Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP tại các quận, huyện và thị xã, trung tâm thương mại, siêu thị và Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP tại các quận, huyện và thị xã, trung tâm thương mại, siêu thị và Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366875 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:57:00 đến ngày 2021-04-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,760,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thiết bị âm thanh, ánh sáng, loa đài | Bao gồm: 8 loa, 2 cột đèn (8 đèn/cột), 1 đèn xoay 3 màu, 3 micro không dây, 2 chân micro, 1 máy khói, 1 bộ dây kỹ thuật, dây nối máy tính, 3 bộ dàn đèn sân khấu, 1 bộ âm ly, bộ trộn âm, tăng âm, 1 bộ micxer), ... | cuộc | 40 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 2 | Pano treo quảng bá điểm bán | Kích thước: 4m x 6m x 5 chiếc/cuộc x 40 cuộc (in chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt) | m2 | 4.800 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 3 | Thuê lễ tân | Trang phục áo dài phục vụ cắt băng tại các điểm (10 người/1 ngày)/cuộc x 40 cuộc | người x ngày | 400 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 4 | Dựng sân khấu | Kích thước 4m x 8m x 40 cuộc, thảm trải sàn, váy quây, bậc tam cấp, sân khấu hệ khung thép, mặt gỗ ván công nghiệp, dày 1,8cm) | m2 | 1.280 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 5 | Backdrop | Kích thước 4mx 8m x 40 cuộc, in chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 1.280 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 6 | In standee hội nghị | Kích thước 1m x 2m, in chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt 5 chiếc/1 cuộc x 40 cuộc | chiếc | 200 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 7 | Banron | Kích thước 1m x 8m x 3 chiếc/1 cuộc x 40 cuộc, in chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt) | m2 | 960 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 8 | Dẫn chương trình | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội ...); 1 người/1 cuộc x 40 cuộc | người | 40 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 9 | Ca múa nhạc phục vụ khai trương | Thời lượng 30 phút (gồm 5 tiết mục múa hát, ca sĩ là các nghệ sĩ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật) | gói | 40 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 10 | Bộ dụng cụ khai trương | Băng cắt, kéo, pháo phụt, pháo sáng, hoa, …(1 bộ tại điểm khai trương chính và các điểm còn lại trên địa bàn quận, huyện tổ chức) | bộ | 40 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 11 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Thảm đỏ, mới 100%. 50m2/cuộc x 40 cuộc | m2 | 2.000 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 12 | Bàn ghế cho khách mời | Cho khoảng 200 khách mời (khăn trải bàn, bọc ghế | gói | 40 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 13 | Nhà tiền chế cho đại biểu tham dự | Kích thước 16m x 32m x 40 cuộc. Khung nhôm, mái bạt trắng) | m2 | 20.480 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 14 | Chi phí an ninh, trông xe, điện, vệ sinh, tháo dỡ …. | Chi phí an ninh, trông xe, điện, vệ sinh, tháo dỡ …. | gói | 40 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 15 | Thiết kế và in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền điểm giới thiệu, bán sản phẩm OCOP | Khổ A5, 2 mặt, giấy Couche C200 gram, in 4 màu. 1.000 tờ/cuộc x 40 cuộc | tờ | 40.000 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 16 | Phướn dọc 2 bên tuyến đường chỗ điểm giới thiệu, bán sản phẩm OCOP | Kích thước 0,8m x 2,5m x 30 chiếc/cuộc x 40 cuộc in trên chất liệu tái chế, thân thiện môi trường, xỏ thép, thả dọc | m2 | 2.400 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 17 | Giấy mời khai trương và Phong bì gửi kèm | Chất liệu giấy C254, in offset 4 màu, kích thước 20cm x 20cm. 200 bộ/cuộc x 40 cuộc | bộ | 8.000 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 18 | Thuê hội trường sức chứa tối thiểu 200 khách | Bao gồm: Bục phát biểu; Bàn ghế đại biểu: khăn trải bàn, bọc ghế; Bàn tiếp đón: khăn trải bàn, bọc ghế, biển tên; Trang trí hội trường, hoa tươi, market ...; Âm thanh ánh sáng tiêu chuẩn: 4 bộ loa, 2 dàn đèn, 4 micro, 2 máy khói; Thảm đỏ lối đi; Internet cáp quang tốc độ cao; 02 Kỹ thuật viên, 05 nhân viên phục vụ | ngày | 1 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 19 | Backdrop | Kích thước 4mx 8m, in chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt) | m2 | 32 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 20 | Thiết kế, trang trí, dàn dựng khu trưng bày sản phẩm cụ thể: | Thuê mặt bằng trưng bày sản phẩm: 360 m2 (02 ngày: 01 ngày giàn dựng, 01 ngày trưng bày); Thiết kế khu trưng bày (3D, 2D…); Làm bục, kệ trưng bày sản phẩm (khung thép, mặt ván gỗ, vách ngăn...); Bàn, ghế, thảm trải sàn, biển tên giới thiệu sản phẩm và doanh nghiệp ....; Hệ thống điện (dây điện, đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm…); Pano trang trí khu trưng bày (khung thép, mặt bạt in hiplex chất lượng cao); Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vệ sinh, an ninh, PCCC, điện, nước ... | gói | 1 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 21 | In standee hội nghị | Kích thước 1m x 2m, chân giá chữ X cường lực, in chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | cái | 4 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 22 | Thuê màn hình LED | Kích thước 4m x 5m | m2 | 20 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 23 | Chế độ hội nghị | Chi chế độ hội nghị cho đại biểu tham dự không hưởng lương từ ngân sách, doanh nghiệp | người | 50 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 24 | Giải khát giữa giờ | Các loại nước giải khát, đồ ăn nhẹ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, không dùng các loại vật dụng chứa đựng bằng nhựa dùng 1 lần | người/ngày | 200 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 25 | Tham luận hội nghị | 5 bài là tham luận của các cá nhân, đơn vị là đại diện của các cơ quan quản lý nhà nước (Bộ, cơ quan ngang bộ, các sở ngành,…), các Hội, Hiệp hội, các doanh nghiệp | bài | 5 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 26 | Tài liệu hội nghị | Kích thước A4, giấy C250, bìa cán mờ, 20 trang in màu, nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu | bộ | 200 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| 27 | Thiết kế và in ấn: Giấy mời hội nghị và Phong bì gửi kèm | Chất liệu giấy C254, in offset 4 màu, kích thước 20 x 20cm) | bộ | 200 | Tổ chức Hội nghị liên kết, hợp tác triển khai chương trình OCOP tại Hà Nội |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0761E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.228.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.761.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.228.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức sự kiện (trong đó có hoạt động khai mạc, khai trương, khánh thành hoặc tương đương)
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.599.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi