Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423431-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:46:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,944,991,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV – loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc thủy lợi+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục thoát nước, trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu bánh hơi≥3T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất ≥ 3T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị xóa vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,039
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,039
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
5 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,509
6 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,509
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 1.XTT 18/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,8
8 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,07
9 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,11
10 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,768
11 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
12 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,25
13 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,25
14 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
15 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
16 Thay nắp hầm ga 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
17 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
18 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
19 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,1
20 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 1.XTT 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
23 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
25 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,863
26 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,863
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 2.XTT 72B/Phần đường/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
28 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,05
29 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,08
30 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,086
31 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
32 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
33 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,5
34 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,5
35 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
36 Thay nắp hầm ga 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
37 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
38 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
39 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,03
40 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 2.XTT 72B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
41 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
43 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,21
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
45 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,628
46 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,628
47 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
48 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
49 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
50 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
51 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
52 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
53 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,007
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.XTT 31-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
56 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
57 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,16
58 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,75
59 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
60 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
61 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,1
62 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
63 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
64 Thay nắp hầm ga 3.XTT 31-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
65 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
66 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
67 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
69 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,257
70 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,257
71 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
72 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
73 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,143
74 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,143
75 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,143
76 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
77 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
78 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,007
79 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.XTT 8-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
80 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
81 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,28
82 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,619
83 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,33
84 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
85 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,2
86 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
87 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
88 Thay nắp hầm ga 4.XTT 8-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
89 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
90 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
91 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
93 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
94 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
96 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
97 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
98 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
99 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
100 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
101 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1,427
102 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
103 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,785
104 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.XTT 2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 5.XTT 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 232,712
106 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 5.XTT 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,327
107 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
108 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
109 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
111 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
112 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
114 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
115 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
116 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
117 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
118 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
119 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
120 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
122 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.XTT 3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 6.XTT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 247,5
124 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 6.XTT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,475
125 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
126 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
127 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
128 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
129 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,054
130 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,054
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,017
132 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
133 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
134 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
135 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
136 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
137 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
138 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
139 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
140 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.XTT 19-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
141 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,74
142 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
143 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
144 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 7.XTT 19-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,1
145 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,102
146 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,102
147 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,02
148 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,102
149 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
150 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,15
152 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
153 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
154 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
155 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
156 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
157 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
158 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
159 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
160 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.XTT 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
161 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,934
162 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
163 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
164 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 8.XTT 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,4
165 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
166 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
167 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
168 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
169 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,842
170 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,842
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,35
172 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
173 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
174 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
175 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
176 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
177 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
178 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
179 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
180 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.XTT 31B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
181 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,189
182 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
183 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,195
184 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 9.XTT 31B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,3
185 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,102
186 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,102
187 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,02
188 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,102
189 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,062
190 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,062
191 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
192 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
193 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,1
194 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,4
195 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
196 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
197 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
198 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
199 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.XTT 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
200 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 10.XTT 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,705
201 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 10.XTT 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
202 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 10.XTT 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,637
203 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
204 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
205 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,25
206 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
207 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,616
208 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,616
209 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
210 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
211 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
212 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
213 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
214 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
215 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
216 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,143
217 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.XTT 7-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,143
218 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 11.XTT 7-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,466
219 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 11.XTT 7-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,585
220 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
221 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
222 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
223 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
224 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,651
225 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12.XTT 8-4B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,651
226 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 12.XTT 8-4B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,574
227 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 12.XTT 8-4B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,772
228 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 12.XTT 8-4B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
229 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
230 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
231 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
232 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
233 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,644
234 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13.XTT 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,644
235 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 13.XTT 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,054
236 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 13.XTT 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,596
237 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
238 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
239 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
240 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
241 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,2
242 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.XTT 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,2
243 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14.XTT 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,433
244 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 14.XTT 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,118
245 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
246 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
247 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,35
248 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
249 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,828
250 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,828
251 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
252 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
253 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
254 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
255 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
256 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
257 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
258 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,5
259 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.XTT 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
260 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 15.XTT 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,667
261 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 15.XTT 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,425
262 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
263 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
264 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
265 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
266 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,955
267 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,955
268 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
269 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
270 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
271 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
272 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,4
273 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
274 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
275 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,5
276 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
277 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,734
278 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 16.Xuân Thới Thượng 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 24,021
279 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
280 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
281 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
282 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
283 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,299
284 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,299
285 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,55
286 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,398
287 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,64
288 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 17.Xuân Thới Thượng 1-K/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,392
289 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
290 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
291 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
292 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
293 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,969
294 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,969
295 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,22
296 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
297 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 18.Xuân Thới Thượng 1-N/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,621
298 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
299 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
300 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
301 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
302 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
303 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
304 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,72
305 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
306 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
307 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
308 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
309 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
310 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
311 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
312 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,6
313 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
314 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
315 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
316 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 3,6
317 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
318 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,014
319 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,014
320 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
321 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
322 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
323 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
324 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
325 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
326 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
327 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,6
328 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
329 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,22
330 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,4
331 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 20.Xuân Thới Thượng 2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,034
332 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
333 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
334 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
335 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
336 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,728
337 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.Xuân Thới Thượng 4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,728
338 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
339 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
340 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
341 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
342 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
343 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
344 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
345 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
346 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
347 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
348 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
349 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
350 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
351 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
352 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,1
353 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
354 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,026
355 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,975
356 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
357 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
358 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
359 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
360 Thay nắp hầm ga 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
361 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
362 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
363 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 22.Xuân Thới Thượng 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
364 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
365 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
366 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
367 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
368 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,152
369 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,152
370 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
371 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
372 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
373 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
374 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
375 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
376 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
377 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
378 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,446
379 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
380 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,2
381 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 39,5573
382 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
383 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
384 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
385 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
386 Thay nắp hầm ga 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
387 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
388 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
389 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 23.Xuân Thới Thượng 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
390 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
391 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
392 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,004
393 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
394 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,613
395 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,613
396 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
397 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
398 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
399 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
400 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
401 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
402 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
404 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,168
405 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,36
406 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
407 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,086
408 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Thay nắp hầm ga 24.Xuân Thới Thượng 6-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
410 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,416
411 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,416
412 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
413 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,245
414 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 25.Xuân Thới Thượng 6-2-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,682
415 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
416 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
417 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
418 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
419 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,058
420 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,058
421 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,227
422 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
423 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
424 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,865
425 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
426 Thay nắp hầm ga 26.Xuân Thới Thượng 6-2-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
427 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,198
428 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,198
429 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,98
430 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,198
431 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
432 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
433 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
434 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
435 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
436 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
437 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
438 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
439 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
440 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
441 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
442 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
443 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,25
444 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 19,323
445 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
446 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
447 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
448 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
449 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
450 Thay nắp hầm ga 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
451 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
452 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
453 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
454 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 27.Xuân Thới Thượng 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
455 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,472
456 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
457 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,094
458 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
459 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,31
460 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,31
461 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
462 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
463 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
464 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
465 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
466 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
467 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
468 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,5
469 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
470 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,184
471 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
472 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,36
473 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
474 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
475 Thay nắp hầm ga 28.Xuân Thới Thượng 7-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
476 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
477 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
478 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,086
479 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,006
480 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,304
481 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,304
482 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,159
483 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
484 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,247
485 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
486 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
487 Thay nắp hầm ga 29.Xuân Thới Thượng 7-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
488 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,769
489 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,769
490 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,059
491 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,006
492 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,207
493 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,207
494 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,153
495 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
496 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,162
497 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
498 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
499 Thay nắp hầm ga 30.Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
500 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
501 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
502 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2478
503 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
504 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9311
505 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9311
506 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
507 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
508 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
509 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
510 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
511 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
512 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
513 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
514 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
515 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
516 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,404
517 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3
518 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 44,035
519 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
520 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
521 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
522 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
523 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
524 Thay nắp hầm ga 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
525 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
526 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
527 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 31.Xuân Thới Thượng 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
528 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,611
529 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,611
530 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,128
531 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
532 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,892
533 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,892
534 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
535 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
536 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,1
537 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
538 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
539 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
540 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
541 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
542 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
543 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,36
544 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,442
545 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,889
546 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
547 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
548 Thay nắp hầm ga 32.Xuân Thới Thượng 8-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
549 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,468
550 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,468
551 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,128
552 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
553 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,877
554 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,877
555 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
556 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
557 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
558 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
559 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
560 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
561 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
562 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
563 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
564 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
565 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,208
566 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,4
567 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
568 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,776
569 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
570 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
571 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
572 Thay nắp hầm ga 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
573 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
574 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
575 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 33.Xuân Thới Thượng 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
576 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,48
577 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,48
578 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,191
579 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
580 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,101
581 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,101
582 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
583 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
584 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
585 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
586 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
587 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
588 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
589 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,5
590 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
591 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,758
592 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,528
593 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
594 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,1
595 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
596 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
597 Thay nắp hầm ga 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
598 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
599 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
600 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 34.Xuân Thới Thượng 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
601 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,66
602 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,66
603 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,275
604 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
605 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,035
606 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,035
607 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
608 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
609 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
610 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
611 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
612 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
613 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
614 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,873
615 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,282
616 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,295
617 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,969
618 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,46
619 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
620 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
621 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
622 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
623 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
624 Thay nắp hầm ga 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
625 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
626 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
627 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
628 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 35.Xuân Thới Thượng 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
629 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,161
630 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,161
631 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,61
632 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,242
633 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,483
634 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,483
635 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
636 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
637 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
638 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
639 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
640 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
641 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
642 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,122
643 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
644 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,778
645 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,778
646 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 36.Xuân Thới Thượng 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
647 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
648 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
649 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,104
650 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
651 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,291
652 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,291
653 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,385
654 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,385
655 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 37.Xuân Thới Thượng 14C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 8
656 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,123
657 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
658 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,047
659 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
660 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,607
661 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,607
662 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,109
663 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
664 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
665 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,38
666 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
667 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
668 Thay nắp hầm ga 38.Xuân Thới Thượng 14E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
669 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
670 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
671 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,118
672 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
673 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,105
674 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,105
675 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
676 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
677 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
678 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
679 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
680 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
681 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
682 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
683 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,392
684 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
685 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,279
686 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,942
687 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,8
688 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
689 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
690 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
691 Thay nắp hầm ga 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
692 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
693 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
694 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 39.Xuân Thới Thượng 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
695 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
696 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
697 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,141
698 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,011
699 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,93
700 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,93
701 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,7
702 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
703 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
704 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
705 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
706 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
707 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
708 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
709 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,438
710 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
711 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,311
712 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,084
713 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
714 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
715 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
716 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
717 Thay nắp hầm ga 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
718 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
719 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
720 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 40.Xuân Thới Thượng 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
721 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
722 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
723 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
724 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
725 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,65
726 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,65
727 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
728 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
729 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
730 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
731 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
732 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
733 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
734 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
735 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,438
736 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
737 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,311
738 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,084
739 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
740 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
741 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
742 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
743 Thay nắp hầm ga 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
744 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
745 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
746 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 41.Xuân Thới Thượng 17/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
747 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
748 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
749 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,059
750 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,005
751 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,098
752 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,098
753 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,047
754 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,26
755 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
756 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,969
757 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
758 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
759 Thay nắp hầm ga 42.Xuân Thới Thượng 17-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
760 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
761 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
762 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
763 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
764 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21,154
765 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21,154
766 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
767 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
768 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
769 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
770 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
771 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
772 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
773 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,946
774 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
775 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,382
776 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,396
777 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 43.Xuân Thới Thượng 19/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
778 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,802
779 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
780 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,133
781 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
782 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,239
783 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,239
784 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
785 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
786 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
787 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
788 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
789 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
790 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
791 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
792 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,428
793 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
794 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,031
795 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,08
796 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,325
797 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
798 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
799 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
800 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
801 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
802 Thay nắp hầm ga 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
803 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
804 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
805 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 44.Xuân Thới Thượng 19-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
806 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
807 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
808 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
809 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
810 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,945
811 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,945
812 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
813 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
814 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
815 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
816 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
817 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
818 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
819 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
820 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
821 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
822 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,064
823 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
824 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,815
825 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,086
826 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,02
827 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
828 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
829 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,5
830 Thay nắp hầm ga 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
831 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
832 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
833 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 45.Xuân Thới Thượng 19-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
834 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
835 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
836 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
837 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
838 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,92
839 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,92
840 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,208
841 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,727
842 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
843 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
844 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
845 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
846 Thay nắp hầm ga 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
847 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
848 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
849 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 46.Xuân Thới Thượng 20/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
850 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
851 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
852 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,216
853 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
854 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,442
855 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,442
856 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,38
857 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
858 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
859 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
860 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
861 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
862 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
863 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
864 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,5
865 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 47.Xuân Thới Thượng 21/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
866 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
867 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
868 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,26
869 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
870 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,631
871 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,631
872 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
873 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
874 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
875 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
876 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
877 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
878 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
879 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
880 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
881 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,63
882 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,865
883 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,7
884 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
885 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
886 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
887 Thay nắp hầm ga 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
888 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
889 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
890 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 48.Xuân Thới Thượng 22/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
891 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
892 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
893 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,128
894 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
895 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,36
896 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,36
897 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
898 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
899 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
900 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
901 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
902 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
903 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
904 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,414
905 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
906 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,14
907 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,271
908 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
909 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,708
910 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
911 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
912 Thay nắp hầm ga 49.Xuân Thới Thượng 22-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
913 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
914 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
915 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,191
916 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
917 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,699
918 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,699
919 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
920 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
921 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
922 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
923 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
924 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
925 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
926 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,619
927 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
928 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,376
929 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
930 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,931
931 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
932 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
933 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
934 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
935 Thay nắp hầm ga 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
936 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
937 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
938 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 50.Xuân Thới Thượng 23/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
939 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
940 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
941 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
942 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
943 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,464
944 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,464
945 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
946 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
947 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
948 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
949 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
950 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
951 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
952 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,808
953 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
954 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,301
955 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,15
956 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,928
957 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
958 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,5
959 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
960 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
961 Thay nắp hầm ga 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
962 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
963 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
964 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
965 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 51.Xuân Thới Thượng 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,1
966 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
967 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
968 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,54
969 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
970 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,051
971 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,051
972 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,011
973 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
974 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
975 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
976 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
977 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
978 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
979 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
980 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,711
981 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
982 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,269
983 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
984 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,462
985 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
986 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
987 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
988 Thay nắp hầm ga 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
989 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
990 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
991 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
992 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 52.Xuân Thới Thượng 26/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,2
993 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
994 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
995 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,07
996 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,006
997 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,753
998 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,753
999 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1000 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1001 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1002 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1003 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1004 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1005 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1006 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
1007 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
1008 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,136
1009 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1010 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,413
1011 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1012 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1013 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1014 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1015 Thay nắp hầm ga 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1016 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1017 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1018 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1019 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 53.Xuân Thới Thượng 26-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
1020 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1021 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1022 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,15
1023 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1024 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,08
1025 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,08
1026 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,592
1027 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,127
1028 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1029 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1030 Thay nắp hầm ga 54.Xuân Thới Thượng 26-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1031 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1032 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1033 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,094
1034 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1035 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,334
1036 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,334
1037 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1038 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1039 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,143
1040 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1041 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1042 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1043 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1044 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,427
1045 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,427
1046 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,111
1047 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,25
1048 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,23
1049 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1050 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1051 Thay nắp hầm ga 55.Xuân Thới Thượng 26-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1052 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
1053 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
1054 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,25
1055 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1056 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,795
1057 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,795
1058 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1059 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1060 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1061 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1062 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1063 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1064 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1065 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1066 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
1067 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,212
1068 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,52
1069 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1070 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,274
1071 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,865
1072 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1073 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1074 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1075 Thay nắp hầm ga 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1076 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1077 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1078 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1079 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 56.Xuân Thới Thượng 27/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,5
1080 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
1081 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
1082 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,344
1083 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,001
1084 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,556
1085 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,556
1086 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,017
1087 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1088 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1089 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1090 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1091 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1092 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1093 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1094 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,714
1095 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,714
1096 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,258
1097 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,086
1098 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,646
1099 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,865
1100 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1101 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1102 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1103 Thay nắp hầm ga 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1104 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1105 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1106 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,865
1107 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 57.Xuân Thới Thượng 30/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,1
1108 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
1109 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
1110 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,104
1111 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1112 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,423
1113 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,423
1114 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1115 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1116 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1117 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1118 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1119 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1120 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1122 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
1123 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,144
1124 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,23
1125 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,154
1126 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1127 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1128 Thay nắp hầm ga 58.Xuân Thới Thượng 30-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1129 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1130 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1131 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
1132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1133 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,62
1134 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,62
1135 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1136 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1137 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1138 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1139 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1140 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1141 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,1
1142 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1143 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,188
1144 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,27
1145 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,996
1146 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1147 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1148 Thay nắp hầm ga 59.Xuân Thới Thượng 30-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1149 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
1150 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
1151 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,25
1152 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
1153 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,44
1154 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,44
1155 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1156 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1157 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1158 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1159 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1160 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1161 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1162 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,435
1163 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,161
1164 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,32
1165 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,533
1166 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1167 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1168 Thay nắp hầm ga 60.Xuân Thới Thượng 30-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1169 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1172 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1173 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1174 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1175 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,056
1176 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
1177 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,471
1178 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1179 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1180 Thay nắp hầm ga 61.Xuân Thới Thượng 30-4-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1181 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1182 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1183 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1184 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1185 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1186 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1187 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,049
1188 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
1189 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,748
1190 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1191 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1192 Thay nắp hầm ga 62.Xuân Thới Thượng 30-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1193 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1194 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1195 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1196 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1197 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1198 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1199 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,051
1200 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
1201 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,016
1202 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1203 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1204 Thay nắp hầm ga 63.Xuân Thới Thượng 30-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1205 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1206 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1207 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1208 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,009
1209 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1210 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,215
1211 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,192
1212 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,25
1213 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 64.Xuân Thới Thượng 30-7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,738
1214 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
1215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
1216 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1217 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
1218 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,334
1219 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,334
1220 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1221 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1222 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1223 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1224 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1225 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1226 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
1228 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,368
1229 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,46
1230 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1231 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,086
1232 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,086
1233 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1234 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1235 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1236 Thay nắp hầm ga 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1237 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1238 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1239 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1240 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 65.Xuân Thới Thượng 31/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,7
1241 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1242 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1243 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
1244 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1245 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,349
1246 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,349
1247 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1248 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1249 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1250 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1251 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1252 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1253 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1254 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
1255 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,272
1256 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,7
1257 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,708
1258 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1259 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1260 Thay nắp hầm ga 66.Xuân Thới Thượng 31A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1261 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1262 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1263 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
1264 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1265 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,055
1266 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,055
1267 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,014
1268 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
1269 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1270 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1271 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1272 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1273 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1274 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,903
1275 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
1276 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,623
1277 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,201
1278 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1279 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1280 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1281 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1282 Thay nắp hầm ga 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1283 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1284 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1285 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1286 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 67.Xuân Thới Thượng 32/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 0,9
1287 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1288 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1289 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1290 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1291 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,044
1292 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,044
1293 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1294 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1295 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1296 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1297 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1298 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1299 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,146
1300 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1301 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,19
1302 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,313
1303 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1304 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1305 Thay nắp hầm ga 68.Xuân Thới Thượng 41/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1306 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1307 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1308 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1309 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1310 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,192
1311 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,192
1312 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,169
1313 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
1314 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,887
1315 Thay nắp hầm ga 69.Xuân Thới Thượng 43/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1316 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1317 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1318 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
1319 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1320 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,615
1321 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,615
1322 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
1323 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1324 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1325 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1326 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1327 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,367
1328 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,186
1329 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1330 Thay nắp hầm ga 70.Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1331 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1332 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1333 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1334 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1335 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,812
1336 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,812
1337 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1338 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1339 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1340 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1341 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,478
1342 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,385
1343 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,03
1344 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1345 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1346 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1347 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1348 Thay nắp hầm ga 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1349 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1350 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1351 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 71.Xuân Thới Thượng 53/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1352 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1353 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1354 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1355 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1356 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,123
1357 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,123
1358 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1359 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1360 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1361 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1362 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,524
1363 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,243
1364 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,37
1365 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,754
1366 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1367 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1368 Thay nắp hầm ga 72.Xuân Thới Thượng 58C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1369 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1370 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1371 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1372 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1373 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,579
1374 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,579
1375 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
1376 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1377 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1378 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1379 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1380 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1381 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1382 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1383 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
1384 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
1385 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
1386 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,999
1387 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1388 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1389 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1390 Thay nắp hầm ga 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1391 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1392 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1393 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 73.Xuân Thới Thượng 59/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1394 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1395 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1396 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
1397 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1398 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,424
1399 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,424
1400 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1401 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,099
1402 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,11
1403 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,086
1404 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1405 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1406 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1407 Thay nắp hầm ga 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1408 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1409 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1410 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 74.Xuân Thới Thượng 59A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1411 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1412 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1413 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
1414 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
1415 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,049
1416 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,049
1417 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1418 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1419 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1420 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1421 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1422 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1423 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1424 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1425 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,23
1426 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,313
1427 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,61
1428 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1429 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1430 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1431 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1432 Thay nắp hầm ga 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1433 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1434 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1435 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 75.Xuân Thới Thượng 59B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1436 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1437 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1438 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1439 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1440 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,872
1441 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,872
1442 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1443 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,062
1444 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,185
1445 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,003
1446 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1447 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1448 Thay nắp hầm ga 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1449 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1450 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1451 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 76.Xuân Thới Thượng 59C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1452 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1453 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1454 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1455 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1456 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,871
1457 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,871
1458 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1459 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,075
1460 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
1461 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,591
1462 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1463 Thay nắp hầm ga 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1464 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 77.Xuân Thới Thượng 59D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1465 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1466 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1467 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1468 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1469 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,872
1470 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,872
1471 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1472 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,085
1473 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,28
1474 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,49
1475 Thay nắp hầm ga 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1476 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 78.Xuân Thới Thượng 59E/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1477 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1478 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1479 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1480 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1481 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,207
1482 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,9
1483 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1484 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,705
1485 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,79
1486 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 15,59
1487 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1488 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1489 Thay nắp hầm ga 79.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1490 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
1491 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
1492 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,54
1493 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
1494 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,796
1495 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,796
1496 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1497 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
1498 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1499 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1500 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1501 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1502 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1503 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,506
1504 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,825
1505 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
1506 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1507 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1508 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1509 Thay nắp hầm ga 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1510 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1511 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1512 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 80.Xuân Thới Thượng 72/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1513 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1514 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1515 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1516 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1517 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,827
1518 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,827
1519 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 81.Xuân Thới Thượng 64/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1520 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1521 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1522 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1523 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1524 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,827
1525 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,827
1526 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1527 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,119
1528 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,681
1529 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1530 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,01
1531 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1532 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,5
1533 Thay nắp hầm ga 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1534 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1535 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1536 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 82. Xuân Thới Thượng 8-6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1537 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1538 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1539 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1540 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1541 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,827
1542 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,827
1543 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1544 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,14
1545 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,978
1546 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1547 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,01
1548 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1549 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0,1
1550 Thay nắp hầm ga 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1551 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1552 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1553 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 83.Xuân Thới Thượng 8-6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1554 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1555 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1556 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1557 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1558 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,494
1559 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,494
1560 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1561 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1562 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1563 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1564 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1565 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,427
1566 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,718
1567 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,662
1568 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,354
1569 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1570 Thay nắp hầm ga 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1571 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 84.Xuân Thới Thượng 7-2B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1572 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
1573 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
1574 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,42
1575 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
1576 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,476
1577 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 85.Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,476
1578 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
1579 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
1580 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,32
1581 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
1582 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,975
1583 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,975
1584 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1585 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1586 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1587 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1588 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,524
1589 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,978
1590 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,438
1591 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1592 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1593 Thay nắp hầm ga 86.Xuân Thới Thượng 7-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1594 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
1595 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
1596 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1597 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
1598 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,922
1599 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,922
1600 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1601 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1602 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1603 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1604 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1605 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,808
1606 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,08
1607 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1608 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1609 Thay nắp hầm ga 87.Xuân Thới Thượng 28/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1610 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1611 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1612 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1613 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1614 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,15
1615 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,15
1616 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,214
1617 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1618 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1619 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1620 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1621 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,551
1622 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,786
1623 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1624 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1625 Thay nắp hầm ga 88.Xuân Thới Thượng 29/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1626 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1627 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1628 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1629 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1630 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,17
1631 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,17
1632 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1633 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1634 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1635 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1636 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1637 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1638 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,2
1639 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,264
1640 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,366
1641 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1642 Thay nắp hầm ga 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1643 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 89.Xuân Thới Thượng 8-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1644 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1645 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1646 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1647 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1648 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1649 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1650 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1651 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1652 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1653 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1654 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1655 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1656 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1657 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,282
1658 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,282
1659 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 90.Xuân Thới Thượng 5-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
1660 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1661 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1662 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1663 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1664 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1665 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1666 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1667 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1668 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1669 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1670 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1671 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1672 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1673 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,278
1674 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,3
1675 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 91.Xuân Thới Thượng 5-1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
1676 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1677 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1678 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1679 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1680 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1681 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1682 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1683 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1684 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1685 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1686 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1687 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1688 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1689 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,142
1690 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
1691 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1692 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1693 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,131
1694 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1695 Thay nắp hầm ga 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1696 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 92.Xuân Thới Thượng 5-1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1697 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1698 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1699 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1700 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1701 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1702 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1703 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1704 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1705 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1706 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1707 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1708 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1709 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1710 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,135
1711 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
1712 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1713 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1714 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,369
1715 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1716 Thay nắp hầm ga 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1717 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 93.Xuân Thới Thượng 5-1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1718 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1719 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1720 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1721 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1722 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1723 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1724 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1725 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1726 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1727 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1728 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1729 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1730 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1731 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,16
1732 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
1733 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1734 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1735 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,369
1736 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1737 Thay nắp hầm ga 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1738 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 94.Xuân Thới Thượng 5-1D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1739 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1740 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1741 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1742 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1743 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1744 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1745 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1746 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1747 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1748 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1749 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1750 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1751 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1752 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,16
1753 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
1754 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1755 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1756 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,369
1757 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1758 Thay nắp hầm ga 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1759 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 95.Xuân Thới Thượng 5-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1760 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1761 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1762 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1763 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1764 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1765 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1766 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1767 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1768 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1769 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1770 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1771 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1772 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1773 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,116
1774 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1775 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
1776 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,639
1777 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1778 Thay nắp hầm ga 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1779 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 96.Xuân Thới Thượng 6-2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1780 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1781 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1782 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1783 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
1784 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,576
1785 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,576
1786 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1787 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1788 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1789 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1790 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1791 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1792 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1793 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,168
1794 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,76
1795 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,162
1796 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1797 Thay nắp hầm ga 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1798 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 97.Xuân Thới Thượng 6-2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1799 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1800 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1801 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1802 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1803 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1804 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1805 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1806 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1807 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1808 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1809 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1810 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1811 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1812 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,125
1813 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,6
1814 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,766
1815 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1816 Thay nắp hầm ga 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1817 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 98.Xuân Thới Thượng 53A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1818 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1819 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1820 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1821 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1822 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1823 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1824 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1825 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1826 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1827 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1828 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1829 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1830 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1831 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,103
1832 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1833 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,455
1834 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1835 Thay nắp hầm ga 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1836 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 99.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1837 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
1838 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
1839 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,42
1840 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
1841 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,046
1842 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,046
1843 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1844 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1845 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1846 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1847 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1848 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1849 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1850 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,673
1851 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1852 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,185
1853 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1854 Thay nắp hầm ga 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1855 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 100.Xuân Thới Thượng 21-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1856 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1857 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1858 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1859 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1860 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1861 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1862 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1863 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1864 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1865 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1866 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1867 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1868 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1869 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,069
1870 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,28
1871 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,975
1872 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1873 Thay nắp hầm ga 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1874 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 101.Xuân Thới Thượng 21-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1875 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1876 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1877 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1878 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1879 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1880 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1881 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1882 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1883 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1884 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1885 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1886 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1887 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1888 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,123
1889 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,38
1890 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1891 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1892 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,142
1893 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1894 Thay nắp hầm ga 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1895 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 102.Xuân Thới Thượng 58/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1896 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1897 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1898 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1899 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1900 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1901 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1902 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1903 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1904 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1905 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1906 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1907 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1908 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1909 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,417
1910 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,95
1911 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,426
1912 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1913 Thay nắp hầm ga 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1914 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 103.Xuân Thới Thượng 1-2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1915 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1916 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1917 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1918 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1919 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1920 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1921 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1922 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1923 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1924 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1925 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1926 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1927 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1928 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,431
1929 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,101
1930 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,892
1931 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1932 Thay nắp hầm ga 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1933 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 104.Xuân Thới Thượng 23-1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1934 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1935 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1936 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1937 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1938 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1939 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1940 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1941 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1942 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1943 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1944 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1945 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1946 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1947 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,161
1948 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,37
1949 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1950 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1951 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,107
1952 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1953 Thay nắp hầm ga 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1954 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 105.Xuân Thới Thượng 4-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1955 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1956 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1957 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1958 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1959 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1960 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1961 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1962 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1963 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1964 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1965 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1966 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1967 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1968 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,536
1969 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,407
1970 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 106.Xuân Thới Thượng 4-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 4
1971 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1972 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1973 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1974 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1975 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,81
1976 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,81
1977 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1978 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1979 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
1980 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
1981 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1982 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1983 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1984 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
1985 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,37
1986 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1987 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1988 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,484
1989 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1990 Thay nắp hầm ga 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1991 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 107. Xuân Thới Thượng 49/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1992 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1993 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1994 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1995 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1996 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1997 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,811
1998 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1999 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2000 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
2001 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
2002 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2003 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2004 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
2005 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
2006 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,37
2007 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
2008 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
2009 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,484
2010 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2011 Thay nắp hầm ga 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2012 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 108.Xuân Thới Thượng 53C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2013 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,62
2014 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,286
2015 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,465
2016 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,854
2017 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,639
2018 Gia công cổng sắt 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,432
2019 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 109.Kênh tiêu Liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,313
2020 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,214
2021 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,214
2022 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,14
2023 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 110.Đường dọc kênh T10/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,199
2024 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 110.Đường dọc kênh T10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 107,999
2025 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 110.Đường dọc kênh T10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,062
2026 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 111.Vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,197
2027 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 111.Vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,197
2028 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 111.Vỉa hè đường Nguyễn Văn Bứa/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 25
2029 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,02
2030 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
2031 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,046
2032 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 112.Hẻm 40A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,046
2033 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,02
2034 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
2035 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,046
2036 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 113.Hẻm 20A ấp 6/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,046
2037 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2038 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2039 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2040 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2041 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2042 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2043 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2044 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
2045 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
2046 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2047 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2048 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
2049 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,637
2050 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,338
2051 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2052 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2053 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,369
2054 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2055 Thay nắp hầm ga 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2056 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 114.Xuân Thới Thượng 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2057 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2058 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2059 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2060 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2061 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2062 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2063 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2064 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
2065 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
2066 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2067 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2068 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
2069 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,747
2070 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,34
2071 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2072 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2073 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 23,06
2074 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2075 Thay nắp hầm ga 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2076 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 115.Xuân Thới Thượng 1C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2077 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2078 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2079 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2080 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2081 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2082 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2083 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2084 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
2085 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
2086 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2087 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2088 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
2089 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,302
2090 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,2
2091 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2092 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2093 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,539
2094 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2095 Thay nắp hầm ga 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2096 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 116.Xuân Thới Thượng 66/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2097 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2098 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2099 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2101 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2102 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,58
2103 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2104 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
2105 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
2106 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2107 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2108 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
2109 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,527
2110 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,338
2111 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2112 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2113 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,679
2114 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2115 Thay nắp hầm ga 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2116 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 117.Xuân Thới Thượng 14A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2117 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
2118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
2119 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2
2120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
2121 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,208
2122 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,208
2123 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2124 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
2125 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,557
2126 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2127 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2128 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
2129 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,936
2130 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,006
2131 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2132 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2133 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,432
2134 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2135 Thay nắp hầm ga 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2136 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 118.Xuân Thới Thượng 14B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2137 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21,583
2138 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần đường/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21,583
2139 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,895
2140 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,25
2141 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
2142 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,275
2143 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2144 Thay nắp hầm ga 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2145 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 119.Khu dân cư Thành Sơn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV – loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc thủy lợi+ Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục thoát nước, trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT32
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Xem chi tiết file đính kèm E-HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ ≥5T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
3 Máy lu ≥ 10T - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Cẩu bánh hơi≥3T - Đặc điểm: Công suất ≥ 3T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
7 Thiết bị xóa vạch sơn - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
8 Máy tưới nhựa đường - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
9 Máy thảm BTN - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->