Gói thầu: Nạo vét kênh, rạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419542-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Nạo vét kênh, rạch
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:17:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,112,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
6 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,15
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
8 Cung cấp đất chọn lọc 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,01
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
11 Đắp móng đường ống bằng thủ công 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,14
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,14
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
17 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
18 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
19 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
20 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m 1
21 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,42
22 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,06
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,02
24 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 7
25 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 1.Rạch Hóc Môn - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,48
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 7,5
31 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,5
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
33 Cung cấp đất chọn lọc 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,01
35 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
42 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
43 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
44 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
45 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m 1
46 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
47 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 19,839
48 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,02
49 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 50
50 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 2. Rạch Lý Thường Kiệt - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 35,839
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
55 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
56 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
57 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
58 Cung cấp đất chọn lọc 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,01
60 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,16
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,16
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
67 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
68 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
69 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
70 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
71 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,25
72 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,66
73 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,02
74 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 16
75 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 3. Rạch Lý Thường Kiệt (đoạn nhánh) - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,91
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
78 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
79 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
80 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,85
81 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
82 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
83 Cung cấp đất chọn lọc 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 42
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,01
85 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
86 Đắp móng đường ống bằng thủ công 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
92 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
93 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
94 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
95 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m 1
96 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
97 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,191
98 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,02
99 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 16
100 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 4. Rạch Bà Triệu 1 - thị trấn Hóc Môn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,191
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
103 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
104 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
105 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
106 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
107 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
108 Cung cấp đất chọn lọc 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,01
110 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
111 Đắp móng đường ống bằng thủ công 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
113 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
117 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,05
118 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
119 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
120 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
121 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
122 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,771
123 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,02
124 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 65
125 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 5. Rạch Trưng Nữ Vương - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 34,771
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
128 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
130 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
131 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,16
132 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
133 Cung cấp đất chọn lọc 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,01
135 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
136 Đắp móng đường ống bằng thủ công 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
138 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
139 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
142 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,05
143 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
144 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
145 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
146 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,5
147 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,571
148 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,02
149 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 16
150 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 6. Rạch cạnh nhà số 3/153 QL22 - thị trấn Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 29,071
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
152 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
153 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
154 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
155 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,24
156 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,24
157 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
158 Cung cấp đất chọn lọc 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
159 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,024
160 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
161 Đắp móng đường ống bằng thủ công 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 21
162 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
163 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,88
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,188
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,88
167 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,024
168 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT cái 24
169 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT cái 24
170 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m 24
171 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,5
172 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 30,251
173 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,5
174 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 85
175 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 7. Rạch Hóc Môn - xã Tân Xuân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 38,751
176 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 53,338
177 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,56
178 Cung cấp đất chọn lọc 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
179 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 41,218
180 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
181 Gia công cổng sắt 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,192
182 Lưới B40 (3.5kg/m2) 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 160
183 Thép hình hàng rào 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 160
184 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,12
185 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 8. Rạch Tư Bồ - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
186 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 37,9111
187 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,22
188 Cung cấp đất chọn lọc 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,28
189 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,2308
190 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
191 Gia công cổng sắt 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,155
192 Lưới B40 (3.5kg/m2) 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 92
193 Thép hình hàng rào 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 68
194 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,6803
195 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 9. Rạch Tám Chim - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,28
196 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 49,284
197 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,52
198 Cung cấp đất chọn lọc 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,88
199 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,464
200 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m2 72
201 Gia công cổng sắt 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,135
202 Lưới B40 (3.5kg/m2) 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 165
203 Thép hình hàng rào 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 165
204 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 28,82
205 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 10. Mương Tân Thới 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,88
206 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,532
207 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,2
208 Cung cấp đất chọn lọc 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,22
209 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,282
210 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m2 28
211 Gia công cổng sắt 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,121
212 Lưới B40 (3.5kg/m2) 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 80,0002
213 Thép hình hàng rào 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 68,0001
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,25
215 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 11. Rạch Trưng Nữ Vương - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,22
216 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 23,357
217 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,96
218 Cung cấp đất chọn lọc 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,25
219 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 15,137
220 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
221 Gia công cổng sắt 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,121
222 Lưới B40 (3.5kg/m2) 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 75
223 Thép hình hàng rào 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT kg 1
224 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,22
225 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 12. Rạch Bà Thân 2 - xã Tân Hiệp / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,25
226 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 48,249
227 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,28
228 Cung cấp đất chọn lọc 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 15,68
229 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 32,969
230 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m2 65
231 Gia công cổng sắt 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,165
232 Lưới B40 (3.5kg/m2) 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 120
233 Thép hình hàng rào 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 102
234 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 15,28
235 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 14. Rạch Bà Điểm 1 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,12
236 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 39,874
237 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 3,24
238 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 29,594
239 Cung cấp đất chọn lọc 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
240 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
241 Gia công cổng sắt 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,125
242 Lưới B40 (3.5kg/m2) 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 125
243 Thép hình hàng rào 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 132
244 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,28
245 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 15. Rạch Bà Điểm 2 - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,12
246 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 19,65
247 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,12
248 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,33
249 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m2 28
250 Gia công cổng sắt 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,115
251 Lưới B40 (3.5kg/m2) 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 140
252 Thép hình hàng rào 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 140
253 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,32
254 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 16. Rạch Nguyễn Thị Sóc - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,24
255 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,71
256 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,52
257 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,39
258 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m2 42
259 Gia công cổng sắt 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,135
260 Lưới B40 (3.5kg/m2) 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 122
261 Thép hình hàng rào 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT kg 105
262 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,32
263 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 17. Mương tổ 5-6 ấp Hưng Lân - xã Bà Điểm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,12
264 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m3 62,906
265 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,28
266 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m3 37,906
267 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m2 72
268 Gia công cổng sắt 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,135
269 Lưới B40 (3.5kg/m2) 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT kg 165
270 Thép hình hàng rào 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT kg 165
271 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
272 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 18. Rạch cạnh số nhà 42B QL22 - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
273 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 19. Hầm chữ T - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m3 55,886
274 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 19. Hầm chữ T - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m3 55,886
275 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 19. Hầm chữ T - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
276 Gia công cổng sắt 19. Hầm chữ T - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,135
277 Lưới B40 (3.5kg/m2) 19. Hầm chữ T - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT kg 122
278 Thép hình hàng rào 19. Hầm chữ T - xã Xuân Thới Đông / Xem chi tiết chương V HSMT kg 82
279 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 20. Rạch Hóc Môn- xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 28,62
280 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 20. Rạch Hóc Môn- xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,841
281 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 20. Rạch Hóc Môn- xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,841
282 Lưới B40 (3.5kg/m2) 20. Rạch Hóc Môn- xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 42
283 Thép hình hàng rào 20. Rạch Hóc Môn- xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 32
284 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 42,25
285 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 49,703
286 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 49,703
287 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,82
288 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 50
289 Lưới B40 (3.5kg/m2) 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 102
290 Thép hình hàng rào 21. Mương tiêu (Trần Quang Cơ nối dài) - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 160
291 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 22. Rạch Nam Thới - Thới Tứ - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 62
292 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 22. Rạch Nam Thới - Thới Tứ - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,469
293 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 22. Rạch Nam Thới - Thới Tứ - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,469
294 Lưới B40 (3.5kg/m2) 22. Rạch Nam Thới - Thới Tứ - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 45
295 Thép hình hàng rào 22. Rạch Nam Thới - Thới Tứ - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 32
296 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 48
297 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 49,187
298 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 49,187
299 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,8
300 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
301 Lưới B40 (3.5kg/m2) 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 52
302 Thép hình hàng rào 23. Rạch Bến Trại - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 80
303 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 125
304 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 31,61
305 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 31,61
306 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,8
307 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
308 Lưới B40 (3.5kg/m2) 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 160
309 Thép hình hàng rào 24. Rạch Bến Gò Trại nối dài - xã Thới Tam Thôn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 160
310 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,32
311 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,2
312 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,385
313 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,385
314 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,78
315 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,86
316 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
317 Cung cấp đất chọn lọc 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,25
318 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
319 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,25
320 Đắp móng đường ống bằng thủ công 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
321 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
322 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
323 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,68
324 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 23,674
325 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
326 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 18
327 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 25. Rạch Rạch Cầu Cụt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 30,354
328 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,24
329 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,28
330 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,285
331 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,285
332 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,12
333 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,72
334 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
335 Cung cấp đất chọn lọc 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,58
336 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
337 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,58
338 Đắp móng đường ống bằng thủ công 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
339 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
340 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
341 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,56
342 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,358
343 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
344 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12,25
345 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 26. Rạch Cầu Trắng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,918
346 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,56
347 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,62
348 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,212
349 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,212
350 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,65
351 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,32
352 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
353 Cung cấp đất chọn lọc 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,12
354 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
355 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,12
356 Đắp móng đường ống bằng thủ công 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
357 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
358 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,28
359 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,48
360 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 34,604
361 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
362 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 28
363 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 27. Rạch Vựa Khạp - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 38,084
364 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
365 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
366 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
367 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
368 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,55
369 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,28
370 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
371 Cung cấp đất chọn lọc 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
372 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
373 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
374 Đắp móng đường ống bằng thủ công 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
375 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
376 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
377 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,65
378 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,349
379 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
380 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
381 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 28. Rạch Tám Đặng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,999
382 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16
383 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,25
384 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,283
385 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,283
386 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,52
387 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,02
388 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
389 Cung cấp đất chọn lọc 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 32
390 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
391 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
392 Đắp móng đường ống bằng thủ công 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
393 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
394 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
395 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,36
396 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,744
397 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
398 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
399 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 29. Rạch Hai Bửu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,104
400 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,2
401 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,21
402 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,094
403 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,094
404 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
405 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
406 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
407 Cung cấp đất chọn lọc 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
408 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
409 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
410 Đắp móng đường ống bằng thủ công 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
411 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,16
412 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,16
413 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,38
414 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,295
415 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
416 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,22
417 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 30. Rạch Mười Mậu - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,675
418 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,38
419 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,36
420 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,107
421 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,107
422 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
423 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
424 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
425 Cung cấp đất chọn lọc 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
426 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
427 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
428 Đắp móng đường ống bằng thủ công 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
429 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
430 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
431 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,32
432 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 23,158
433 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
434 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12,12
435 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 31. Rạch Bờ Đê - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 28,478
436 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,88
437 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,22
438 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,161
439 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,161
440 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
441 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
442 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
443 Cung cấp đất chọn lọc 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
444 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
445 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
446 Đắp móng đường ống bằng thủ công 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
447 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,42
448 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,42
449 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,56
450 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,514
451 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
452 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 18,12
453 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 32.Rạch Vân Thành - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 26,074
454 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,85
455 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,2
456 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,101
457 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,101
458 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
459 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
460 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
461 Cung cấp đất chọn lọc 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
462 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
463 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
464 Đắp móng đường ống bằng thủ công 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
465 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
466 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
467 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,2
468 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,504
469 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
470 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 22
471 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 33. Rạch Ba Khuôn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 28,704
472 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,1
473 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,12
474 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,162
475 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,162
476 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,22
477 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,82
478 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
479 Cung cấp đất chọn lọc 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
480 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
481 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
482 Đắp móng đường ống bằng thủ công 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
483 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
484 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
485 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,28
486 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
487 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
488 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12,5
489 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 34. Rạch Ba Nga - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,28
490 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,82
491 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,28
492 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,141
493 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,141
494 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
495 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
496 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
497 Cung cấp đất chọn lọc 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
498 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
499 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
500 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
501 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
502 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
503 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,32
504 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,327
505 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
506 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 55
507 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 35.Rạch Tư Ớt - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,647
508 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,25
509 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,22
510 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
511 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
512 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,55
513 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,12
514 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
515 Cung cấp đất chọn lọc 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
516 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
517 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
518 Đắp móng đường ống bằng thủ công 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
519 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
520 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
521 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,85
522 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,369
523 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
524 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 22,24
525 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 36.Rạch Mười Định - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,219
526 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
527 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
528 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
529 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
530 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,22
531 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
532 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
533 Cung cấp đất chọn lọc 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
534 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
535 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
536 Đắp móng đường ống bằng thủ công 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
537 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
538 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
539 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,52
540 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,952
541 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
542 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 22
543 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 37.Rạch Hai Bịch - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 39,472
544 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8
545 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,32
546 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,133
547 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,133
548 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
549 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
550 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
551 Cung cấp đất chọn lọc 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
552 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
553 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
554 Đắp móng đường ống bằng thủ công 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
555 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
556 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
557 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8
558 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,897
559 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
560 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
561 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 38.Rạch Út Hoàng - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 29,897
562 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9
563 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
564 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
565 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
566 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
567 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
568 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
569 Cung cấp đất chọn lọc 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
570 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
571 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
572 Đắp móng đường ống bằng thủ công 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
573 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
574 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
575 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
576 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,976
577 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
578 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 65
579 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 39.Rạch Nhà Vuông - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,976
580 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
581 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
582 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
583 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
584 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
585 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
586 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
587 Cung cấp đất chọn lọc 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
588 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,003
589 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
590 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
591 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
592 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
593 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
594 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,903
595 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
596 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
597 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 40.Rạch Tư Đơn - xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 36,903
598 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
599 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
600 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
601 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
602 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
603 Cừ nẹp bằng cây tràm D8-10cm 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,03
604 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
605 Cung cấp đất chọn lọc 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
606 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
607 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
608 Đắp móng đường ống bằng thủ công 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
609 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
610 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
611 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,325
612 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
613 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,003
614 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
615 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 41.Rạch Nhà Lầu- xã Nhị Bình / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,325
616 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
617 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
618 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
619 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
620 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
621 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 18
622 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,995
623 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 42.Nhánh 1 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,995
624 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
625 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
626 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
627 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
628 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
629 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 22
630 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,778
631 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 43.Nhánh 2 Rạch Tra Đặng Thúc Vịnh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,778
632 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
633 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
634 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
635 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
636 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
637 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
638 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,934
639 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 44. Nhánh Rạch Cầu Dừa 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,934
640 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
641 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
642 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
643 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
644 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
645 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 22
646 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,187
647 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 45. Nhánh Rạch Cầu Dừa 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,187
648 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
649 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
650 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
651 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
652 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
653 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 18,82
654 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,917
655 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 46. Nhánh Rạch Cầu Dừa 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,917
656 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
657 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
658 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
659 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
660 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
661 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 15
662 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,606
663 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 47. Nhánh Rạch Cầu Dừa 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,606
664 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
665 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
666 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,32
667 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
668 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
669 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12,5
670 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,334
671 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 48. Nhánh Rạch Cầu Dừa 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,334
672 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
673 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
674 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,88
675 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
676 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,8
677 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
678 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,516
679 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 49. Rạch cầu Bà Năm - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,516
680 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,113
681 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,113
682 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
683 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1125
684 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
685 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 9,26
686 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,954
687 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 50.Rạch Bến Đá - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,954
688 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
689 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
690 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,28
691 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
692 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,8
693 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 8,96
694 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,661
695 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 51.Nhánh sông rạch Tra - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,661
696 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
697 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
698 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
699 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
700 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
701 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,26
702 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,406
703 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 52.Rạch Bọng Bầu - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,406
704 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
705 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
706 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4
707 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
708 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4
709 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,26
710 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,82
711 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 53.Rạch Đấu Cùi - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,82
712 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
713 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
714 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
715 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
716 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,8
717 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 13,28
718 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,19
719 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 54.Rạch Tư Hợi và đoạn nhánh - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,19
720 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
721 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
722 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,52
723 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
724 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,2
725 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 15,12
726 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,538
727 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 55.Rạch cầu Ba Viên (Rỗng Gòn - Cầu Kho) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,538
728 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,098
729 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,098
730 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,65
731 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0975
732 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,5
733 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 15,68
734 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,588
735 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 56.Nhánh Rạch Bọng Bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,588
736 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,038
737 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,038
738 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,25
739 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0375
740 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,5
741 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,08
742 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,399
743 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 57.Nhánh Rạch Bọng Bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,399
744 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,093
745 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,093
746 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,62
747 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,093
748 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,2
749 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 15,22
750 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,681
751 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 58.Nhánh Rạch Bọng Bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,681
752 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
753 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
754 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,32
755 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,048
756 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
757 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 18,25
758 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,378
759 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 59.Nhánh Rạch Bọng Bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,378
760 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
761 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
762 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
763 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
764 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
765 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 14,36
766 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,3
767 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 60.Nhánh Rạch Rỗng bầu 1 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,3
768 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,087
769 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,087
770 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,58
771 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,087
772 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,8
773 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12,28
774 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,131
775 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 61.Nhánh Rạch Rỗng bầu 2 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,131
776 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
777 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
778 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
779 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
780 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,8
781 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 8,68
782 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,106
783 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 62.Nhánh Rạch Rỗng bầu 3 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,106
784 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
785 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
786 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4
787 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
788 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4
789 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,25
790 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,198
791 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 63.Nhánh Rạch Rỗng bầu 4 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,198
792 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,153
793 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,153
794 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,02
795 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,153
796 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,2
797 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
798 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,456
799 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 64.Nhánh Rạch Rỗng bầu 5 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,456
800 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,099
801 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,099
802 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,66
803 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,099
804 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,6
805 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 22
806 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,618
807 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 65.Nhánh Rạch Rỗng bầu 6 - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,618
808 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,113
809 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,113
810 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
811 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1125
812 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
813 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 15
814 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,517
815 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 66.Rạch Cầu Tre (nhánh rạch Bến đá 2) - xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,517
816 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,123
817 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,123
818 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,82
819 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,123
820 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,2
821 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
822 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,605
823 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 67.Nhánh Rạch Cầu Tre 1- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,605
824 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
825 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
826 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
827 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
828 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
829 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
830 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,223
831 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 68.Nhánh Rạch Cầu Tre 2- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,223
832 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
833 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
834 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
835 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
836 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
837 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
838 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,223
839 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 69.Nhánh Rạch Cầu Tre 3- xã Đông Thạnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,223
840 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 70.Kênh tiêu liên xã - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 105,45
841 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 70.Kênh tiêu liên xã - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 38
842 Gia công cổng sắt 70.Kênh tiêu liên xã - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,112
843 Lưới B40 (3.5kg/m2) 70.Kênh tiêu liên xã - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 85
844 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 70.Kênh tiêu liên xã - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 105,45
845 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 71.Mương tiêu nội đồng ấp 4,6 - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,34
846 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 71.Mương tiêu nội đồng ấp 4,6 - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 55
847 Gia công cổng sắt 71.Mương tiêu nội đồng ấp 4,6 - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,112
848 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 71.Mương tiêu nội đồng ấp 4,6 - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,34
849 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 72.Mương tiêu nội đồng ấp 2, 3- xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,529
850 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 72.Mương tiêu nội đồng ấp 2, 3- xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 32
851 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 72.Mương tiêu nội đồng ấp 2, 3- xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,529
852 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 73.Mương sau lô E - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,584
853 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 73.Mương sau lô E - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 72
854 Gia công cổng sắt 73.Mương sau lô E - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,125
855 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 73.Mương sau lô E - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,584
856 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 74.Mương sau lô B - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,483
857 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 74.Mương sau lô B - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 75
858 Gia công cổng sắt 74.Mương sau lô B - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,125
859 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 74.Mương sau lô B - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,483
860 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 75.Mương sau lô C - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,283
861 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 75.Mương sau lô C - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 82
862 Gia công cổng sắt 75.Mương sau lô C - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,155
863 Lưới B40 (3.5kg/m2) 75.Mương sau lô C - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT kg 55
864 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 75.Mương sau lô C - xã Xuân Thới Sơn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,283
865 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 76.Kênh tiêu Liên xã - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 131,278
866 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 76.Kênh tiêu Liên xã - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 125
867 Gia công cổng sắt 76.Kênh tiêu Liên xã - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,155
868 Lưới B40 (3.5kg/m2) 76.Kênh tiêu Liên xã - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT kg 55
869 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 76.Kênh tiêu Liên xã - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 131,278
870 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 77.Mương ranh xã XTS-XTT - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 18
871 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 77.Mương ranh xã XTS-XTT - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 26,59
872 Gia công cổng sắt 77.Mương ranh xã XTS-XTT - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,52
873 Lưới B40 (3.5kg/m2) 77.Mương ranh xã XTS-XTT - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT kg 100
874 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 77.Mương ranh xã XTS-XTT - xã Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 18
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng thi công nạo vét kênh, rạch có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->