 567 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 568 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,776 | |
| 569 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 570 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 571 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 572 | Thay nắp hầm ga | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 573 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 574 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 575 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 576 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,48 | |
| 577 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,48 | |
| 578 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,191 | |
| 579 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 580 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,101 | |
| 581 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,101 | |
| 582 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 583 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 584 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 585 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 586 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 587 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 588 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 589 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 590 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 591 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,758 | |
| 592 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,528 | |
| 593 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 594 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,1 | |
| 595 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 596 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 597 | Thay nắp hầm ga | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 598 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 599 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 600 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 601 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,66 | |
| 602 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,66 | |
| 603 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,275 | |
| 604 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 605 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,035 | |
| 606 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,035 | |
| 607 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 608 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 609 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 610 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 611 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 612 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 613 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 614 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,873 | |
| 615 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,282 | |
| 616 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,295 | |
| 617 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,969 | |
| 618 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,46 | |
| 619 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 620 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 621 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 622 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 623 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 624 | Thay nắp hầm ga | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 625 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 626 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 627 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 628 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 629 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,161 | |
| 630 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,161 | |
| 631 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,61 | |
| 632 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,242 | |
| 633 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,483 | |
| 634 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,483 | |
| 635 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 636 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 637 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 638 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 639 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 640 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 641 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 642 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,122 | |
| 643 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 644 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,778 | |
| 645 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,778 | |
| 646 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 2 | |
| 647 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 648 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 649 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,104 | |
| 650 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 651 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,291 | |
| 652 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,291 | |
| 653 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,385 | |
| 654 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,385 | |
| 655 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 8 | |
| 656 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,123 | |
| 657 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 658 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,047 | |
| 659 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 660 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,607 | |
| 661 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,607 | |
| 662 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,109 | |
| 663 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 664 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 665 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,38 | |
| 666 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 667 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 668 | Thay nắp hầm ga | 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 669 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 670 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 671 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,118 | |
| 672 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 673 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,105 | |
| 674 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,105 | |
| 675 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 676 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 677 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 678 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 679 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 680 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 681 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 682 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 683 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,392 | |
| 684 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 685 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,279 | |
| 686 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,942 | |
| 687 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,8 | |
| 688 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 689 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 690 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 691 | Thay nắp hầm ga | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 692 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 693 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 694 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 695 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 696 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 697 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,141 | |
| 698 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,011 | |
| 699 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,93 | |
| 700 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,93 | |
| 701 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,7 | |
| 702 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 703 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 704 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 705 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 706 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 707 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 708 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 709 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,438 | |
| 710 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 711 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,311 | |
| 712 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,084 | |
| 713 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 714 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 715 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 716 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 717 | Thay nắp hầm ga | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 718 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 719 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 720 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 721 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 722 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 723 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 724 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 725 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,65 | |
| 726 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,65 | |
| 727 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 728 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 729 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 730 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 731 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 732 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 733 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 734 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 735 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,438 | |
| 736 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 737 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,311 | |
| 738 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,084 | |
| 739 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 740 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 741 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 742 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 743 | Thay nắp hầm ga | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 744 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 745 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 746 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 747 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 748 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 749 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,059 | |
| 750 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,005 | |
| 751 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,098 | |
| 752 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,098 | |
| 753 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,047 | |
| 754 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,26 | |
| 755 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 756 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,969 | |
| 757 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 758 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 759 | Thay nắp hầm ga | 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 760 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 761 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 762 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 763 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 764 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21,154 | |
| 765 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21,154 | |
| 766 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 767 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 768 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 769 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 770 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 771 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 772 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 773 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,946 | |
| 774 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 775 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,382 | |
| 776 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,396 | |
| 777 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 778 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,802 | |
| 779 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 780 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,133 | |
| 781 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 782 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,239 | |
| 783 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,239 | |
| 784 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 785 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 786 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 787 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 788 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 789 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 790 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 791 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 792 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,428 | |
| 793 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 794 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,031 | |
| 795 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,08 | |
| 796 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,325 | |
| 797 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 798 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 799 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 800 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 801 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 802 | Thay nắp hầm ga | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 803 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 804 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 805 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 806 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 807 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 808 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 809 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 810 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,945 | |
| 811 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,945 | |
| 812 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 813 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 814 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 815 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 816 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 817 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 818 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 819 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 820 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 821 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 822 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,064 | |
| 823 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 824 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,815 | |
| 825 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,086 | |
| 826 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,02 | |
| 827 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 828 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 829 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,5 | |
| 830 | Thay nắp hầm ga | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 831 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 832 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 833 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 834 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 835 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 836 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 837 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 838 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,92 | |
| 839 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,92 | |
| 840 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,208 | |
| 841 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,727 | |
| 842 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 843 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 844 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 845 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 846 | Thay nắp hầm ga | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 847 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 848 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 849 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 850 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 851 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 852 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,216 | |
| 853 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 854 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,442 | |
| 855 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,442 | |
| 856 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,38 | |
| 857 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 858 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 859 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 860 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 861 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 862 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 863 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 864 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 865 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 866 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 867 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 868 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,26 | |
| 869 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 870 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,631 | |
| 871 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,631 | |
| 872 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 873 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 874 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 875 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 876 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 877 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 878 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 879 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 880 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 881 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,63 | |
| 882 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,865 | |
| 883 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,7 | |
| 884 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 885 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 886 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 887 | Thay nắp hầm ga | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 888 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 889 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 890 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 891 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 892 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 893 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,128 | |
| 894 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 895 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,36 | |
| 896 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,36 | |
| 897 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 898 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 899 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 900 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 901 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 902 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 903 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 904 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,414 | |
| 905 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 906 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,14 | |
| 907 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,271 | |
| 908 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 909 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,708 | |
| 910 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 911 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 912 | Thay nắp hầm ga | 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 913 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 914 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 915 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,191 | |
| 916 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 917 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,699 | |
| 918 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,699 | |
| 919 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 920 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 921 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 922 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 923 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 924 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 925 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 926 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,619 | |
| 927 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 928 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,376 | |
| 929 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 930 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,931 | |
| 931 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 932 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 933 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 934 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 935 | Thay nắp hầm ga | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 936 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 937 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 938 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 939 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 940 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 941 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 942 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 943 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,464 | |
| 944 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,464 | |
| 945 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 946 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 947 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 948 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 949 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 950 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 951 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 952 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,808 | |
| 953 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 954 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,301 | |
| 955 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,15 | |
| 956 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,928 | |
| 957 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 958 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,5 | |
| 959 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 960 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 961 | Thay nắp hầm ga | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 962 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 963 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 964 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 965 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,1 | |
| 966 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 967 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 968 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,54 | |
| 969 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 970 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,051 | |
| 971 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,051 | |
| 972 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,011 | |
| 973 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 974 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 975 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 976 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 977 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 978 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 979 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 980 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,711 | |
| 981 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 982 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,269 | |
| 983 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 984 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,462 | |
| 985 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 986 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 987 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 988 | Thay nắp hầm ga | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 989 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 990 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 991 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 992 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,2 | |
| 993 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 994 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 995 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,07 | |
| 996 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,006 | |
| 997 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,753 | |
| 998 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,753 | |
| 999 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1000 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1001 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1002 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1003 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1004 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1005 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1006 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 1007 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 1008 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,136 | |
| 1009 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1010 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,413 | |
| 1011 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1012 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1013 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1014 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1015 | Thay nắp hầm ga | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1016 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1017 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1018 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1019 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 1020 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 1021 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 1022 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,15 | |
| 1023 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 1024 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,08 | |
| 1025 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,08 | |
| 1026 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,592 | |
| 1027 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,127 | |
| 1028 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1029 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1030 | Thay nắp hầm ga | 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1031 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1032 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1033 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,094 | |
| 1034 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1035 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,334 | |
| 1036 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,334 | |
| 1037 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1038 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1039 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,143 | |
| 1040 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1041 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1042 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1043 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1044 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,427 | |
| 1045 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,427 | |
| 1046 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,111 | |
| 1047 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,25 | |
| 1048 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,23 | |
| 1049 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1050 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1051 | Thay nắp hầm ga | 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1052 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 1053 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 1054 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,25 | |
| 1055 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1056 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,795 | |
| 1057 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,795 | |
| 1058 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1059 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1060 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1061 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1062 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1063 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1064 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1065 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1066 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 1067 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,212 | |
| 1068 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,52 | |
| 1069 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1070 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,274 | |
| 1071 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,865 | |
| 1072 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1073 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1074 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1075 | Thay nắp hầm ga | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1076 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1077 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1078 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1079 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,5 | |
| 1080 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,078 | |
| 1081 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,078 | |
| 1082 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,344 | |
| 1083 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,001 | |
| 1084 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,556 | |
| 1085 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,556 | |
| 1086 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,017 | |
| 1087 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1088 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1089 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1090 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1091 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1092 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1093 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1094 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,714 | |
| 1095 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,714 | |
| 1096 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,258 | |
| 1097 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,086 | |
| 1098 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,646 | |
| 1099 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,865 | |
| 1100 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1101 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1102 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1103 | Thay nắp hầm ga | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1104 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1105 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1106 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,865 | |
| 1107 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,1 | |
| 1108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 1109 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 1110 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,104 | |
| 1111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1112 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,423 | |
| 1113 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,423 | |
| 1114 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1115 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1116 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1117 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1118 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1119 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1120 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 1123 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,144 | |
| 1124 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,23 | |
| 1125 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,154 | |
| 1126 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1127 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1128 | Thay nắp hầm ga | 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1129 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1130 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1131 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 1132 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1133 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,62 | |
| 1134 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,62 | |
| 1135 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1136 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1137 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1138 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1139 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1140 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1141 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,1 | |
| 1142 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1143 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,188 | |
| 1144 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,27 | |
| 1145 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,996 | |
| 1146 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1147 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1148 | Thay nắp hầm ga | 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1149 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 1150 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 1151 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,25 | |
| 1152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 1153 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,44 | |
| 1154 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,44 | |
| 1155 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1156 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1157 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1158 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1159 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1160 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1161 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,435 | |
| 1163 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,161 | |
| 1164 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,32 | |
| 1165 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,533 | |
| 1166 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1167 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1168 | Thay nắp hầm ga | 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1172 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1173 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1174 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1175 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,056 | |
| 1176 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 1177 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,471 | |
| 1178 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1179 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1180 | Thay nắp hầm ga | 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1181 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1182 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1183 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1184 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1185 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1186 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1187 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,049 | |
| 1188 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 1189 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,748 | |
| 1190 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1191 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1192 | Thay nắp hầm ga | 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1193 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1195 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1197 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1198 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1199 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,051 | |
| 1200 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 1201 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,016 | |
| 1202 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1203 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1204 | Thay nắp hầm ga | 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1205 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1206 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1207 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1208 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,009 | |
| 1209 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1210 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,215 | |
| 1211 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,192 | |
| 1212 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,25 | |
| 1213 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,738 | |
| 1214 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 1215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 1216 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,048 | |
| 1218 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,334 | |
| 1219 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,334 | |
| 1220 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1221 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1222 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1223 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1224 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1225 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1226 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 1228 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,368 | |
| 1229 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,46 | |
| 1230 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1231 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,086 | |
| 1232 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,086 | |
| 1233 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1234 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1235 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1236 | Thay nắp hầm ga | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1237 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1238 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1239 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1240 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,7 | |
| 1241 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1242 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1243 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 1244 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1245 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,349 | |
| 1246 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,349 | |
| 1247 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1248 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1249 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1250 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1251 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1252 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1253 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1254 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 1255 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,272 | |
| 1256 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,7 | |
| 1257 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,708 | |
| 1258 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1259 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1260 | Thay nắp hầm ga | 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1261 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1262 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1263 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 1264 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1265 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,055 | |
| 1266 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,055 | |
| 1267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,014 | |
| 1268 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 1269 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1270 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1271 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1272 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1273 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1274 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,903 | |
| 1275 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 1276 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,623 | |
| 1277 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,201 | |
| 1278 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1279 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1280 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1281 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1282 | Thay nắp hầm ga | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1283 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1284 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1285 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1286 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 0,9 | |
| 1287 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1288 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1289 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1290 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1291 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,044 | |
| 1292 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,044 | |
| 1293 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1294 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1295 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1296 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1297 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1298 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1299 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,146 | |
| 1300 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1301 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,19 | |
| 1302 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,313 | |
| 1303 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1304 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1305 | Thay nắp hầm ga | 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1306 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1307 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1308 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1309 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1310 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,192 | |
| 1311 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,192 | |
| 1312 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,169 | |
| 1313 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 1314 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,887 | |
| 1315 | Thay nắp hầm ga | 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1316 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1318 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 1319 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1320 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,615 | |
| 1321 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,615 | |
| 1322 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 1323 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1324 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1325 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1326 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1327 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,367 | |
| 1328 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,186 | |
| 1329 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1330 | Thay nắp hầm ga | 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1331 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1332 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1333 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1334 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1335 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,812 | |
| 1336 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,812 | |
| 1337 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1338 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1339 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1340 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1341 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,478 | |
| 1342 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,385 | |
| 1343 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,03 | |
| 1344 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1345 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1346 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1347 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1348 | Thay nắp hầm ga | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1349 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1350 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1351 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1352 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1353 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1354 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1355 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1356 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,123 | |
| 1357 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,123 | |
| 1358 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1359 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1360 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1361 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1362 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,524 | |
| 1363 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,243 | |
| 1364 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,37 | |
| 1365 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,754 | |
| 1366 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1367 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1368 | Thay nắp hầm ga | 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1369 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1370 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1371 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1372 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1373 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,579 | |
| 1374 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,579 | |
| 1375 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 1376 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1377 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1378 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1379 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1380 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1381 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1382 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1383 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 1384 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 1385 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 1386 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,999 | |
| 1387 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1388 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1389 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1390 | Thay nắp hầm ga | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1391 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1392 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1393 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1394 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1395 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1396 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 1397 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1398 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,424 | |
| 1399 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,424 | |
| 1400 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1401 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,099 | |
| 1402 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,11 | |
| 1403 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,086 | |
| 1404 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1405 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1406 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1407 | Thay nắp hầm ga | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1408 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1409 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1410 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1411 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1412 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1413 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 1414 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 1415 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,049 | |
| 1416 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,049 | |
| 1417 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1418 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1419 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1420 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1421 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1422 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1423 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1424 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1425 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,23 | |
| 1426 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,313 | |
| 1427 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,61 | |
| 1428 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1429 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1430 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1431 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1432 | Thay nắp hầm ga | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1433 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1434 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1435 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1436 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1437 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1438 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1439 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1440 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,872 | |
| 1441 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,872 | |
| 1442 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1443 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,062 | |
| 1444 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,185 | |
| 1445 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,003 | |
| 1446 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1447 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1448 | Thay nắp hầm ga | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1449 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1450 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1451 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1452 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1453 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1454 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1455 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1456 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,871 | |
| 1457 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,871 | |
| 1458 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1459 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,075 | |
| 1460 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 1461 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,591 | |
| 1462 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1463 | Thay nắp hầm ga | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1464 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1465 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1466 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1467 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1468 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1469 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,872 | |
| 1470 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,872 | |
| 1471 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1472 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,085 | |
| 1473 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,28 | |
| 1474 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,49 | |
| 1475 | Thay nắp hầm ga | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1476 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1477 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1478 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1479 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1480 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1481 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,207 | |
| 1482 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,9 | |
| 1483 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1484 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,705 | |
| 1485 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,79 | |
| 1486 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15,59 | |
| 1487 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1488 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1489 | Thay nắp hầm ga | 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1490 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 1491 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 1492 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,54 | |
| 1493 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 1494 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,796 | |
| 1495 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,796 | |
| 1496 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1497 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 1498 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1499 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1500 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1501 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1502 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1503 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,506 | |
| 1504 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,825 | |
| 1505 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 1506 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1507 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1508 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1509 | Thay nắp hầm ga | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1510 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1511 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1512 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1513 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1514 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1515 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1516 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1517 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,827 | |
| 1518 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,827 | |
| 1519 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1520 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1521 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1522 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1523 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1524 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,827 | |
| 1525 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,827 | |
| 1526 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1527 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,119 | |
| 1528 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,681 | |
| 1529 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1530 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,01 | |
| 1531 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1532 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,5 | |
| 1533 | Thay nắp hầm ga | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1534 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1535 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1536 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1537 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1538 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1539 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1540 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1541 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,827 | |
| 1542 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,827 | |
| 1543 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1544 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,14 | |
| 1545 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,978 | |
| 1546 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1547 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,01 | |
| 1548 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1549 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0,1 | |
| 1550 | Thay nắp hầm ga | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1551 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1552 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1553 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1554 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1555 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1556 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1557 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1558 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,494 | |
| 1559 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,494 | |
| 1560 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1561 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1562 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1563 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1564 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1565 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,427 | |
| 1566 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,718 | |
| 1567 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,662 | |
| 1568 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,354 | |
| 1569 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1570 | Thay nắp hầm ga | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1571 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1572 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 1573 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 1574 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,42 | |
| 1575 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 1576 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,476 | |
| 1577 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,476 | |
| 1578 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,132 | |
| 1579 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,132 | |
| 1580 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,32 | |
| 1581 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,132 | |
| 1582 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,975 | |
| 1583 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,975 | |
| 1584 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1585 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1586 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1587 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1588 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,524 | |
| 1589 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,978 | |
| 1590 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,438 | |
| 1591 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1592 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1593 | Thay nắp hầm ga | 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1594 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 1595 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 1596 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1597 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 1598 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,922 | |
| 1599 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,922 | |
| 1600 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1601 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1602 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1603 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1604 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1605 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,808 | |
| 1606 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,08 | |
| 1607 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1608 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1609 | Thay nắp hầm ga | 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1610 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1611 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1612 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1613 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1614 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,15 | |
| 1615 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,15 | |
| 1616 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,214 | |
| 1617 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1618 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1619 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1620 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1621 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,551 | |
| 1622 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,786 | |
| 1623 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1624 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1625 | Thay nắp hầm ga | 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1626 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1627 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1628 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1629 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1630 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,17 | |
| 1631 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,17 | |
| 1632 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1633 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1634 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1635 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1636 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1637 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1638 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 1639 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,264 | |
| 1640 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 17,366 | |
| 1641 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1642 | Thay nắp hầm ga | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1643 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1644 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1645 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1646 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1647 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1648 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1649 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1650 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1651 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1652 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1653 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1654 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1655 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1656 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1657 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,282 | |
| 1658 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,282 | |
| 1659 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 2 | |
| 1660 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1661 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1662 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1663 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1664 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1665 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1666 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1667 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1668 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1669 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1670 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1671 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1672 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1673 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,278 | |
| 1674 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,3 | |
| 1675 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 2 | |
| 1676 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1677 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1678 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1679 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1680 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1681 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1682 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1683 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1684 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1685 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1686 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1687 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1688 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1689 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,142 | |
| 1690 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 1691 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1692 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1693 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,131 | |
| 1694 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1695 | Thay nắp hầm ga | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1696 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1697 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1698 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1699 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1700 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1701 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1702 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1703 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1704 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1705 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1706 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1707 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1708 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1709 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1710 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,135 | |
| 1711 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 1712 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1713 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1714 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,369 | |
| 1715 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1716 | Thay nắp hầm ga | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1717 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1718 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1719 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1720 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1721 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1722 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1723 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1724 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1725 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1726 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1727 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1728 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1729 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1730 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1731 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,16 | |
| 1732 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 1733 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1734 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1735 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,369 | |
| 1736 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1737 | Thay nắp hầm ga | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1738 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1739 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1740 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1741 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1742 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1743 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1744 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1745 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1746 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1747 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1748 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1749 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1750 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1751 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1752 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,16 | |
| 1753 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 1754 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1755 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1756 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,369 | |
| 1757 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1758 | Thay nắp hầm ga | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1759 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1760 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1761 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1762 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1763 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1764 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1765 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1766 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1767 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1768 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1769 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1770 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1771 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1772 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1773 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,116 | |
| 1774 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1775 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 1776 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,639 | |
| 1777 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1778 | Thay nắp hầm ga | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1779 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1780 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1781 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1782 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1783 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 1784 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,576 | |
| 1785 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,576 | |
| 1786 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1787 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1788 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1789 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1790 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1791 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1792 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1793 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,168 | |
| 1794 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,76 | |
| 1795 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,162 | |
| 1796 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1797 | Thay nắp hầm ga | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1798 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1799 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1800 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1801 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1802 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1803 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1804 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1805 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1806 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1807 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1808 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1809 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1810 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1811 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1812 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,125 | |
| 1813 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,6 | |
| 1814 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,766 | |
| 1815 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1816 | Thay nắp hầm ga | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1817 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1818 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1819 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1820 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1821 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1822 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1823 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1824 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1825 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1826 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1827 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1828 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1829 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1830 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1831 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,103 | |
| 1832 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1833 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,455 | |
| 1834 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1835 | Thay nắp hầm ga | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1836 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1837 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 1838 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 1839 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,42 | |
| 1840 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 1841 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,046 | |
| 1842 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,046 | |
| 1843 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1844 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1845 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1846 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1847 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1848 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1849 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1850 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,673 | |
| 1851 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1852 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,185 | |
| 1853 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1854 | Thay nắp hầm ga | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1855 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1856 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1857 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1858 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1859 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1860 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1861 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1862 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1863 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1864 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1865 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1866 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1867 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1868 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1869 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,069 | |
| 1870 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,28 | |
| 1871 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,975 | |
| 1872 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1873 | Thay nắp hầm ga | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1874 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1875 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1876 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1877 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1878 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1879 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1880 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1881 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1882 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1883 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1884 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1885 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1886 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1887 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1888 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,123 | |
| 1889 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,38 | |
| 1890 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1891 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1892 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,142 | |
| 1893 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1894 | Thay nắp hầm ga | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1895 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1896 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1897 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1898 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1899 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1900 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1901 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1902 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1903 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1904 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1905 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1906 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1907 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1908 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1909 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,417 | |
| 1910 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,95 | |
| 1911 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,426 | |
| 1912 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1913 | Thay nắp hầm ga | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1914 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1915 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1916 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1917 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1918 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1919 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1920 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1921 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1922 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1923 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1924 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1925 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1926 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1927 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1928 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,431 | |
| 1929 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,101 | |
| 1930 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,892 | |
| 1931 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1932 | Thay nắp hầm ga | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1933 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1934 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1935 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1936 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1937 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1938 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1939 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1940 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1941 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1942 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1943 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1944 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1945 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1946 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1947 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,161 | |
| 1948 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,37 | |
| 1949 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1950 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1951 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,107 | |
| 1952 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1953 | Thay nắp hầm ga | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1954 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1955 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1956 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1957 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1958 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1959 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1960 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1961 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1962 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1963 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1964 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1965 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1966 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1967 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1968 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,536 | |
| 1969 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,407 | |
| 1970 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 4 | |
| 1971 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1972 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1973 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1974 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1975 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,81 | |
| 1976 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,81 | |
| 1977 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1978 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1979 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 1980 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 1981 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1982 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1983 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1984 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 1985 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,37 | |
| 1986 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1987 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1988 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,484 | |
| 1989 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1990 | Thay nắp hầm ga | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1991 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1992 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1993 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1994 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1995 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1996 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1997 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,811 | |
| 1998 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1999 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2000 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 2001 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 2002 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2003 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2004 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 2005 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 2006 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,37 | |
| 2007 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 2008 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 2009 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,484 | |
| 2010 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2011 | Thay nắp hầm ga | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2012 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2013 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,62 | |
| 2014 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,286 | |
| 2015 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,465 | |
| 2016 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,854 | |
| 2017 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,639 | |
| 2018 | Gia công cổng sắt | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,432 | |
| 2019 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,313 | |
| 2020 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,214 | |
| 2021 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,214 | |
| 2022 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2,14 | |
| 2023 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,199 | |
| 2024 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 110.Đường dọc kênh T10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 107,999 | |
| 2025 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 110.Đường dọc kênh T10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,062 | |
| 2026 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 111.Vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,197 | |
| 2027 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 111.Vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,197 | |
| 2028 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 111.Vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 25 | |
| 2029 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,02 | |
| 2030 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 2031 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,046 | |
| 2032 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,046 | |
| 2033 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,02 | |
| 2034 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 2035 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,046 | |
| 2036 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,046 | |
| 2037 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2038 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2039 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2040 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2041 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2042 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2043 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2044 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 2045 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 2046 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2047 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2048 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 2049 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,637 | |
| 2050 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,338 | |
| 2051 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2052 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2053 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 22,369 | |
| 2054 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2055 | Thay nắp hầm ga | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2056 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2057 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2058 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2059 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2060 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2061 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2062 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2063 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2064 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 2065 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 2066 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2067 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2068 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 2069 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,747 | |
| 2070 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,34 | |
| 2071 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2072 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2073 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 23,06 | |
| 2074 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2075 | Thay nắp hầm ga | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2076 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2077 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2078 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2079 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2080 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2081 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2082 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2083 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2084 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 2085 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 2086 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2087 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2088 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 2089 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,302 | |
| 2090 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,2 | |
| 2091 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2092 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2093 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 18,539 | |
| 2094 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2095 | Thay nắp hầm ga | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2096 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2097 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2098 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2099 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2101 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2102 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,58 | |
| 2103 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2104 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 2105 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 2106 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2107 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 2109 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,527 | |
| 2110 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,338 | |
| 2111 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2112 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2113 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 21,679 | |
| 2114 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2115 | Thay nắp hầm ga | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2116 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 2118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 2119 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2 | |
| 2120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 2121 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,208 | |
| 2122 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,208 | |
| 2123 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2124 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 2125 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,557 | |
| 2126 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2127 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 2129 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,936 | |
| 2130 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,006 | |
| 2131 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2132 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2133 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 33,432 | |
| 2134 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2135 | Thay nắp hầm ga | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2136 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2137 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21,583 | |
| 2138 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21,583 | |
| 2139 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,895 | |
| 2140 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,25 | |
| 2141 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 2142 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 14,275 | |
| 2143 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2144 | Thay nắp hầm ga | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2145 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV – loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc thủy lợi+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục thoát nước, trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cẩu bánh hơi≥3T | - Đặc điểm: Công suất ≥ 3T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 7 | Thiết bị xóa vạch sơn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 9 | Máy thảm BTN | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi