Gói thầu: Gói thầu số 06: Vận chuyển MBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Vận chuyển MBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138165 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 13:43:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,970,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: i) Hợp đồng lắp đặt và vậnchuyển máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trởlên, hoặc ii) Một tập hợp gồm hai hợp đồng : 1 HĐlắp đặt MBA có cấp điện áp 110kV trở lên và 1HĐ vận chuyển máy biến áp có cấp điện áp từ110kV trở lên được xem là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TTBLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đảm nhận ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vậnchuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư27/2013/TTBLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận chức danh Đội trưởng đội vậnchuyển của ít nhất 01công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện; có kinh nghiệm tối thiểu 5năm trong công tác lắp đặt MBA 110kV;Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư27/2013/TTBLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích nâng 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thân MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầu kéo chuyên dụng và mooc chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo thân MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải sơ mi loại 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu loại 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm, lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lọc và nạp dầu MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe Ô tô tải 5 đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ô tô tải 5 đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng điện trung gian 1/5A | Theo chương V - của E-HSYC | quả | 7 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 2 | Cải tạo Tủ điều khiển xa MBA RC2 theo bản vẽ thiết kế (tủ đi kèm MBA điều chuyển từ TBA 110kV Quỳnh Lưu) | Theo chương V - của E-HSYC | trọn bộ | 1 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 3 | Cải tạo Tủ điều khiển tại chỗ MBA theo bản vẽ thiết kế (tủ đi kèm MBA điều chuyển từ TBA 110kV Quỳnh Lưu) | Theo chương V - của E-HSYC | Trọn bộ | 1 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 4 | Bổ sung dầu cho MBA | Theo chương V - của E-HSYC | lít | 200 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 5 | Hạt hút ẩm | Theo chương V - của E-HSYC | kg | 15 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 6 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Theo chương V - của E-HSYC | tấm | 20 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 7 | Gioăng quả bàng, chân sứ, chóp sứ phía 115kV | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 4 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 8 | Gioăng quả bàng, chân sứ, chóp sứ phía 38,5 | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 3 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 9 | Gioăng quả bàng, chân sứ, chóp sứ phía 23kV | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 4 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 10 | Dây ACSR-185/29 | Theo chương V - của E-HSYC | m | 30 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 11 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V - của E-HSYC | m | 45 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 12 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-95mm2 | Theo chương V - của E-HSYC | m | 40 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V - của E-HSYC | cái | 26 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR185 với ACSR185 | Theo chương V - của E-HSYC | cái | 6 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 15 | Đầu cos AM loại 4 bulong cho dây ACSR300 | Theo chương V - của E-HSYC | Cái | 3 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 16 | Cáp điều khiển (kèm phụ kiện lắp đặt: hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, đầu cốt các loại, chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ, dây thít các loại…) | Theo chương V - của E-HSYC | Lô | 1 | Phần B cung cấp và lắp đặt vật liệu |
| 17 | Lọc dầu máy biến áp | Theo chương V - của E-HSYC | tấn | 17,4 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 18 | Lắp đặt biến dòng điện trung gian 1/5A | Theo chương V - của E-HSYC | quả | 7 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 19 | Tháo hạ chống sét van 22kV, 35kV và bộ đếm sét (đi kèm MBA 40MVA) tại trạm Quỳnh Lưu | Theo chương V - của E-HSYC | Bộ | 6 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 20 | Lắp đặt lại Chống sét van 22kV, 35kV và bộ đếm sét (đi kèm MBA 40MVA) tại trạm Quỳ Hợp | Theo chương V - của E-HSYC | Bộ | 6 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 21 | Tháo hạ Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 4 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 22 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 4 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 23 | Tháo hạ Điện trở cuối đường dây | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 4 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 24 | Lắp đặt Điện trở cuối đường dây | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 4 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 25 | Tháo hạ Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo chương V - của E-HSYC | m | 100 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 26 | Lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo chương V - của E-HSYC | m | 100 | Tháo hạ và lắp đặt |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR120 | Theo chương V - của E-HSYC | m | 30 | Tháo hạ và thu hồi tại trạm Quỳ Hợp |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Trụ đỡ cáp lực phía 11kV máy T2 hiện hữu | Theo chương V - của E-HSYC | kg | 200 | Tháo hạ và thu hồi tại trạm Quỳ Hợp |
| 29 | Thu hồi cáp điều khiển (từ MBA 25MVA cũ đến tủ đk xa) | Theo chương V - của E-HSYC | m | 1.500 | Tháo hạ và thu hồi tại trạm Quỳ Hợp |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi CSV 11kV và đếm sét | Theo chương V - của E-HSYC | bộ | 3 | Tháo hạ và thu hồi tại trạm Quỳ Hợp |
| 31 | Tháo hạ Tủ điều khiển xa MBA 25MVA | Theo chương V - của E-HSYC | Tủ | 1 | Tháo hạ và thu hồi tại trạm Quỳ Hợp |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV và di chuyển ra vị trí tạm | Theo chương V - của E-HSYC | Máy | 1 | Tháo hạ và thu hồi tại trạm Quỳ Hợp |
| 33 | Tháo hạ máy biến áp 40MVA tại Quỳnh Lưu | Theo chương V - của E-HSYC | Máy | 1 | Tháo hạ thu hồi tại trạm Quỳnh Lưu |
| 34 | Tháo hạ Tủ điều khiển xa MBA 40MVA tại Quỳnh Lưu | Theo chương V - của E-HSYC | Tủ | 1 | Tháo hạ thu hồi tại trạm Quỳnh Lưu |
| 35 | Vận chuyển và lắp đặt MBA 40MVA (thiết bị đi kèm: tủ điều khiển xa, tủ điều khiển tại chỗ… và phụ kiện lắp đặt) từ TBA 110kV Quỳnh Lưu đến TBA 110kV Quỳ Hợp (bao gồm các công việc: kích kéo MBA 40MVA tại TBA 110kV Quỳnh Lưu từ vị trí tạm nâng lên xe rơ moóc; vận chuyển MBA 40MVA từ TBA 110kV Quỳnh Lưu đến TBA 110kV Quỳ Hợp; hạ và kích kéo MBA 40MVA vào vị trí lắp đặt phụ kiện; kích kéo MBA 25MVA đã tháo dỡ thiết bị tại TBA 110kV Quỳ Hợp ra vị trí tạm; kích kéo MBA 40MVA đã lắp đầy đủ phụ kiện vào vị trí vận hành) | Theo chương V - của E-HSYC | trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: i) Hợp đồng lắp đặt và vậnchuyển máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trởlên, hoặc ii) Một tập hợp gồm hai hợp đồng : 1 HĐlắp đặt MBA có cấp điện áp 110kV trở lên và 1HĐ vận chuyển máy biến áp có cấp điện áp từ110kV trở lên được xem là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư 27/2013/TTBLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đảm nhận ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng đội vậnchuyển | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng; Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư27/2013/TTBLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận chức danh Đội trưởng đội vậnchuyển của ít nhất 01công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện; có kinh nghiệm tối thiểu 5năm trong công tác lắp đặt MBA 110kV;Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định thông tư27/2013/TTBLĐTBXH; Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích nâng 80 tấn | Kích thân MBA | 4 |
| 2 | Đầu kéo chuyên dụng và mooc chuyên dùng | Kéo thân MBA | 1 |
| 3 | Xe tải sơ mi loại 14 tấn | Vận chuyển phụ kiện | 1 |
| 4 | Xe cẩu loại 16 tấn | Cẩu phụ kiện | 1 |
| 5 | Máy bơm, lọc dầu | Lọc và nạp dầu MBA | 1 |
| 6 | Xe Ô tô tải 5 đến 12 tấn | Xe Ô tô tải 5 đến 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện hơi | Máy hàn điện hơi | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi