Gói thầu: Thiết kế, tuyên truyền, quảng bá hoạt động nghệ thuật và trang trí sân khấu tại Nhà hát Trần Hữu Trang và các quận huyện Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| Tên gói thầu | Thiết kế, tuyên truyền, quảng bá hoạt động nghệ thuật và trang trí sân khấu tại Nhà hát Trần Hữu Trang và các quận huyện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424799 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:53:00 đến ngày 2021-04-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,764,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức dàn dựng chương trình, sự kiện văn hóa nghệ thuật cho các cơ quan ban ngành Nhà nước, có giá trị phần công việc tương ứng với gói thầu ≥ 3,3 tỷ đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu như: ngành quản lý nhà hàng khách sạn hoặc quản lý sự kiện hoặc chuyên ngành tương đương phù hợp với gói thầu. (kèm file scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên điều hành trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. (kèm file scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu (sử dụng trong năm) | Bản vẽ ý tưởng trang trí sân khấu | khoán gói | 1 | |
| 2 | Kỹ thuật vẽ phối cảnh 3D max (sử dụng trong năm) | Bản vẽ phối cảnh 3D max trên cơ sở bản vẽ ý tưởng trang trí phục vụ trình bày, thi công (khoán gói việc đặc thù trong lĩnh vực nghệ thuật ) | khoán gói | 1 | |
| 3 | Thiết kế sản phẩm tuyên truyền cổ động | Thiết kế sản phẩm tuyên truyền cổ động phục vụ công tác quảng bá chương trình bằng hình thức pano, băng rôn, panner (phục vụ thông tin chi tiết cho 48 suất diễn ở quận huyện) | gói | 96 | |
| 4 | Thực hiện sản phẩm tuyên truyền cổ động | Mỗi suất diễn thực hiện sản phẩm tuyên truyền cổ động phục vụ công tác quảng bá chương trình bằng hình thức băng rôn( 01 băng rôn ngang 06 mét vuông), panner (04 paner dọc tổng cộng 06 mét vuông); | bộ | 96 | |
| 5 | Chi phí tuyên truyền khác | Thực hiện Thư mời các chương trình | gói | 1 | |
| 6 | Chi phí địa điểm phục vụ (Rạp hát Hưng Đạo) | Chi phí điện, nước, vệ sinh, bảo vệ, y tế… | suất diễn | 12 | |
| 7 | Trang trí sân khấu | Tổ chức trang trí sân khấu bên trong sân khấu ( bao gồm lắp đặt bục cao hậu cảnh, lắp đặt hệ thống trang trí mỹ thuật sân khấu, thuê nhân công, phương tiện vận chuyển, lắp ráp, tháo dỡ toàn bộ hệ thống cảnh trí sân khấu) | suất diễn | 12 | |
| 8 | Trang trí màn hình Led | Thuê màn hình Led, cabin, pixel, khung kỷ thuật liên kết, dây tín hiệu kết nối, kỹ thuật hỗ trợ hình ảnh, nhân công lắp đặt, phương tiện vận chuyển… | suất diễn | 12 | |
| 9 | Thuê trang trí sân khấu | Tổ chức thuê trang trí sân khấu (bao gồm lắp đặt bục cao hậu cảnh, lắp đặt hệ thống trang trí mỹ thuật sân khấu, phương tiện vận chuyển, nhân công lắp ráp, tháo dỡ toàn bộ hệ thống cảnh trí sân khấu …và âm thanh, ánh sáng phục vụ chương trình) | suất diễn | 36 | |
| 10 | Thuê trang trí sân khấu và lắp ráp sàn sân khấu | Tổ chức thuê trang trí sân khấu bên ngoài các Nhà Thiếu nhi gồm lắp đặt sàn sân khấu ( ngang 12 mét x sâu 6 mét), lắp bục cao hậu cảnh, lắp đặt hệ thống trang trí mỹ thuật sân khấu, phương tiện vận chuyển, nhân công lắp ráp, tháo dỡ toàn bộ hệ thống cảnh trí sân khấu …) | suất diễn | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức dàn dựng chương trình, sự kiện văn hóa nghệ thuật cho các cơ quan ban ngành Nhà nước, có giá trị phần công việc tương ứng với gói thầu ≥ 3,3 tỷ đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu như: ngành quản lý nhà hàng khách sạn hoặc quản lý sự kiện hoặc chuyên ngành tương đương phù hợp với gói thầu. (kèm file scan tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên điều hành trực tiếp | 3 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. (kèm file scan tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi