Gói thầu: Quan trắc, giám sát môi trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Quan trắc, giám sát môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235988 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 08:10:00 đến ngày 2021-04-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 611,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quý I năm 2021 | Tiêu đề | Tên | 0 | |
| 2 | Khu vực Dự án Đa Nhim mở rộng | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 3 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 4 | Tổng bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng bụi lơ lửng | Mẫu | 3 | |
| 5 | CO | Đo đạc, phân tích khí CO | Mẫu | 3 | |
| 6 | NO2 | Đo đạc, phân tích khí NO2 | Mẫu | 3 | |
| 7 | SO2 | Đo đạc, phân tích khí SO2 | Mẫu | 3 | |
| 8 | Pb | Đo đạc, phân tích chất Pb | Mẫu | 3 | |
| 9 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 3 | |
| 10 | Độ ồn | Đo đạc, phân tích độ ồn | Mẫu | 3 | |
| 11 | Độ rung | Đo đạc, phân tích độ rung | Mẫu | 3 | |
| 12 | Môi trường đất | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 13 | As | Đo đạc, phân tích As | Mẫu | 3 | |
| 14 | Cd | Đo đạc, phân tích Cd | Mẫu | 3 | |
| 15 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 16 | Cr | Đo đạc, phân tích Cr | Mẫu | 3 | |
| 17 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 18 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 19 | Dầu mỡ | Đo đạc, phân tích dầu mỡ | Mẫu | 3 | |
| 20 | Chất bảo vệ thực vật | Đo đạc, phân tích chất bảo vệ thực vật | Mẫu | 3 | |
| 21 | Chất lượng nước | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 22 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 3 | |
| 23 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 24 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 25 | SS | Đo đạc, phân tích SS | Mẫu | 3 | |
| 26 | Fe tổng | Đo đạc, phân tích Fe tổng | Mẫu | 3 | |
| 27 | DO | Đo đạc, phân tích DO | Mẫu | 3 | |
| 28 | Amoni (NH4 tính theo N) | Đo đạc, phân tích NH4 | Mẫu | 3 | |
| 29 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đo đạc, phân tích NO3 | Mẫu | 3 | |
| 30 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đo đạc, phân tích NO2 | Mẫu | 3 | |
| 31 | Phosphat PO4 | Đo đạc, phân tích PO4 | Mẫu | 3 | |
| 32 | Độ dẫn điện | Đo đạc, phân tích độ dẫn điện | Mẫu | 3 | |
| 33 | As | Đo đạc, phân tích As | Mẫu | 3 | |
| 34 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 35 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 36 | Tổng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Tổng dầu mỡ | Mẫu | 3 | |
| 37 | Coliform | Đo đạc, phân tích Coliform | Mẫu | 3 | |
| 38 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 39 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 40 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 41 | Khu vực Nhà máy thủy điện Đa Nhim - Sông Pha | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 42 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 43 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích cường độ ánh sáng | Mẫu | 19 | |
| 44 | Cường độ tiếng ồn | Đo đạc, phân tích cường độ tiếng ồn | Mẫu | 13 | |
| 45 | Độ rung | Đo đạc, phân tích độ rung | Mẫu | 12 | |
| 46 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích điện từ trường | Mẫu | 13 | |
| 47 | Phân tích nước bề mặt cụm nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 48 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 49 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 50 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số | Mẫu | 2 | |
| 51 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 52 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 53 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 54 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 55 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 56 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 57 | Tổng số E.coli | Đo đạc, phân tích Tổng số E.coli | Mẫu | 2 | |
| 58 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 59 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 60 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 61 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 62 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 63 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 64 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 65 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 66 | Nước sinh hoạt tại khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 67 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 68 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 69 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 3 | |
| 70 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 3 | |
| 71 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 3 | |
| 72 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 3 | |
| 73 | Al | Đo đạc, phân tích Al | Mẫu | 3 | |
| 74 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 75 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 76 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 77 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 3 | |
| 78 | Độ cứng theo CaCO3 | Đo đạc, phân tích Độ cứng theo CaCO3 | Mẫu | 3 | |
| 79 | Nước thải sinh hoạt và nước sau khi làm mát tổ máy tại khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim (đã trừ 01 mẫu TSH2) | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 80 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 1 | |
| 81 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 1 | |
| 82 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 1 | |
| 83 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 1 | |
| 84 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 1 | |
| 85 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 1 | |
| 86 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 1 | |
| 87 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 1 | |
| 88 | Mn | Đo đạc, phân tích Mn | Mẫu | 1 | |
| 89 | Nitrit | Đo đạc, phân tích Nitrit | Mẫu | 1 | |
| 90 | Dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Dầu mỡ | Mẫu | 1 | |
| 91 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 1 | |
| 92 | Độ cứng | Đo đạc, phân tích Độ cứng | Mẫu | 1 | |
| 93 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 94 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 95 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 96 | Khu vực Nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 97 | Phân tích nước bề mặt khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 98 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 99 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 100 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số | Mẫu | 2 | |
| 101 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 102 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 103 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 104 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 105 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 106 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 107 | Tổng số Ecoli | Đo đạc, phân tích Tổng số Ecoli | Mẫu | 2 | |
| 108 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 109 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 110 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 111 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 112 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 113 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 114 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 115 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 116 | Nước sinh hoạt tại khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi và khu vực Bảo Lộc | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 117 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 118 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 119 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 3 | |
| 120 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 3 | |
| 121 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 3 | |
| 122 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 3 | |
| 123 | AI | Đo đạc, phân tích Al | Mẫu | 3 | |
| 124 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 125 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 126 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 127 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 3 | |
| 128 | Độ cứng theo CaCO3 | Đo đạc, phân tích Độ cứng theo CaCO3 | Mẫu | 3 | |
| 129 | Nước thải sinh hoạt tại khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 130 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 131 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 132 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 133 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 2 | |
| 134 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 2 | |
| 135 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 2 | |
| 136 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 2 | |
| 137 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 2 | |
| 138 | Mn | Đo đạc, phân tích Mn | Mẫu | 2 | |
| 139 | Nitrit | Đo đạc, phân tích Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 140 | Dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 141 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 2 | |
| 142 | Độ cứng | Đo đạc, phân tích Độ cứng | Mẫu | 2 | |
| 143 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 144 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Gói | 1 | |
| 145 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 146 | Khu vực Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 147 | Nước sinh hoạt tại nhà trực trạm MBA 110kV | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 148 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 1 | |
| 149 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 1 | |
| 150 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 1 | |
| 151 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 1 | |
| 152 | Al | Đo đạc, phân tích Al | Mẫu | 1 | |
| 153 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 1 | |
| 154 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 1 | |
| 155 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 1 | |
| 156 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 1 | |
| 157 | Độ cứng theo CaCO3 | Đo đạc, phân tích Độ cứng theo CaCO3 | Mẫu | 1 | |
| 158 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 1 | |
| 159 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 1 | |
| 160 | Nước hồ Đa Mi tại Nhà máy điện mặt trời Đa Mi (Lấy mẫu tại 04 vị trí là giữa mảng pin C (lấy mẫu tại độ sâu 0m, 10m, 20m và 30m), giữa hồ Đa Mi (lấy mẫu tại độ sâu 0m, 10m, 20m và 30m), giữa mảng pin E (lấy mẫu tại độ sâu 0m, 10m, 20m và 27m), giữa mảng pin D (tại mỗi vị trí lấy mẫu tại 4 độ sâu 0m, 10m, 20m và 30m)) | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 161 | Chỉ tiêu hóa học | Tên chỉ tiêu | Tên | 0 | |
| 162 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 16 | |
| 163 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 16 | |
| 164 | DO | Đo đạc, phân tích DO | Mẫu | 16 | |
| 165 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 16 | |
| 166 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 16 | |
| 167 | Nitrit | Đo đạc, phân tích Nitrit | Mẫu | 16 | |
| 168 | Nitrat | Đo đạc, phân tích Nitrat | Mẫu | 16 | |
| 169 | Ammoni | Đo đạc, phân tích Ammoni | Mẫu | 16 | |
| 170 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 16 | |
| 171 | Fe tổng | Đo đạc, phân tích Fe tổng | Mẫu | 16 | |
| 172 | Florua | Đo đạc, phân tích Florua | Mẫu | 16 | |
| 173 | Tổng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Tổng dầu mỡ | Mẫu | 16 | |
| 174 | Đồng | Đo đạc, phân tích Đồng | Mẫu | 16 | |
| 175 | Kẽm | Đo đạc, phân tích Kẽm | Mẫu | 16 | |
| 176 | Nhôm | Đo đạc, phân tích Nhôm | Mẫu | 16 | |
| 177 | Chì | Đo đạc, phân tích Chì | Mẫu | 16 | |
| 178 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 16 | |
| 179 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 16 | |
| 180 | Tổng Nitơ | Đo đạc, phân tích Tổng Nitơ | Mẫu | 16 | |
| 181 | Tổng Photpho | Đo đạc, phân tích Tổng Photpho | Mẫu | 16 | |
| 182 | Chỉ tiêu vật lý | Tên chỉ tiêu | Tên | 0 | |
| 183 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 16 | |
| 184 | Ánh sáng | Đo đạc, phân tích Ánh sáng | Mẫu | 16 | |
| 185 | Density stratification | Đo đạc, phân tích Density stratification | Mẫu | 16 | |
| 186 | Các chỉ tiêu sinh học | Tên chỉ tiêu | Tên | 0 | |
| 187 | Chlorophyll (Diệp lục) | Đo đạc, phân tích Chlorophyll (Diệp lục) | Mẫu | 16 | |
| 188 | Phytoplankton (Thực vật phiêu sinh) | Đo đạc, phân tích Phytoplankton (Thực vật phiêu sinh) | Mẫu | 16 | |
| 189 | Zooplankton (Động vật phiêu sinh) | Đo đạc, phân tích Zooplankton (Động vật phiêu sinh) | Mẫu | 16 | |
| 190 | Algae (Rong, tảo...) | Đo đạc, phân tích Algae (Rong, tảo...) | Mẫu | 16 | |
| 191 | Macroinvertebrates (Động vật có xương sống) | Đo đạc, phân tích Macroinvertebrates (Động vật có xương sống) | Mẫu | 16 | |
| 192 | Fishes | Đo đạc, phân tích Fishes | Mẫu | 16 | |
| 193 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 194 | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Gói | 1 | |
| 195 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 196 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 197 | Quý II năm 2021 | Tiêu đề | Tên | 0 | |
| 198 | Khu vực Dự án Đa Nhim mở rộng | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 199 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 200 | Tổng bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng bụi lơ lửng | Mẫu | 3 | |
| 201 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 3 | |
| 202 | NO2 | Đo đạc, phân tích NO2 | Mẫu | 3 | |
| 203 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 3 | |
| 204 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 205 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 3 | |
| 206 | Độ ồn | Đo đạc, phân tích Độ ồn | Mẫu | 3 | |
| 207 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 3 | |
| 208 | Chất lượng nước | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 209 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 3 | |
| 210 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 211 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 212 | SS | Đo đạc, phân tích SS | Mẫu | 3 | |
| 213 | Fe tổng | Đo đạc, phân tích Fe tổng | Mẫu | 3 | |
| 214 | DO | Đo đạc, phân tích DO | Mẫu | 3 | |
| 215 | Amoni (NH4 tính theo N) | Đo đạc, phân tích Amoni (NH4 tính theo N) | Mẫu | 3 | |
| 216 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đo đạc, phân tích Nitrat (NO3- tính theo N) | Mẫu | 3 | |
| 217 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đo đạc, phân tích Nitrit (NO2- tính theo N) | Mẫu | 3 | |
| 218 | Phosphat PO4 | Đo đạc, phân tích Phosphat PO4 | Mẫu | 3 | |
| 219 | Độ dẫn điện | Đo đạc, phân tích Độ dẫn điện | Mẫu | 3 | |
| 220 | As | Đo đạc, phân tích As | Mẫu | 3 | |
| 221 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 222 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 223 | Tổng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Tổng dầu mỡ | Mẫu | 3 | |
| 224 | Coliform | Đo đạc, phân tích Coliform | Mẫu | 3 | |
| 225 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí, môi trường lao động | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 226 | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Mẫu | 6 | |
| 227 | Bức xạ nhiệt | Đo đạc, phân tích Bức xạ nhiệt | Mẫu | 10 | |
| 228 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 11 | |
| 229 | Độ ẩm | Đo đạc, phân tích Độ ẩm | Mẫu | 11 | |
| 230 | Tốc độ gió | Đo đạc, phân tích Tốc độ gió | Mẫu | 11 | |
| 231 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 11 | |
| 232 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 11 | |
| 233 | CO2 | Đo đạc, phân tích CO2 | Mẫu | 11 | |
| 234 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 11 | |
| 235 | Bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Bụi lơ lửng | Mẫu | 11 | |
| 236 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích Cường độ ánh sáng | Mẫu | 10 | |
| 237 | Cường độ tiếng ồn | Đo đạc, phân tích Cường độ tiếng ồn | Mẫu | 11 | |
| 238 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 11 | |
| 239 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích Điện từ trường | Mẫu | 9 | |
| 240 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 241 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 242 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 243 | Khu vực Nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 244 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 245 | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Mẫu | 7 | |
| 246 | Bức xạ nhiệt | Đo đạc, phân tích Bức xạ nhiệt | Mẫu | 8 | |
| 247 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 22 | |
| 248 | Độ ẩm | Đo đạc, phân tích Độ ẩm | Mẫu | 22 | |
| 249 | Tốc độ gió | Đo đạc, phân tích Tốc độ gió | Mẫu | 22 | |
| 250 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 17 | |
| 251 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 17 | |
| 252 | CO2 | Đo đạc, phân tích CO2 | Mẫu | 17 | |
| 253 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 17 | |
| 254 | Bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Bụi lơ lửng | Mẫu | 15 | |
| 255 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích Cường độ ánh sáng | Mẫu | 19 | |
| 256 | Cường độ tiếng ồn | Đo đạc, phân tích Cường độ tiếng ồn | Mẫu | 13 | |
| 257 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 12 | |
| 258 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích Điện từ trường | Mẫu | 13 | |
| 259 | Phân tích nước bề mặt khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 260 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 261 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 262 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Mẫu | 2 | |
| 263 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 264 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 265 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 266 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 267 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 268 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 269 | Tổng số E.coli | Đo đạc, phân tích Tổng số E.coli | Mẫu | 2 | |
| 270 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 271 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 272 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 273 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 274 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 275 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 276 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 277 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 278 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 279 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 280 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 281 | Khu vực Nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 282 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 283 | Bức xạ nhiệt | Đo đạc, phân tích Bức xạ nhiệt | Mẫu | 16 | |
| 284 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 22 | |
| 285 | Độ ẩm | Đo đạc, phân tích Độ ẩm | Mẫu | 22 | |
| 286 | Tốc độ gió | Đo đạc, phân tích Tốc độ gió | Mẫu | 22 | |
| 287 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 20 | |
| 288 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 20 | |
| 289 | CO2 | Đo đạc, phân tích CO2 | Mẫu | 20 | |
| 290 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 20 | |
| 291 | Bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Bụi lơ lửng | Mẫu | 16 | |
| 292 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích Cường độ ánh sáng | Mẫu | 25 | |
| 293 | Cường độ tiếng ồn | Đo đạc, phân tích Cường độ tiếng ồn | Mẫu | 17 | |
| 294 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 16 | |
| 295 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích Điện từ trường | Mẫu | 13 | |
| 296 | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Mẫu | 6 | |
| 297 | Phân tích nước bề mặt khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 298 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 299 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 300 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Mẫu | 2 | |
| 301 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 302 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 303 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 304 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 305 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 306 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 307 | Tổng số Ecoli | Đo đạc, phân tích Tổng số Ecoli | Mẫu | 2 | |
| 308 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 309 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 310 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 311 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 312 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 313 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 314 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 315 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 316 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 317 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 318 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 319 | Khu vực Nhà máy điện mặt trời Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 320 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 321 | Bức xạ nhiệt | Đo đạc, phân tích Bức xạ nhiệt | Mẫu | 3 | |
| 322 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 3 | |
| 323 | Độ ẩm | Đo đạc, phân tích Độ ẩm | Mẫu | 3 | |
| 324 | Tốc độ gió | Đo đạc, phân tích Tốc độ gió | Mẫu | 3 | |
| 325 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 3 | |
| 326 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 3 | |
| 327 | CO2 | Đo đạc, phân tích CO2 | Mẫu | 3 | |
| 328 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 3 | |
| 329 | Bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Bụi lơ lửng | Mẫu | 3 | |
| 330 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích Cường độ ánh sáng | Mẫu | 3 | |
| 331 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích Điện từ trường | Mẫu | 8 | |
| 332 | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và Ecgonomy Ecgonomi tư thế lao động | Mẫu | 1 | |
| 333 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 334 | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Gói | 1 | |
| 335 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 336 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 337 | Quý III năm 2021 | Tiêu đề | Tên | 0 | |
| 338 | Khu vực Dự án Đa Nhim mở rộng | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 339 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 340 | Tổng bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng bụi lơ lửng | Mẫu | 3 | |
| 341 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 3 | |
| 342 | NO2 | Đo đạc, phân tích NO2 | Mẫu | 3 | |
| 343 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 3 | |
| 344 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 345 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 3 | |
| 346 | Độ ồn | Đo đạc, phân tích Độ ồn | Mẫu | 3 | |
| 347 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 3 | |
| 348 | Môi trường đất | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 349 | As | Đo đạc, phân tích As | Mẫu | 3 | |
| 350 | Cd | Đo đạc, phân tích Cd | Mẫu | 3 | |
| 351 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 352 | Cr | Đo đạc, phân tích Cr | Mẫu | 3 | |
| 353 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 354 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 355 | Dầu mỡ | Đo đạc, phân tích dầu mỡ | Mẫu | 3 | |
| 356 | Chất bảo vệ thực vật | Đo đạc, phân tích chất bảo vệ thực vật | Mẫu | 3 | |
| 357 | Chất lượng nước | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 358 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 3 | |
| 359 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 360 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 361 | SS | Đo đạc, phân tích SS | Mẫu | 3 | |
| 362 | Fe tổng | Đo đạc, phân tích Fe tổng | Mẫu | 3 | |
| 363 | DO | Đo đạc, phân tích DO | Mẫu | 3 | |
| 364 | Amoni (NH4 tính theo N) | Đo đạc, phân tích NH4 | Mẫu | 3 | |
| 365 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đo đạc, phân tích NO3 | Mẫu | 3 | |
| 366 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đo đạc, phân tích NO2 | Mẫu | 3 | |
| 367 | Phosphat PO4 | Đo đạc, phân tích PO4 | Mẫu | 3 | |
| 368 | Độ dẫn điện | Đo đạc, phân tích độ dẫn điện | Mẫu | 3 | |
| 369 | As | Đo đạc, phân tích As | Mẫu | 3 | |
| 370 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 371 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 372 | Tổng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Tổng dầu mỡ | Mẫu | 3 | |
| 373 | Coliform | Đo đạc, phân tích Coliform | Mẫu | 3 | |
| 374 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 375 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 376 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 377 | Khu vực Nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 378 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 379 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích cường độ ánh sáng | Mẫu | 19 | |
| 380 | Cường độ tiếng ồn | Đo đạc, phân tích cường độ tiếng ồn | Mẫu | 13 | |
| 381 | Độ rung | Đo đạc, phân tích độ rung | Mẫu | 12 | |
| 382 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích điện từ trường | Mẫu | 13 | |
| 383 | Phân tích nước bề mặt khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 384 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 385 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 386 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số | Mẫu | 2 | |
| 387 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 388 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 389 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 390 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 391 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 392 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 393 | Tổng số E.coli | Đo đạc, phân tích Tổng số E.coli | Mẫu | 2 | |
| 394 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 395 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 396 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 397 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 398 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 399 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 400 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 401 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 402 | Phân tích nước sinh hoạt tại khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 403 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 404 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 405 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 3 | |
| 406 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 3 | |
| 407 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 3 | |
| 408 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 3 | |
| 409 | Al | Đo đạc, phân tích Al | Mẫu | 3 | |
| 410 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 411 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 412 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 413 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 3 | |
| 414 | Độ cứng theo CaCO3 | Đo đạc, phân tích Độ cứng theo CaCO3 | Mẫu | 3 | |
| 415 | Nước thải sinh hoạt và nước sau khi làm mát tổ máy tại khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim (đã trừ 01 mẫu TSH2) | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 416 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 1 | |
| 417 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 1 | |
| 418 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 1 | |
| 419 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 1 | |
| 420 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 1 | |
| 421 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 1 | |
| 422 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 1 | |
| 423 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 1 | |
| 424 | Mn | Đo đạc, phân tích Mn | Mẫu | 1 | |
| 425 | Nitrit | Đo đạc, phân tích Nitrit | Mẫu | 1 | |
| 426 | Dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Dầu mỡ | Mẫu | 1 | |
| 427 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 1 | |
| 428 | Độ cứng | Đo đạc, phân tích Độ cứng | Mẫu | 1 | |
| 429 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 430 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 431 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 432 | Khu vực Nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 433 | Phân tích nước bề mặt khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 434 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 435 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 436 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số | Mẫu | 2 | |
| 437 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 438 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 439 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 440 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 441 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 442 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 443 | Tổng số Ecoli | Đo đạc, phân tích Tổng số Ecoli | Mẫu | 2 | |
| 444 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 445 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 446 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 447 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 448 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 449 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 450 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 451 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 452 | Nước sinh hoạt tại khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi và khu vực Bảo Lộc | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 453 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 454 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 455 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 3 | |
| 456 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 3 | |
| 457 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 3 | |
| 458 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 3 | |
| 459 | AI | Đo đạc, phân tích Al | Mẫu | 3 | |
| 460 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 461 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 462 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 463 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 3 | |
| 464 | Độ cứng theo CaCO3 | Đo đạc, phân tích Độ cứng theo CaCO3 | Mẫu | 3 | |
| 465 | Nước thải sinh hoạt tại khu vực nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 466 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 467 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 468 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 469 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 2 | |
| 470 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 2 | |
| 471 | Fe | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 2 | |
| 472 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 2 | |
| 473 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 2 | |
| 474 | Mn | Đo đạc, phân tích Mn | Mẫu | 2 | |
| 475 | Nitrit | Đo đạc, phân tích Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 476 | Dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 477 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 2 | |
| 478 | Độ cứng | Đo đạc, phân tích Độ cứng | Mẫu | 2 | |
| 479 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 480 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 481 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 482 | Khu vực Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 483 | Nước sinh hoạt tại nhà trực trạm MBA 110kV | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 484 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 1 | |
| 485 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 1 | |
| 486 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 1 | |
| 487 | Fe | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 1 | |
| 488 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 1 | |
| 489 | E.coli | Đo đạc, phân tích Fe | Mẫu | 1 | |
| 490 | Al | Đo đạc, phân tích Al | Mẫu | 1 | |
| 491 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 1 | |
| 492 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 1 | |
| 493 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 1 | |
| 494 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 1 | |
| 495 | Độ cứng theo CaCO3 | Đo đạc, phân tích Độ cứng theo CaCO3 | Mẫu | 1 | |
| 496 | Nước hồ Đa Mi tại Nhà máy điện mặt trời Đa Mi (Lấy mẫu tại 04 vị trí là giữa mảng pin C (lấy mẫu tại 4 độ sâu: 0m, 10m, 20m và 30m), giữa hồ Đa Mi (lấy mẫu tại 4 độ sâu: 0m, 10m, 20m và 30m), giữa mảng pin E (lấy mẫu tại 4 độ sâu: 0m, 10m, 20m và 27m), giữa mảng pin D (lấy mẫu tại 4 độ sâu: 0m, 10m, 20m và 30m)) | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 497 | Chỉ tiêu hóa học | Tên chỉ tiêu | Tên | 0 | |
| 498 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 16 | |
| 499 | TSS | Đo đạc, phân tích TSS | Mẫu | 16 | |
| 500 | DO | Đo đạc, phân tích DO | Mẫu | 16 | |
| 501 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 16 | |
| 502 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 16 | |
| 503 | Nitrit | Đo đạc, phân tích Nitrit | Mẫu | 16 | |
| 504 | Nitrat | Đo đạc, phân tích Nitrat | Mẫu | 16 | |
| 505 | Ammoni | Đo đạc, phân tích Ammoni | Mẫu | 16 | |
| 506 | Clorua | Đo đạc, phân tích Clorua | Mẫu | 16 | |
| 507 | Fe tổng | Đo đạc, phân tích Fe tổng | Mẫu | 16 | |
| 508 | Florua | Đo đạc, phân tích Florua | Mẫu | 16 | |
| 509 | Tổng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Tổng dầu mỡ | Mẫu | 16 | |
| 510 | Đồng | Đo đạc, phân tích Đồng | Mẫu | 16 | |
| 511 | Kẽm | Đo đạc, phân tích Kẽm | Mẫu | 16 | |
| 512 | Nhôm | Đo đạc, phân tích Nhôm | Mẫu | 16 | |
| 513 | Chì | Đo đạc, phân tích Chì | Mẫu | 16 | |
| 514 | Coliforms | Đo đạc, phân tích Coliforms | Mẫu | 16 | |
| 515 | E.coli | Đo đạc, phân tích E.coli | Mẫu | 16 | |
| 516 | Tổng Nitơ | Đo đạc, phân tích Tổng Nitơ | Mẫu | 16 | |
| 517 | Tổng Photpho | Đo đạc, phân tích Tổng Photpho | Mẫu | 16 | |
| 518 | Chỉ tiêu vật lý | Tên chỉ tiêu | Tên | 0 | |
| 519 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 16 | |
| 520 | Ánh sáng | Đo đạc, phân tích Ánh sáng | Mẫu | 16 | |
| 521 | Density stratification | Đo đạc, phân tích Density stratification | Mẫu | 16 | |
| 522 | Chỉ tiêu sinh học | Tên chỉ tiêu | Tên | 0 | |
| 523 | Chlorophyll (Diệp lục) | Đo đạc, phân tích Chlorophyll (Diệp lục) | Mẫu | 16 | |
| 524 | Phytoplankton (Thực vật phiêu sinh) | Đo đạc, phân tích Phytoplankton (Thực vật phiêu sinh) | Mẫu | 16 | |
| 525 | Zooplankton (Động vật phiêu sinh) | Đo đạc, phân tích Zooplankton (Động vật phiêu sinh) | Mẫu | 16 | |
| 526 | Macroinvertebrates (Động vật có xương sống) | Đo đạc, phân tích Macroinvertebrates (Động vật có xương sống) | Mẫu | 16 | |
| 527 | Algae (Rong, tảo...) | Đo đạc, phân tích Algae (Rong, tảo...) | Mẫu | 16 | |
| 528 | Fishes | Đo đạc, phân tích Fishes | Mẫu | 16 | |
| 529 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 530 | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Gói | 1 | |
| 531 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 532 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 533 | Quý IV năm 2021 | Tiêu đề | Tên | 0 | |
| 534 | Khu vực Dự án Đa Nhim mở rộng | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 535 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 536 | Tổng bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng bụi lơ lửng | Mẫu | 3 | |
| 537 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 3 | |
| 538 | NO2 | Đo đạc, phân tích NO2 | Mẫu | 3 | |
| 539 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 3 | |
| 540 | Pb | Đo đạc, phân tích Pb | Mẫu | 3 | |
| 541 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 3 | |
| 542 | Độ ồn | Đo đạc, phân tích Độ ồn | Mẫu | 3 | |
| 543 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 3 | |
| 544 | Chất lượng nước | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 545 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 3 | |
| 546 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 3 | |
| 547 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 3 | |
| 548 | SS | Đo đạc, phân tích SS | Mẫu | 3 | |
| 549 | Fe tổng | Đo đạc, phân tích Fe tổng | Mẫu | 3 | |
| 550 | DO | Đo đạc, phân tích DO | Mẫu | 3 | |
| 551 | Amoni (NH4 tính theo N) | Đo đạc, phân tích Amoni (NH4 tính theo N) | Mẫu | 3 | |
| 552 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Đo đạc, phân tích Nitrat (NO3- tính theo N) | Mẫu | 3 | |
| 553 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Đo đạc, phân tích Nitrit (NO2- tính theo N) | Mẫu | 3 | |
| 554 | Phosphat PO4 | Đo đạc, phân tích Phosphat PO4 | Mẫu | 3 | |
| 555 | Độ dẫn điện | Đo đạc, phân tích Độ dẫn điện | Mẫu | 3 | |
| 556 | As | Đo đạc, phân tích As | Mẫu | 3 | |
| 557 | Cu | Đo đạc, phân tích Cu | Mẫu | 3 | |
| 558 | Zn | Đo đạc, phân tích Zn | Mẫu | 3 | |
| 559 | Tổng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Tổng dầu mỡ | Mẫu | 3 | |
| 560 | Coliform | Đo đạc, phân tích Coliform | Mẫu | 3 | |
| 561 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 562 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 563 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 564 | Khu vực Nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 565 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 566 | Bức xạ nhiệt | Đo đạc, phân tích Bức xạ nhiệt | Mẫu | 8 | |
| 567 | Nhiệt độ | Đo đạc, phân tích Nhiệt độ | Mẫu | 22 | |
| 568 | Độ ẩm | Đo đạc, phân tích Độ ẩm | Mẫu | 22 | |
| 569 | Tốc độ gió | Đo đạc, phân tích Tốc độ gió | Mẫu | 22 | |
| 570 | CO | Đo đạc, phân tích CO | Mẫu | 17 | |
| 571 | SO2 | Đo đạc, phân tích SO2 | Mẫu | 17 | |
| 572 | CO2 | Đo đạc, phân tích CO2 | Mẫu | 17 | |
| 573 | O3 | Đo đạc, phân tích O3 | Mẫu | 17 | |
| 574 | Bụi lơ lửng | Đo đạc, phân tích Bụi lơ lửng | Mẫu | 15 | |
| 575 | Cường độ ánh sáng | Đo đạc, phân tích Cường độ ánh sáng | Mẫu | 19 | |
| 576 | Cường độ tiếng ồn | Đo đạc, phân tích Cường độ tiếng ồn | Mẫu | 13 | |
| 577 | Độ rung | Đo đạc, phân tích Độ rung | Mẫu | 12 | |
| 578 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích Điện từ trường | Mẫu | 13 | |
| 579 | Phân tích nước bề mặt khu vực nhà máy thủy điện Đa Nhim, Sông Pha | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 580 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 4 | |
| 581 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng chất rắn lơ lửng | Mẫu | 4 | |
| 582 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Mẫu | 4 | |
| 583 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 4 | |
| 584 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 4 | |
| 585 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 4 | |
| 586 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 4 | |
| 587 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 4 | |
| 588 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 4 | |
| 589 | Tổng số E.coli | Đo đạc, phân tích Tổng số E.coli | Mẫu | 4 | |
| 590 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 4 | |
| 591 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 4 | |
| 592 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 4 | |
| 593 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 4 | |
| 594 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 4 | |
| 595 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 4 | |
| 596 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 4 | |
| 597 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 4 | |
| 598 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 599 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 600 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 601 | Khu vực Nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 602 | Phân tích nước bề mặt khu vực Nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 603 | pH | Đo đạc, phân tích độ pH | Mẫu | 2 | |
| 604 | Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc, phân tích Tổng chất rắn lơ lửng | Mẫu | 2 | |
| 605 | Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng sắt tổng số (Fe2++ Fe3+) | Mẫu | 2 | |
| 606 | Hàm lượng Clorua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Clorua | Mẫu | 2 | |
| 607 | Hàm lượng Amoni | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Amoni | Mẫu | 2 | |
| 608 | Hàm lượng Nitrit | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrit | Mẫu | 2 | |
| 609 | Hàm lượng Nitrat | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Nitrat | Mẫu | 2 | |
| 610 | Hàm lượng Florua | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Florua | Mẫu | 2 | |
| 611 | Coliform tổng số | Đo đạc, phân tích Coliform tổng số | Mẫu | 2 | |
| 612 | Tổng số Ecoli | Đo đạc, phân tích Tổng số Ecoli | Mẫu | 2 | |
| 613 | COD | Đo đạc, phân tích COD | Mẫu | 2 | |
| 614 | Hàm lượng oxy hòa tan | Đo đạc, phân tích Hàm lượng oxy hòa tan | Mẫu | 2 | |
| 615 | BOD5 | Đo đạc, phân tích BOD5 | Mẫu | 2 | |
| 616 | Hàm lượng nhôm (Al) | Đo đạc, phân tích Hàm lượng nhôm (Al) | Mẫu | 2 | |
| 617 | Hàm lượng Kẽm | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Kẽm | Mẫu | 2 | |
| 618 | Hàm lượng Chì | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Chì | Mẫu | 2 | |
| 619 | Hàm lượng Đồng | Đo đạc, phân tích Hàm lượng Đồng | Mẫu | 2 | |
| 620 | Hàm lượng dầu mỡ | Đo đạc, phân tích Hàm lượng dầu mỡ | Mẫu | 2 | |
| 621 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 622 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 623 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 | |
| 624 | Khu vực Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi | Tên khu vực | Tên | 0 | |
| 625 | Đo đạc, phân tích môi trường không khí, môi trường lao động | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 626 | Điện từ trường | Đo đạc, phân tích Điện từ trường | Mẫu | 8 | |
| 627 | Chi phí khác | Tên hạng mục | Tên | 0 | |
| 628 | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Chi phí vận chuyển đi về, lưu trú | Gói | 1 | |
| 629 | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Chi phí nhân công đi đo đạc, lấy mẫu, vận chuyển | Gói | 1 | |
| 630 | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Chi phí quản lý, tống hợp báo cáo, công viết báo cáo giám sát môi trường (tiếng Anh và tiếng Việt), in hồ sơ báo cáo… | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.2E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
720.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng
tương tự có giá trị từ 420 triệu đồng trở lên từ
năm 2017 đến thời điểm nộp thầu mà nhà thầu
tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc
thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi