Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320704-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp than lò 2
Số hiệu KHLCNT 20210225187
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:31:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,693,743,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Băng tải cao su LPG-24(I): 838x25400 mm Cung cấp băng tải cao su có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương băng tải cao su của hãng Ningbo Jialete Rubber and Plastic Machinery Co., Ltd (Lắp cho máy cấp than định lượng Stock LPG-24(I) của hãng Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., Ltd) với các thông số kỹ thuật như sau: - Rộng: 838±10 mm; - Chu vi tròn của băng tải: 25400±100 mm (băng tải kín); - Độ cứng (Rigidity): 70±5; - Cường lực kéo đứt (Tensile strength at break): ≥ 17,6 MPa; - Lực kéo đứt (Breaking tenacity): ≥ 400%; - Độ biến dạng vĩnh viễn (Permanent set of breaking): ≤ 30%; - Lượng mài mòn (Abrasion decrement): ≤ 0,7 cm3/1,61 km; - Cường độ liên kết giữa lớp cao su và bố vải (Abhesive strength): ≥ 3,5 kN/m. Cái 2
2 Cao su tấm khổ 1m, dày 3mm Cung cấp cao su tấm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Dày 3±0,2 mm; Khổ 1000±10 mm; Chịu nhiệt độ ≥ 250 độ C. Kg 40
3 Gối đỡ FYJ 20 TF Cung cấp gối đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gối đỡ SKF FYJ 20 TF (bao gồm vỏ gối và vòng bi). Cái 620
4 Vỏ bảo vệ cảm biến trọng lượng SSM-EV-100 Cung cấp vỏ bảo vệ cảm biến trọng lượng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vỏ bảo vệ cảm biến trọng lượng của cảm biến trọng lượng mã hiệu SSM-EV-100 của hãng Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 215x72x32 mm; - Vật liệu: nhựa chống cháy. Cái 12
5 Gối đỡ FYJ 60 TF Cung cấp gối đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gối đỡ SKF FYJ 60 TF (bao gồm vỏ gối và vòng bi). Cái 6
6 Vòng bi YET 210 Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF YET 210. Cái 12
7 Thanh ren căng băng M20x800 Cung cấp thanh ren căng băng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M20x800 mm; Ren lửng b: 560 mm; Vật liệu: thép SUS304 (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-04-01). Bộ 12
8 Xích làm sạch ZG270-500 Cung cấp xích làm sạch có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương xích mã hiệu ZG270-500 (tiêu chuẩn ZG35 của bộ tiêu chuẩn GB979-67) của hãng Shenyang Xiangya Electric Power Equipment Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau: - Mỗi đoạn gồm 7 mắt xích kết nối với 1 thanh gạt dài 0,56m; - Vật liệu: thép C=0,4%; Si=0,5%; Mn=0,9%. m 224
9 Gối đỡ UCF 210 Cung cấp gối đỡ có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gối đỡ SKF UCF 210 (bao gồm vỏ gối và vòng bi). Cái 6
10 Vòng bi YAR 210-2F Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF YAR 210-2F. Cái 12
11 Vòng bi 30308 J2/Q Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 30308 J2/Q. cái 6
12 Vòng bi 32208 J2/Q Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 32208 J2/Q. Cái 12
13 Vòng bi 30307 J2/Q Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 30307 J2/Q. Cái 6
14 Vòng bi 6018-Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6018-Z. Cái 12
15 Vòng bi 6208-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6208-2Z. Cái 36
16 Vòng bi 6306-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6306-2Z. Cái 6
17 Phớt 85x140x12 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn dầu SKF 85x140x12 HMSA10 RG. Cái 12
18 Vòng bi 6207-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6207-2Z. Cái 12
19 Bánh răng bị động Ø214x48 Cung cấp bánh răng bị động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø214x48mm; Góc ăn khớp φ: 20 độ; Số răng z: 70; Môđun m: 3; Vật liệu: thép 40XM (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-03-02). Cái 12
20 Bánh răng chủ động Ø48x204 Cung cấp bánh răng chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø48x204mm; Góc ăn khớp φ: 20 độ; Số răng z: 14; Môđun m: 3; Vật liệu: thép 40XM (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-03-01). Cái 12
21 Van cánh bướm DN100-PN16 Cung cấp van cánh bướm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Loại: Van cánh bướm có tay gạt (có nấc hiển hiện độ mở van); - Kích thước: DN100; - Áp suất: PN16; - Kiểu kết nối: Lắp ghép kiểu mặt bích (mặt bích 04 lỗ bu lông M16, khoảng cách tâm lỗ bu lông 170 mm); - Chiều dài van L: 78 mm; - Chiều cao van H: 360 mm; - Chịu nhiệt ≥ 350 độ C. Cái 6
22 Máng rót than R203x1670x14 Cung cấp máng rót than có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: R203x1670x14 mm; Vật liệu: thép SUS310S (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-02). Cái 4
23 Vỏ máng rót than R225x1775x6 Cung cấp vỏ máng rót than có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: R225x1775x6 mm; Vật liệu: thép Q235B (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-01). Cái 4
24 Khớp giãn nở kim loại Ø450x599x10 Cung cấp khớp giãn nở kim loại có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Ø450x10 mm; L=599 mm; - Nhiệt độ: 252 - 350 độ C; - Áp suất ≥ 0,025 MPa; - Độ giãn nở hướng trục: 28 mm; - Độ giãn nở hướng kính 15 mm; - Vật liệu: thép SUS304; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-05-03). Cái 8
25 Bu lông M27x100 Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M27x100mm (Bao gồm: bu lông + long đen + ê cu); Cấp bền: 8.8; Vật liệu: thép SUS304. Bộ 256
26 Que hàn OK E309L, Ø3,2x350 Cung cấp que hàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương que hàn mã hiệu OK 309L (Quy cách: Ø3,2x350 mm) của hãng ESAB. Kg 66
27 Bộ chia khí 220/50Hz, 240/60Hz Cung cấp bộ chia khí có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương solenoid valve mã hiệu 8344 của hãng Asco với các thông số kỹ thuật như sau: Size: 1/2 NPT, orifice 3/8”, 220V/50Hz, 240V/60Hz, loại single. Cái 8
28 Tết chì chịu nhiệt 20x20 Cung cấp tết chì có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: 20x20 mm; Vật liệu: PTFE sợi Aramid; Nhiệt độ làm việc: ≥ 350 độ C. Kg 20
29 Van dao PZ673Y-150LbP Cung cấp van dao có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van dao mã hiệu PZ673Y-150LbP (Do Foster Wheeler Energy Management (Shanghai) Co., Ltd thiết kế) của hãng Dalian DV Valve Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau: - Loại: Van dao mặt bích (bao gồm cơ cấu chấp hành); - Kích thước: 16”; - Áp suất: 150 Lb; - Nhiệt độ làm việc: ≥ 650 độ F; - Dạng điều khiển: điều khiển bằng khí nén; - Kiểu kết nối: kiểu mặt bích tròn (bao gồm 01 van, 02 mặt bích tương ứng, bu lông tương ứng và gu rông tương ứng); (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu 418320160-1651A-DV1). Cái 2
30 Vòng bi 6206-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6206-2Z. Cái 6
31 Vòng bi 6202-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6202-2Z. Cái 6
32 Vòng bi 6303-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6303-2Z. Cái 12
33 Phớt 17x30x7 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 17x30x7 HMSA10 RG. Cái 12
34 Phớt 15x26x7 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 15x26x7 HMSA10 RG Cái 6
35 Vòng bi 6308-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6308-2Z. Cái 6
36 Vòng bi 6307-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6307-2Z. Cái 6
37 Phớt 35x52x7 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 35x52x7 HMSA10 RG. Cái 6
38 Vòng bi 6304-2Z/C3 Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6304-2Z/C3. Cái 6
39 Phớt 25x35x7 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 25x35x7 HMSA10 RG. Cái 6
40 Sơn chống rỉ Umeguard SX CS-511 (màu nâu đỏ) Cung cấp sơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn chống rỉ Umeguard SX CS-511 (màu nâu đỏ) của hãng Chugoku Marine Paints Co., Ltd. Lít 510
41 Xích gạt MG-80SC Cung cấp xích gạt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương xích gạt mã hiệu MG-80SC (Công suất: 80 t/h; Tốc độ: ≤ 0,22 m/s; Bước xích: 200 mm) của hãng Shenyang Stock Electric Power Equipment Co., Ltd bao gồm: - Thanh gạt nghiêng mã hiệu MG 100.3-1 (Vật liệu: ZG 310-570; Số lượng: 84 thanh); - Thanh gạt đứng mã hiệu MG 100.3-2 (Vật liệu: ZG 310-570; Số lượng: 166 thanh) và Bộ chốt xích (Vật liệu: ZG 310-570; Số lượng: 250 bộ). m 50
42 Trục chủ động Ø150x1262 Cung cấp trục chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø150x1262 mm; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-06). Cái 2
43 Trục bị động Ø150x1088 Cung cấp trục bị động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø150x1088 mm; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-05). Cái 2
44 Bánh xích chủ động Ø488x180 Cung cấp bánh xích chủ động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø488x180 mm; Răng kép, số răng z: 07; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-04). Cái 2
45 Bánh xích bị động Ø354x180 Cung cấp bánh xích bị động có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: Ø488x180 mm; Vật liệu: thép 40X (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-03). Cái 2
46 Bộ bánh xích kép Z1/Z2-17/29 Cung cấp bộ bánh xích kép có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bộ bánh xích kép bao gồm các chi tiết sau: - 01 bánh xích chủ động có quy cách như sau: Z1=17, Ø298,68x140 mm (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-01); - 01 bánh xích bị động có quy cách như sau: Z2=29, Ø494,02x140 mm (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-02). Bộ 2
47 Vòng bi 22224 E/C3 Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 22224 E/C3. Cái 8
48 Phớt 130x160x12 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 130x160x12 HMSA10 RG. Cái 2
49 Phớt 80x105x10 HMSA10 RG Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 80x105x10 HMSA10 RG. Cái 2
50 Vòng bi RN222EM Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi mã hiệu RN222EM của hãng XLZY Cái 4
51 Vòng bi 6409 Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6409. Cái 2
52 Vòng bi 6215-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6215-2Z. Cái 2
53 Vòng bi 6224 Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6224. Cái 2
54 Vòng bi 23122 CC/W33 Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 23122/CC/W33 (có rãnh lắp phe gài trục tại cả ngoài vòng bi). Cái 2
55 Xích PHC 160-2x10FT Cung cấp xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương xích SKF PHC 160-2X10FT. m 9
56 Thép chữ U 100x50x5 Cung cấp thép chữ U có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Thép hình: U100x50x5 mm; Dài 6 m/cây; Vật liệu: thép CT3. Kg 300
57 Mặt ray đỡ xích 10x150x3000 Cung cấp mặt ray đỡ xích có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: Rộng 150 mm, dày 10 mm (Được chia thành 08 tấm, chiều dài mỗi tấm 3000 mm); - Vật liệu: thép SUS310S; (Chi tiết theo bản vẽ mã hiệu MK-LH-02-07). m 24
58 Vòng bi 6309-2Z Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6309-2Z. Cái 4
59 Sơn Hempalin Enamel 52140 (màu xanh ngọc) Cung cấp sơn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn Hempalin Enamel 52140 (màu xanh ngọc) của hãng Hempel. Kg 250
60 Thay thế băng tải cao su cho máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
61 Thay thế băng tải cao su cho máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
62 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
63 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
64 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
65 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
66 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
67 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống con lăn đỡ của băng tải cao su #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
68 Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
69 Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
70 Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
71 Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
72 Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
73 Sửa chữa bảo dưỡng rulo chủ động, bị động của băng tải cao su #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
74 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
75 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
76 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
77 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
78 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
79 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xích làm sạch #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
80 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
81 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
82 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
83 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
84 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
85 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc của băng tải cao su và xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
86 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
87 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
88 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
89 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
90 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
91 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm van cửa trượt điện động cấp than từ silo xuống máy cấp định lượng #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
92 Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
93 Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
94 Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
95 Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
96 Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
97 Sửa chữa, bảo dưỡng van tay cách ly đường gió chèn máy cấp than định lượng #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
98 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
99 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
100 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
101 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
102 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
103 Sửa chữa, bảo dưỡng cụm càng gạt than của máy cấp than định lượng #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
104 Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
105 Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
106 Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
107 Sửa chữa, bảo dưỡng các đường cấp than vào lò của máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
108 Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
109 Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
110 Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
111 Sửa chữa, bảo dưỡng các van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
112 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2A Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
113 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
114 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
115 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
116 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
117 Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ băng tải cao su và động cơ xích làm sạch của máy cấp than định lượng #2F Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
118 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2A Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
119 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2B Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2B có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
120 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2C Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2C có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
121 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2D Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2D có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
122 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2E Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2E có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
123 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp than định lượng #2F Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than định lượng #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
124 Thay thế xích gạt cho máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
125 Thay thế xích gạt cho máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
126 Sửa chữa, bảo dưỡng trục rulo chủ động, bị động của máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
127 Sửa chữa, bảo dưỡng trục rulo chủ động, bị động của máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
128 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
129 Sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc động cơ của máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
130 Sửa chữa bảo dưỡng thanh ray đỡ xích gạt của máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
131 Sửa chữa bảo dưỡng thanh ray đỡ xích gạt của máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
132 Sửa chữa bảo dưỡng phần thân vỏ máy cấp xích gạt (phần đáy máy cấp, phần chân đế hộp giảm tốc, các cửa thăm) #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
133 Sửa chữa bảo dưỡng phần thân vỏ máy cấp xích gạt (phần đáy máy cấp, phần chân đế hộp giảm tốc, các cửa thăm) #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
134 Sửa chữa bảo dưỡng cụm van cửa trượt cơ động phía đáy máy cấp #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
135 Sửa chữa bảo dưỡng cụm van cửa trượt cơ động phía đáy máy cấp #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
136 Sửa chữa bảo dưỡng van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 2
137 Sửa chữa bảo dưỡng van cửa trượt khí động của đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 2
138 Sửa chữa bảo dưỡng đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 2
139 Sửa chữa bảo dưỡng đường cấp than vào lò máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 2
140 Sửa chữa bảo dưỡng động cơ máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
141 Sửa chữa bảo dưỡng động cơ máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
142 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp xích gạt #2A Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than thanh gạt #2A có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
143 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng cửa thăm của máy cấp xích gạt #2F Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng của máy cấp than thanh gạt #2F có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
144 Hiệu chuẩn và thay thế các điểm đo, báo và 6 cân định lượng Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều khiển, điểm đo của các máy cấp than định lượng có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Hệ thống 1
145 Bảo dưỡng và vệ sinh các tủ điện điều khiển Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tủ điện điều khiển của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Hệ thống 1
146 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2A Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
147 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2B Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
148 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2C Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
149 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2D Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
150 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2E Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT Lần 1
151 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than định lượng 2F Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
152 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than thanh gạt 2A Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
153 Vệ sinh bề mặt, sơn tân trang thân vỏ thiết bị, hộp giảm tốc cho máy cấp than thanh gạt 2F Vệ sinh, sơn tân trang thân vỏ của các máy cấp than có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. Lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->