Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433505 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:45:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh chuyển cây cũ, kém chất lượng, không thống nhất đến vị trí mới | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 35 | |
| 2 | Cây sanh cao 3,5-4m, đường kính gốc 12-15cm, tán rộng 2-2,5m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 35 | |
| 3 | Bổ sung đất mầu tại khu vực sân cỏ Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 10 | |
| 4 | Chi phí vận chuyển cho việc thay thế cây trồng bồn tại khu vực sân cỏ Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 6 | |
| 5 | Công trồng, cắt tỉa tạo tán cho cây cho việc thay thế cây trồng bồn tại khu vực sân cỏ Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 180 | |
| 6 | Bộ chân giữ cây bằng cáp thép cho việc thay thế cây trồng bồn tại khu vực sân cỏ Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 35 | |
| 7 | Cây đường viền | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 240 | |
| 8 | Duy trì, cắt tỉa cây đường viền mới tại ô cỏ chữ nhật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m²/tháng | 1.232 | |
| 9 | Bổ sung đất mầu cho việc điều chỉnh cây đường viền các ô cỏ nhỏ trước cổng Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 4 | |
| 10 | Vật liệu phụ cho việc điều chỉnh cây đường viền các ô cỏ nhỏ trước cổng Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 2 | |
| 11 | Công trồng cây, cắt tỉa tạo hình cho việc điều chỉnh cây đường viền các ô cỏ nhỏ trước cổng Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 100 | |
| 12 | Bổ sung đất mầu cho việc chỉnh trang cảnh quan khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 4 | |
| 13 | Phân vi sinh cho việc chỉnh trang cảnh quan khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 14 | Cỏ tóc tiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 50 | |
| 15 | Hoa mưa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 20 | |
| 16 | Công trồng cây, hoa cho việc chỉnh trang cảnh quan khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 17 | Chi phí vận chuyển cho việc chỉnh trang cảnh quan khu vực Cửa Bắc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 18 | Khung dàn cho cây khu vực trạm bơm. Khung thép V50, có chân đế (KT=4*5,5m) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | |
| 19 | Khung dàn cho cây khu vực dòng sông. Khung thép V30, có chân đế, ngàm tựa tường (KT=3,6*18m) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | |
| 20 | Phên trồng cây đứng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 90 | |
| 21 | Trồng cây lá mầu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 86,8 | |
| 22 | Bơm nước tưới cây tự động | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | |
| 23 | Bổ sung cây thủy sinh khu vực đập tràn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 20 | |
| 24 | Phụ kiện cho việc cải tạo cảnh quan khu vực cuối dòng sông cổ Thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | |
| 25 | Chữ Thang Long Imperial citadel . Alu trắng dày 3mm, khung thép (24 chữ). KT cao 200mm, chữ hộp dày 5cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 1 | |
| 26 | Bộ chữ Hoàng thành Thăng Long. Alu trắng dày 3mm, chân thép (14 chữ). KT cao 800mm, chữ hộp dày 20cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chữ | 14 | |
| 27 | Công sắp đặt, trồng cây cho việc cải tạo cảnh quan khu vực cuối dòng sông cổ Thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 28 | Chi phí vận chuyển cho việc cải tạo cảnh quan khu vực cuối dòng sông cổ Thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 29 | Sửa chữa, lắp dựng khung thép khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 5 | |
| 30 | Thay thế ván nền lót gỗ ép khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấm | 4 | |
| 31 | Thay thế chậu cũ hỏng khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 20 | |
| 32 | Xốp cắm hoa khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | thùng | 4 | |
| 33 | Hoa cúc mầu vàng khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bông | 2.200 | |
| 34 | Cây cọ khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 120 | |
| 35 | Trạng nguyên lùn khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 160 | |
| 36 | Chi phí vận chuyển hoa khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 37 | Công cắm hoa khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 38 | Vải lụa đỏ bọc khu vực Thềm Rồng cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 2 | |
| 39 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 24 | |
| 40 | Vận chuyển ang hoa vào vị trí khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 6 | |
| 41 | Hoa trồng ang. Hoa bụi nhiều mầu khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 4 | |
| 42 | Công trồng khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 6 | |
| 43 | Hoa cắm xung quanh 4 gốc cây xoài khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bó | 80 | |
| 44 | Công cắm hoa khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 45 | Chi phí vận chuyển hoa khu vực lối vào cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 46 | Cải tạo nền sỏi khu vực Phương Đình hạng mục Sỏi cuội kt 2*3cm cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 8,8 | |
| 47 | Cải tạo nền sỏi khu vực Phương Đình hạng mục Công trải sỏi cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 5 | |
| 48 | Cải tạo nền sỏi khu vực Phương Đình hạng mục Chi phí vận chuyển sỏi cho việc trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày Giỗ vua Lý Thái Tổ năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 49 | Cây hoa cao 40-50cm, tán 15-20cm, 25-30 chậu /1m3, (cúc zinna, phong lữ… hoặc tương tự) tại Khu vực ô cỏ nhỏ Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 100 | |
| 50 | Công làm đất, nhổ cỏ tại Khu vực ô cỏ nhỏ Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 51 | Công trồng vườn hoa tại Khu vực ô cỏ nhỏ Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 12 | |
| 52 | Công trồng, duy trì chăm sóc vườn hoa tại Khu vực ô cỏ nhỏ Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | |
| 53 | Phân vi sinh tại Khu vực ô cỏ nhỏ Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 54 | Chi phí vận chuyển tại Khu vực ô cỏ nhỏ Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 55 | Hoa cắm xung quanh 4 gốc cây xoài tại Khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bó | 100 | |
| 56 | Công cắm hoa tại Khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 57 | Chi phí vận chuyển hoa tại Khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày 30/4-1/5 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 58 | Cây hoa cao 30-50cm, tán rộng 15-20cm, 25-30 chậu /1m3, (cúc zinna, phong lữ… hoặc tương tự) cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Đoan Môn phục vụ ngày 02/9 và 10/10 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 100 | |
| 59 | Công làm đất, nhổ cỏ cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Đoan Môn phục vụ ngày 02/9 và 10/10 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 60 | Công trồng vườn hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Đoan Môn phục vụ ngày 02/9 và 10/10 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 12 | |
| 61 | Phân vi sinh cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Đoan Môn phục vụ ngày 02/9 và 10/10 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 62 | Chi phí vận chuyển cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Đoan Môn phục vụ ngày 02/9 và 10/10 năm 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 63 | Hoa hoa bụi trồng xung quanh 4 gốc cây xoài cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 25 | |
| 64 | Công trồng hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 25 | |
| 65 | Chi phí vận chuyển hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 66 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 24 | |
| 67 | Vận chuyển ang hoa vào vị trí cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 68 | Hoa trồng ang. Hoa bụi nhiều mầu cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 7 | |
| 69 | Công trồng, chăm sóc hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Điện Kính Thiên phục vụ ngày 02/9 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 70 | Hoa cắm xung quanh 4 gốc cây xoài cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bó | 100 | |
| 71 | Công cắm hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 72 | Chi phí vận chuyển hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | |
| 73 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 24 | |
| 74 | Vận chuyển ang hoa vào vị trí cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 75 | Hoa trồng ang. Hoa bụi nhiều mầu cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 7 | |
| 76 | Công trồng, chăm sóc hoa cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ ngày di sản 23/11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 77 | Cây hoa cao 30-50cm, tán rộng 15-20cm, 25-30 chậu /1m3, (cúc zinna, phong lữ… hoặc tương tự) tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 150 | |
| 78 | Cây lá mầu trang trí viền (30cây/m2) (Cây tía tô cảnh hoặc tương tự, tán 0,25-0,3m, cao 0,2-0,25m) tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 50 | |
| 79 | Bổ sung đất mầu. 150m*0,05m tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 7,5 | |
| 80 | Công làm đất, nhổ cỏ tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 81 | Công trồng vườn hoa tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 12 | |
| 82 | Công trồng, duy trì chăm sóc vườn hoa tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | |
| 83 | Phân vi sinh tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 84 | Phân NPK tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 10 | |
| 85 | Thuốc trừ sâu Amate 150EC; Phòng trừ sâu ăn lá, ăn hoa tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 10 | |
| 86 | Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WP; Gói 100g; trừ bệnh thối nhũn, chết ẻo tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 6 | |
| 87 | Phân bón lá tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 5 | |
| 88 | Công bón phân, phun thuốc tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 3 | |
| 89 | Chi phí vận chuyển tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 90 | Chi phí hoàn trả mặt bằng (thu dọn, trồng cỏ) tại khu vực Đoan Môn cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 18 | |
| 91 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự tại khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 80 | |
| 92 | Hoa hoa bụi trồng xung quanh 4 gốc cây xoài tại khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 25 | |
| 93 | Công trồng hoa tại khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | |
| 94 | Chi phí vận chuyển hoa tại khu vực Điện Kính Thiên cho việc Trang trí cảnh quan cây xanh phục vụ tết Dương lịch | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 480.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 480.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ tương tự các hạng mục đang mời thầu trong các di sản văn hóa thế giới tại Việt Nam;
+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi