Gói thầu: Thuê thiết kế, lắp đặt, thi công, in băng rôn tuyên truyền tổ chức phát động Tháng hành động An toàn, Vệ sinh lao động năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432808-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội
Tên gói thầu Thuê thiết kế, lắp đặt, thi công, in băng rôn tuyên truyền tổ chức phát động Tháng hành động An toàn, Vệ sinh lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210414166
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021 (Thuê thiết kế, lắp đặt, thi công, in băng rôn tuyên truyền tổ chức phát động Tháng hành động An toàn, Vệ sinh lao động năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 17:40:00 đến ngày 2021-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 358,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Văn nghệ Văn nghệ: Danh sách các bài hát: -HÀ NỘI NGÀY TRỞ VỀ - TỔ QUỐC ƠI TA ĐÃ NGHE - TRÊN CÔNG TRƯỜNG RỘN TIẾNG CA (Thời lượng 30-40p) 01 tiết mục tập thể gói 1 A. Chi Phí văn nghệ và thiết kế
2 Thiết kế toàn bộ chương trình Thiết kế toàn bộ chương trình gói 1 A. Chi Phí văn nghệ và thiết kế
3 Nhà khách ngồi dự lễ Nhà khách ngồi dự lễ Nhà giàn không gian hợp kim Nhôm , có hệ thống đèn theo tiêu chuẩn, mái bạt 2 lớp mặt ghi mặt trắng, KT: 25 x 40m cao 10m m2 1.000 B. Setup-Thực hiện-Thiết bị
4 Nhà đón tiếp VIP Nhà đón tiếp VIP Nhà gian không gian quây kín 120m2, có bàn ghế, hoa, để đón tiếp VIP Nhà 1 B. Setup-Thực hiện-Thiết bị
5 Phướn treo Phướn treo, chất liệu: in bạt Hiflex KT: 0,8m x 2.5m Tấm 150 B. Setup-Thực hiện-Thiết bị
6 Thảm đỏ Thảm đỏ Thảm đỏ trải sàn lối đi, trước sân khấu, nhà tiếp khách m2 250 B. Setup-Thực hiện-Thiết bị
7 Ghế banquet VIP; Ghế phủ trắng nơ đỏ Ghế banquet VIP Ghế phủ trắng nơ đỏ Chiếc 250 B. Setup-Thực hiện-Thiết bị
8 Bàn IBM VIP; Bàn phủ trắng quây đỏ Bàn IBM VIP Bàn phủ trắng quây đỏ Chiếc 20 B. Setup-Thực hiện-Thiết bị
9 Sân khấu Sân khấu Sân khấu dật cấp gồm : thép hộp, ván 17mmA và trải thảm Đỏ kt 15 x 7m + bậc sân khấu và gia công bậc cao 1m m2 105 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
10 Bục tam cấp cho diễn viên dài ngang 10 Bục tam cấp cho diễn viên dài ngang 10 gói 1 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
11 Màn Led chính Màn Led chính Màn Led p2.5 outdoor, Kt: 10m x 4m m2 36 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
12 Thiết kế, in ấn cánh/pano, khánh tiết sân khấu, tiểu cảnh hai bên màn led Thiết kế, in ấn cánh/pano, khánh tiết sân khấu, tiểu cảnh hai bên màn led KT: 3m x 4m in bạt 2 d căng khung sắt Tấm 4 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
13 Âm Thanh loa treo Âm Thanh loa treo RCF HD50 nhập khẩu châu âu(Italy) "Hệ thống AT chuyên nghiệp phục biểu diễn 6 loa sub bas kép 8000W 12 loa full lay aray 7200W 6 loa full Center 1200W 4 loa monitor 800W các thiết bị đồng bộ và người điều khiển Trọn gói 1 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
14 Ánh sáng phục vụ văn nghệ Ánh sáng phục vụ văn nghệ gói 1 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
15 Giàn không gian hợp kim nhôm nhập khẩu treo loa, giàn cờ, logo nếu có Giàn không gian hợp kim nhôm nhập khẩu treo loa, giàn cờ, logo nếu có gói 1 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
16 Hàng rào quây dựng hồng kỳ 2 bên nhà bạt hàng rào quây dựng hồng kỳ 2 bên nhà bạt m dài 80 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
17 Hồng kỳ (60 x 120cm) Hồng kỳ (60 x 120cm) c 150 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
18 Đặt in Pano dựng trong khu tổ chức Đặt in Pano dựng trong khu tổ chức Kích thước 6m x 3m, in bạt hiflex, không xuyên sáng, khung sắt có chân tấm 3 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
19 Hoa đặt bàn đại biểu 12 bát, Hoa đặt bàn đại biểu 12 bát, bát 12 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
20 Hoa đặt trên bục phát biểu, hoa tươi, kích thước lớn, đẹp, sang trọng. Hoa đặt trên bục phát biểu, hoa tươi, kích thước lớn, đẹp, sang trọng. lẵng 1 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
21 Khay đựng bằng khen, phủ khăn đỏ, giá treo cờ Khay đựng bằng khen, phủ khăn đỏ, giá treo cờ cái 6 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
22 Bậc tam cấp đi lên hai cánh gà sân khấu (1x0,2x0,9m) Bậc tam cấp đi lên hai cánh gà sân khấu (1x0,2x0,9m) cái 2 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
23 Nước khoáng cho đại biểu 500ml) Nước khoáng cho đại biểu 500ml) két 5 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
24 Cốc uống nước (thủy tinh) Cốc uống nước (thủy tinh) cái 60 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
25 Pano treo cổng Sở lao động 5,85x0,9 in bạt đế ghi bằng khung sắt Pano treo cổng Sở lao động 5,85x0,9 in bạt đế ghi bằng khung sắt m2 5,265 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
26 Ô trắng khu phát tài liệu 2,3 chiếc nhà bạt rút phát tài liệu Ô trắng khu phát tài liệu 2, 3 chiếc nhà bạt rút phát tài liệu KT: 3m x 3m cái 3 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
27 Quạt hơi nước CN Quạt hơi nước CN chiếc 20 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
28 Quạt gió CN Quạt gió CN chiếc 20 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
29 Nhân công thi công lắp đặt Nhân công thi công lắp đặt gói 1 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
30 Vận chuyển thiết bị Vận chuyển thiết bị (trọn gói) (2 xe 15 tấn, 2 xe 2,5 tấn)/ lượt lượt 2 C. Hệ thống trình chiếu và sân khấu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 107.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 107.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (i) số lượng hợp bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->