Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336502 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:01:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,585,790,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực nhà hành chính | - Lau rửa, làm sạch các cửa kính, tường (bao gồm phần kính và phần nhôm bên trong và bên ngoài); Lau kính bên ngoài trên cao bằng đu dây lau kính: Hàng quý. - Lau rửa, làm sạch các nhà vệ sinh: Hàng ngày. - Lau các chi tiết Inox ở thang máy, thang bộ, lan can bằng hóa chất chuyên dụng: Hàng tuần. - Vệ sinh, lau dọn phòng họp, hội trường, khánh tiết: Hàng tuần. - Vệ sinh, lau dọn phòng làm việc của PGĐ, Kế toán trưởng: Hàng ngày. - Quét dọn, vệ sinh hành lang, sàn thang máy, quét mạng nhện và thu gom, phân loại, vận chuyển rác thải về nơi quy định: Hàng ngày. - Thu gom, phân loại rác thải, chất thải từ xe quét rác về nơi quy định: Hàng ngày. - Vệ sinh, dội rửa làm sạch đường nội bộ phía trước nhà hành chính và vành đai cổng chính nhà máy: 2 lần/tháng. | Người | 3 | |
| 2 | Khu vực Silo | - Vệ sinh, thu gom tro bay lên xe chuyên dụng ra bãi chứa xỉ: Hàng ngày. - Vệ sinh, nạo vét hố thu gom tro trạm rửa xe tự động, đường xung quanh silo lên xe chuyên dụng vận chuyển ra bãi chứa xỉ: 2 lần/tháng. - Quét dọn, vệ sinh khu vực tầng 2 Silo: 2 ngày/lần. - Thu gom tro bay khu vực Silo tầng 2 xuống xe chuyên dụng vận chuyển ra bải xỉ: 2 ngày/lần. - Quét dọn, vệ sinh, làm sạch tro bay khu vực đỉnh Silo: 7 ngày/lần. - Quét dọn, vệ sinh, dội rửa làm sạch cung đường từ Silo, cửa xả khẩn qua trạm rửa xe tự động lên bãi chứa xỉ: 7 ngày/2 lần. | Người | 5 | |
| 3 | Khu vực Gian lò | - Vệ sinh, thu gom, vận chuyển dầu thải bánh răng máy nghiền về kho rác thải nguy hại: 2 ngày/lần. - Vệ sinh, quét dọn, làm sạch than khu vực máy cấp máy nghiền: 2 ngày/lần. - Thu gom, vận chuyển than trong quá trình thông tắc bunker về nơi quy định: 2 ngày/lần. - Vệ sinh, quét dọn, làm sạch than khu vực sàn phân ly: 7 ngày/lần. - Thu gom, vận chuyển than tại sàn phân ly về kho than : 7 ngày/lần. - Vệ sinh, thu gom, vận chuyển/bốc dỡ xỉ ở cửa xả khẩn và khu vực xung quanh: 7 ngày/lần. - Vệ sinh, thu gom, vận chuyển xỉ đuôi băng tải xích cào về nơi quy định: 3 ngày/lần. - Vệ sinh, nạo vét bể thu gom nước ở cửa xả khẩn, thu gom, vận chuyển chất nạo vét về nơi quy định: 3 ngày/lần. - Vệ sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải (rác sinh hoạt, rác công nghiệp thông thường và rác nguy hại) về nơi quy định: Hàng ngày. - Vệ sinh, quét dọn, làm sạch sàn tầng 06 về nơi quy định: 3 ngày/lần. - Vệ sinh, thu gom, vận chuyển than khu vực sàn tầng 1 máy nghiền về nơi quy định: 3 ngày/lần. - Vệ sinh, dội rửa làm sạch đường nội bộ khu vực gian lò: 2 ngày/lần. - Vệ sinh, quét dọn khu vực sàn gian lò, khói lò: Hàng ngày. - Vệ sinh, làm sạch vết bẩn tường, cabin thang máy, lối vào thang máy, lan can các tầng gian lò: 7 ngày/lần. | Người | 5 | |
| 4 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | - Quét dọn, vệ sinh, dội rửa làm sạch sàn khu vực; lau lan can tất cả các tầng khu vực gian máy (quét mạng nhện khi phát sinh): 3 ngày/lần. - Thu gom, vận chuyển rác thải nguy hại (bao gồm hạt nhựa thay thế định kỳ), rác thải thông thường: 1 ngày/lần. - Vệ sinh, thu gom, vận chuyển tro bay ở đáy phễu ESP tổ 1, tổ 2 : 7 ngày/lần. - Vệ sinh, quét dọn, lau chùi các tòa nhà trong khu vực (Quét mạng nhện khi phát sinh): 3 ngày/lần. - Vệ sinh, lau chùi, làm sạch các nhà vệ sinh trong khu vực : Hàng ngày. - Nhổ cỏ hành lang rải đá, đường nội bộ các khu vực:1 lần/tháng. - Vệ sinh, dội rửa làm sạch các đường nội bộ, hành lang trong khu vực : 3 ngày/lần. | Người | 4 | |
| 5 | Nhà điều khiển trung tâm; Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | - Quét dọn, vệ sinh làm sạch các vết bẩn trên tường cửa, sàn nhà và các kết cấu xây dựng trong các tòa nhà: Hàng ngày. - Vệ sinh, lau rửa, làm sạch nhà vệ sinh trong khu vực: Hàng ngày. - Vệ sinh, dội rửa làm sạch đường nội bộ, hành làng trong khu vực: 3 ngày/lần. - Vệ sinh hành lang, quét mạng nhện, lau chùi lan can cầu thang: Hàng ngày. - Vệ sinh, quét dọn, lau chùi sàn các tòa nhà trong khu vực: Hàng ngày. - Vệ sinh, quét dọn, làm sạch sàn nhà rơle, phòng 400V, 10KV, nhà AHU: 3 ngày/lần. - Thu gom rác thải nguy hại, rác thải thông thường về nơi quy định: 3 ngày/lần. - Nhổ cỏ hành lang khu vực rải đá : 1 tháng/lần. - Vệ sinh, quét dọn thu gom rác khu vực lưới quay rác và khu vực xung quanh trạm bơm nước làm mát chính: Hàng ngày. | Người | 4 | |
| 6 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/82 | - Vệ sinh, dội rửa làm sạch cầu cảng, dưới các băng tải và khu vực neo đậu tàu : Hàng ngày. - Thu gom rác, than đọng dưới các rãnh, các hố thu và các hố bơm nước đọng của hệ thống thu gom nước nhiễm than: Hàng tháng. - Xúc than rơi vãi dưới sàn các tuyến băng tải hoặc đột xuất theo yêu cầu của Phân xưởng Nhiên liệu: Hàng tuần. - Vệ sinh, làm sạch đường dẫn vào cầu cảng, dọc băng tải 81/82, xịt rửa sàn dưới các băng tải, lau chùi lan can và quét mạng nhện dọc các tuyến băng tải.: Hàng tuần. - Lau rửa, làm sạch nhà vệ sinh, phía trong và ngoài nhà ĐK nhiên liệu: Hàng ngày. - Vệ sinh, thu gom, chất thải; Vệ sinh các đường nội bộ trong khu vực và nhà để xe xúc lật: Hàng tuần. - Vệ sinh, hút bụi nhà điện điều khiển hệ thống nhiên liệu: Hàng ngày | Người | 4 | |
| 7 | Tháp số 01 đến số tháp số 06 | - Vệ sinh, quét dọn các sàn, nền tháp 01 đến tháp số 06, lau chùi lan can và quét mạng nhện: Hàng tuần. - Thu gom than trên các sàn, phân loại, vận chuyển/bốc dỡ rác thải (nguy hại, công nghiệp, sinh hoạt) về khu vực quy định: Hàng ngày. | Người | 3 | |
| 8 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/02 | - Quét dọn, làm sạch hành lang lối đi, hành lang dọc ray của hai kho; Lau chùi lan can, quét mạng nhện khu vực băng tải 91,92: Hàng tuần. - Thu gom than đọng dưới các rãnh trong kho than và băng tải 91/92: Hàng tháng. - Thu gom, xúc than ứ đọng trên ray di chuyển của các máy trong 2 kho: Hàng tháng. - Thu gom than tại các hố bơm nước đọng: Hàng tháng. - Vệ sinh, quét dọn sàn khu vực nhà Tripper car, than đọng dưới sàn băng tải 11/12, lau chùi lan can quét mạng nhện: Hàng tuần. - Thu gom than trên các sàn, phân loại, vận chuyển/bốc dở rác thải (nguy hại, sinh hoạt, công nghiệp) về khu vực quy định: Hàng ngày. | Người | 2 | |
| 9 | Nhà chứa chất thải nguy hại và Nạo vét hệ thống thoát nước mưa, bồn bể phía trong nhà máy | - Vệ sinh, dội rửa, sắp xếp nhà chứa chất thải nguy hại: Hàng tuần. - Hỗ trợ nhà thầu bốc dỡ/vận chuyển chất thải vào xe chuyên dụng: Hàng tháng. - Nạo vét bùn hố ga, bồn bể: Hàng năm. - Nạo vét bể nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác : Hàng năm. - Nạo vét bùn kênh mương bằng thủ công: Hàng năm. - Thu gom, vận chuyển chất thải, rác thải, phế thải… sau nạo vét, khơi thông về nơi quy định: Hàng năm | Người | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 890.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 890.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Nhà thầu đã thực hiện Hợp đồng vệ sinh trong các Nhà máy công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi