Gói thầu: Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng phần mềm quản lý Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430810-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng phần mềm quản lý Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210430524
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:23:00 đến ngày 2021-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tiếp đón bệnh nhân khám bệnh, cấp cứu Ghi nhận thông tin: Cấp mã y tế cho bệnh nhân mới,ghi nhận thông tin thông tin thẻ BHYT (của BHXH VN), thông tin đăng ký khám bệnh. Ghi nhận thông tin phân loại đối tượng bệnh nhân: Thu phí, BHYT Việt . Cập nhật thông tin đã đăng ký: Cho phép cập nhật,sửa đổi thông tin đã đăng ký Cho phép in lại số thứ tự của bệnh nhân Tra cứu thông tin nội viện: Cho phép tìm kiếm nhanh chóng thông tin bệnh nhân đang điều trị tại các khoa lâm sàng Cập nhật đối tượng: Sử dụng khi có sự thay đổi đối tượng bảo hiểm của bệnh nhân, hoặc khi người bệnh bổ sung thẻ BHYT trễ sau khi nhập viện, Cảnh báo lạm dụng thẻ KHÁM CHỮA BỆNH trẻ em, BHYT: Khám trước lịch hẹn, khám nhiều lần cùng một mã bệnh, toa thuốc uống chưa hết, thẻ hết hạn, chưa đến hạn được hưởng các quyền lợi KHÁM CHỮA BỆNH theo quy định … máy thông báo lỗi nhắc nhở, bao gồm cả thông tin KHÁM CHỮA BỆNH BHYT của đối tượng này để nhân viên dễ xử lý. Quản lý danh sách bệnh nhân đang chờ khám tại các phòng: Tại quầy tiếp nhận, người dùng có thể xem thông tin này để điều phối bệnh nhân vào các phòng sao cho hiệu quả, Các biểu mẫu, báo cáo phục vụ nhu cầu quản lý tại khu vực tiếp nhận Phần mềm check thông tuyến bảo hiểm xã hội Đăng ký khám tại quầy kiosk: Thay vì bệnh nhân phải xếp hàng vào quầy đăng ký tiếp nhận, nếu bệnh nhân có lịch hẹn trước, bệnh nhân có thể sử dụng chức năng này để tự mình đăng ký khám mà không cần phải xếp hàng. Scan và upload các giấy tờ kèm theo: Tự động scan các giây tờ liên quan và upload vào hệ thống Năm 1
2 Quản lý phòng khám Ghi nhận các thông tin chẩn đoán ban đầu Chỉ định cận lâm sàng, phẫu thuật, thủ thuật, dịch vụ khác Bác sỹ có thể xem nhanh các kết quả cận lâm sàng trên máy tính. Xem thông tin bệnh sử (bệnh án điện tử) của bệnh nhân Ghi nhận các thông tin định bệnh, các mã bệnh tật ICD 10. Một bệnh nhân có thể có nhiều mã bệnh tật. Ra toa thuốc điện tử và in toa thuốc có mã vạch: Khi ra toa, bác sĩ có thể biết được số lượng tồn tại quầy thuốc hay kho BHYT, sau khi ra toa xong thì chương trình đã “dành sẵn” số lượng thuốc đó. Bác sỹ có thể biết tổng số tiền cho một toa thuốc để báo bệnh nhân biết trước chuẩn bị tiền. Chuyển phòng khám: Có thể chuyển bệnh nhân từ phòng này sang phòng khám khác nhiều lần. Chỉ định nhập viện: Trước khi cho bệnh nhân nhập viện, nhân viên phòng khám, tham khảo được tình hình sử dụng giường bệnh nội trú. Tường trình thủ thuật: Giúp ghi nhận kết quả thực hiện của một ca thủ thuật ngoại trú. Ghi nhận thông tin tiền sử dị ứng của bệnh nhân và cảnh báo toa thuốc nếu có thuốc trùng tiền sử dị ứng của bệnh nhân. Cảnh báo tương tác thuốc có hại trong toa thuốc. Xem được thông tin thông báo thuốc mới từ khoa dược. Quản lý tủ trực sử dụng tại phòng khám Lập phiếu lĩnh dược, vật tư y tế: Giúp lập các phiếu yêu cầu cấp phát VẬT TƯ Y TẾ tiêu hao, hóa chất và gửi cho khoa dược Xuất sử dụng tủ cơ số Các biểu mẫu, báo cáo phục vụ nhu cầu quản lý tại khoa khám bệnh Năm 1
3 Quản lý bệnh nhân cấp cứu tổng hợp  Ghi nhận thông tin điều trị  Theo dõi quá trình điều trị  Yêu cầu cận lâm sàng  Kê toa thuốc: Bảo hiểm, thu phí và mua ngoài  Xem tồn kho (Khoa dược, Nhà thuốc phòng khám)  Kiểm tra trùng lặp thuốc  Quản lý tủ trực cấp cứu  Ghi nhận thông tin phẫu thuật - thủ thuật  Quản lý tai nạn thương tích, giao thông  Giấy chuyển viện  Tìm kiếm thông tin người bệnh  Duyệt cấp phát thuốc vật tư tiêu hao tại phòng cấp cứu  Xem được lịch sử ngoại trú  Kiểm tra bệnh nhân khám trong ngày, thông tuyến BHYT Năm 1
4 Quản lý bệnh nhân điều trị nội trú  Điều trị nội trú  Ghi nhận thông tin điều trị  Nhận bệnh  Nhập khoa  Yêu cầu cận lâm sàng khai thuốc & dịch vụ  Phiếu thanh toán dịch vụ  In Lập phiếu dự trù thuốc, vật tư  Lập phiếu dự trù tủ trực, xem tồn đầu và cơ số tủ trực  Phiếu hoàn trả thuốc, vật tư  Phiếu hoàn trả thừa tại khoa  Lập phiếu bổ sung/hoàn trả cơ số tủ trực  Quản lý Phẫu thuật - thủ thuật  Quản lý tai nạn thương tích, giao thông  Xem hồ sơ bệnh án  Chỉ định tạm ứng  Chỉ định khám chuyên khoa  Tổng hợp y lệnh  In phiếu lĩnh  In phiếu xuất  Phiếu công giấy ra viện  In giấy chuyển viện  Tìm kiếm thông tin  Báo cáo và truy vấn thông tin Tổng hợp báo cáo theo quy định Bộ Y Tế Năm 1
5 Quản lý khoa Dược  Khai báo danh mục thuốc theo quy định bảo hiểm, thầu  Quản lý nguồn, giá, hạn dùng, lô, số đăng ký  Lập dự trù mua hàng tháng, năm  Quản lý nhập o Mới o Tái nhập o Hoàn trả  Quản lý xuất o Duyệt cấp theo phiếu dự trù khoa/phòng o Bù cơ số tủ trực theo phiếu xuất khoa/phòng o Duyệt hoàn trả theo phiếu khoa/phòng o Duyệt cấp theo toa thuốc khoa/phòng o Xuất trả nhà cung cung cấp o Luân chuyển kho o Chuyển nguồn o Khác (hết date, hỏng vỡ, …) o Quản lý tủ trực o Bổ sung o Thu hồi o Hoàn trả o Phiếu đề nghị thanh toán o Biên bản kiểm nhập o Thống kê báo cáo và truy vấn thông tin o Thông báo hết, gần hết hạn dùng o Biến động giá o Hạn dùng, lô, số đăng ký o Nhà cung cấp o Khoa/phòng o Nhập o Xuất o Nhập xuất tồn o Thẻ kho, sổ kho, sổ chi tiết o Bảng kê bán hàng o Biên bản Tổng hợp báo cáo theo qui định Bộ Y Tế, BHYT Năm 1
6 Quản lý Nhà thuốc  Khai báo danh mục thuốc nhà thuốc  Quản lý nguồn, giá, hạn dùng, lô, số đăng ký  Lập dự trù mua hàng tháng, năm  Quản lý các quầy  Quản lý mã vạch  Quản lý nhập hàng  Quản lý bán hàng  Báo cáo kinh doanh  Quản lý công nợ  Quản lý thu chi  In và lưu trữ hóa đơn tự động, hỗ trợ in và đọc mã vạch.  Hỗ trợ in trên nhiều khổ giấy hóa đơn bán hàng  Hiển thị số lượng thuốc còn lại để chuẩn bị đặt hàng.  Cảnh báo biệt dược sắp hết hàng và cảnh báo biệt dược sắp hết hạn sử dụng.  Chỉnh sửa hóa đơn nhập và xuất thuốc  Bán sĩ/bán lẻ và cho phép quy định giá bán sĩ/bán lẻ ứng với từng đơn vị tính (viên/vĩ/hộp.)  Quản lý chiết khấu theo tên thuốc, theo giá trị đơn hàng, theo cấp thành viên của khách hàng.  Quản lý xuất / nhập kho dành cho các nhà thuốc lớn có tổ chức kho chẵn, kho lẻ.  Lập đơn hàng có hỗ trợ lập cho khách hàng thường xuyên (có lưu lại thông tin), khách lẻ, có lưu trữ tên bác sĩ ra toa, người bán, ngày giờ bán.  Phân quyền và quản lý chặt chẽ việc phân quyền truy cập cho các nhân viên sử dụng và nhóm người sử dụng.  Sao lưu/phục hồi dữ liệu tự động hoặc thủ công, có thể cài đặt cơ chế đồng bộ cơ sở dữ liệu tự động để đảm bảo an toàn dữ liệu của nhà thuốc. Triển khai kết nối liên thông dữ liệu với hệ thống “Cơ sở dữ liệu Dược Quốc gia” (CV 10045) Năm 1
7 Quản lý viện phí  Thu khám bệnh  Thu cận lâm sàng  Thu tiền chênh lệch  Thu tiền dịch vụ, ngoài giờ  Thu tạm ứng  In hóa đơn thu tiền  Tìm kiếm thông tin người bệnh, biên lai  Tổng hợp báo cáo  Bảng kê thu tiền  Biên lai  BHYT  Dịch vụ  Miễn giảm  Khoa phòng  Theo quy định Sở, Bộ Y Tế, BHYT  Danh mục khai báo giá viện phí:  Quản lý giá viện phí  In bảng giá viện phí: o Theo phòng thực hiện, theo đối tượng o Số lần thay đổi giá của các dịch vụ o Xuất hóa đơn khám bệnh cho bệnh nhân  Lập phiếu thu Năm 1
8 Quản lý xét nghiệm  Nhập và trả kết quả máy xét nghiệm Huyết học  Nhập và trả kết quả máy xét nghiệm Sinh hóa  Nhập và trả kết quả máy xét nghiệm Vi sinh  Nhập và trả kết quả máy xét nghiệm Miễn dịch  Quản lý danh mục xét nghiệm  Quản lý định mức xét nghiệm  In phiếu kết quả  Tìm kiếm thông tin  Các báo cáo xét nghiệm  Hỗ trợ kết nối các máy XN  Xét nghiệm (LIS) đạt mức nâng cao thông tư 54 BYT Năm 1
9 Quản lý khoa chẩn đoán hình ảnh  Nhập và trả kết quả Siêu âm  Nhập và trả kết quả Nội soi  Nhập và trả kết quả X Quang  Nhập và trả kết quả Điện tim  Nhập và trả kết quả Điện não  Nhập và trả kết quả CT-Scanner,MRI  Nhập và trả kết quả Quản lý danh mục chẩn đoán hình ảnh  In phiếu kết quả  Các báo cáo CDHA  Kết nối HIS/Pacs ở mức nâng cao theo thông tư 54 BYT Năm 1
10 Quản lý vật tư y tế  Khai báo danh mục vật tư y tế theo quy định bảo hiểm, thầu  Quản lý nguồn, giá, hạn dùng, lô, số đăng ký  Lập dự trù mua hàng tháng, năm  Quản lý nhập  Mới  Tái nhập  Hoàn trả  Quản lý xuất  Duyệt cấp theo phiếu dự trù khoa/phòng  Bù cơ số tủ trực theo phiếu xuất khoa/phòng  Duyệt hoàn trả theo phiếu khoa/phòng  Duyệt cấp theo toa thuốc khoa/phòng  Xuất trả nhà cung cung cấp  Luân chuyển kho  Chuyển nguồn  Khác (hết date, hỏng vở, …)  Quản lý tủ trực  Bổ sung  Thu hồi  Hoàn trả  Phiếu đề nghị thanh toán  Biên bản kiểm nhập  Thống kê báo cáo và truy vấn thông tin o Thông báo hết, gần hết hạn dùng o Biến động giá o Hạn dùng, lô, số đăng ký o Nhà cung cấp o Khoa/phòng o Nhập o Xuất o Nhập xuất tồn o Thẻ kho,sổ kho, sổ chi tiết o Bảng kê bán hàng o Biên bản  Tổng hợp báo cáo theo qui định Bộ Y Tế, BHYT Năm 1
11 Hệ thống quản lý BHYT, gửi dữ liệu lên cổng BHXH và cổng Bộ Y tế  Tiếp nhận thông tin đầu vào đúng chuẩn quy định của bảo hiểm  In được các mẫu 01/BV, 02/BV theo đúng biểu mẫu của Bảo Hiểm Việt Nam  Kết xuất được các mẫu báo cáo theo định kỳ như: mẫu 79HD, mẫu 80 HD, mẫu 20, mẫu 19, mẫu 21 đúng định dạng Bảo hiểm yêu cầu  Kết xuất dữ liệu XML đồng bộ hoá lên trang giám định http://gdbhyt.baohiemxahoi.gov.vn/ theo quy định của thông tư 4210  Mã hoá danh mục dùng chung theo quy định Kiểm tra thông tin giám định khi kết xuất XML Năm 1
12 Hệ thống cấp số và gọi số thông minh  Cấp số thứ tự tại quầy tiếp đón  Gọi số thứ tự và hiển thị danh sách bệnh nhân tại phòng khám  Cấp số thứ tự cận lâm sàng in trên tờ chỉ định  Gọi số thứ tự và hiển thị danh sách bệnh nhân tài các quầy thực hiện cận lâm sàng  Cấp số thứ tự cận lâm sàng in trên toa thuốc Gọi số thứ tự và hiển thị danh sách bệnh nhân tại các quầy phát thuốc Năm 1
13 Quản lý khám sức khỏe  Quản lý hồ sơ sức khỏe theo Quyết định 831/QĐ-BYT của Bộ y tế  Phần thông tin hành chính  Phần thông tin tiền sử và các yếu tố liên quan đến sức khỏe, bao gồm: Tình trạng lúc sinh; Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe; Tiền sử bệnh tật, dị ứng; Khuyết tật; Tiền sử phẫu thuật; Tiền sử gia đình (dị ứng, bệnh tật); Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình; Các vấn đề khác (nếu có)  Phần tiêm chủng: Tiêm chủng cơ bản cho trẻ em; Tiêm chủng ngoài chương trình TCMR; Tiêm chủng vắcxin uốn ván cho phụ nữ có thai Phần khám lâm sàng và cận lâm sàng: Bệnh sử; Thăm khám lâm sàng; Kết quả cận lâm sàng; Chẩn đoán/Kết luận (ghi tên, mã bệnh theo ICD10); Tư vấn Năm 1
14 Quản lý phòng giường  Khai báo phòng, giường  Sơ đồ giường  Sắp xếp giường cho bệnh nhân Báo cáo sử dụng giường bệnh Năm 1
15 Quản lý giải phẫu bệnh lý  Nhập kết quả giải phẫu bệnh  In phiếu kết quả  Lưu hình ảnh giải phẫu bệnh  Tìm kiếm thông tin Báo cáo thống kê Năm 1
16 Quản lý ngân hàng máu  Nhập túi máu từ người hiến  Nhập túi máu từ nguồn ngoài  Chiết tách túi máu  Ghép túi máu  Sàng lọc túi máu  Xuất phế thải  Kiểm kê kho thô  Thống kê kho thô  Tìm túi máu  Xem kết quả xét nghiệm túi máu  Xuất kết quả xét nghiệm túi máu  Thông tin mẫu máu  Kết nối máy XN  Thống kê báo cáo Năm 1
17 Quản lý suất ăn dinh dưỡng  Lập phiếu báo ăn  Duyệt phiếu báo ăn  In phiếu báo ăn Thống kê báo ăn: Theo khoa/phòng, suất ăn … Năm 1
18 Quản lý tài sản cố định, trang thiết bị Nhập tài sản: Nhập kho các tài sản cố định, trang thiết bị y tế từ nhà cung cấp. Làm đầu vào thông tin cho quá trình xuất sử dụng sau này. Các thông tin cần lưu trữ gồm mã số tài sản, ĐVT, số lượng, đơn giá, thành tiền, giá trị VAT, ....và các thông tin khác về chi phí như: chạy thử, vận chuyển … Xuất sử dụng tài sản, trang thiết bị y tế: Xuất tài sản, trang thiết bị y tế sử dụng, bắt đầu tính khấu hao tài sản Điều chuyển tài sản, trang thiết bị y tế: Điều chuyển các tài sản, trang thiết bị y tế từ bộ phận này sang bộ phận khác trong Bệnh viện sử dụng. Sau khi điều chuyển thành công, giá trị thanh lý của tài sản kể từ ngày điều chuyển sẽ được tính vào chi phí của khoa/phòng mới điều đến Sửa chữa: Quản lý các thông tin về sửa chữa tài sản, trang thiết bị y tế như mã tài sản, bộ phận sửa chữa, chi phí dự toán, nội dung sửa chữa, kết quả kiểm tra, chi phí thực tế Đánh giá tài sản, trang thiết bị y tế: Đánh giá lại tài sản, trang thiết bị y tế nhằm đảm bảo cho giá trị tài sản, trang thiết bị y tế phù hợp với mặt bằng giá do có sự thay đổi lớn về tình hình lạm phát. Thu hồi: Thu hồi các tài sản, trang thiết bị y tế không sử dụng nữa, hư hỏng tại nơi đảng sử dụng. Thanh lý: Thanh lý các tài sản, trang thiết bị y tế đã được thu hồi về kho chính chờ thanh lý. Sau khi thanh lý, quá trình tính khấu hao gắn với tài sản này kết thúc Khấu hao: Tính toán khấu hao tài sản, trang thiết bị y tế đồng thời phân bổ chi phí khấu hao hàng tháng vào các khoa phòng Các biểu mẫu, báo cáo Năm 1
19 Quản lý văn phòng phẩm  Nhập từ nhà cung cấp: Nhập kho sau khi mua văn phòng phẩm. Sau khi hoàn tất phiếu nhập ở tình trạng đã nhập kho thì số lượng tồn kho của văn phòng phẩm, vật tư sẽ tăng lên. Các thông tin cần quản lý như: Ngày nhập, Nhà cung cấp, Thông tin hóa đơn, số chứng từ gốc, người giao, người nhận, danh sách các mặt hàng nhập kho.  Lập phiếu lĩnh: Các khoa, phòng cần lĩnh văn phòng phẩm nhập phiếu yêu cầu cấp phát  Xuất sử dụng: Văn phòng phẩm sau khi nhập kho sẽ được xuất sử dụng theo nhu cầu của các khoa, phòng Các biểu mẫu, báo cáo phục vụ quản lý văn phòng phẩm Năm 1
20 Hệ thống kết nối các máy xét nghiệm tự động  Phần mềm kết nối máy xét nghiệm tự động.  Trả kết quả bằng chữ ký số tại Phòng khám/Khoa lâm sàng Năm 1
21 Quản lý nhân sự  Tất cả thông tin cá nhân sẽ được quản lý qua phần mềm, lưu trữ tất cả những thông tin của cá nhân như các loại bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng và thông tin lương cũng được xem qua cổng thông tin  Quản lý thông tin nhân viên theo khoa, phòng, theo tháng và theo năm  Quản lý, thống kê và tìm kiếm các chứng chỉ đào tạo của các nhân viên khoa, phòng và dự báo, nhắc nhở các nhân viên có chứng chỉ đạo tào sắp hết hạn  Quản lý tuyển dụng  Quản lý thông tin nhân sự  Quản lý chữ ký điện tử  Quản lý hồ sơ cá nhân  Quản lý phân công đơn vị công tác  Quản lý tất cả bằng cấp, chứng chỉ  Quản lý hợp đồng lao động  Theo dõi thông tin về các bằng cấp, chứng chỉ đã đạt được của nhân viên  Theo dõi được lịch sử quá trình ký hợp đồng lao động  Theo dõi quá trình công tác, bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều chuyển nhân viên từ vị trí này sang vị trí khác, từ phòng ban này sang phòng ban khác Quản lý thông tin tài khoản đăng nhập vào hệ thống của từng nhân viên Năm 1
22 Quản lý chỉ đạo tuyến, nghiên cứu khoa học  Lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và quản lý tập trung công tác chỉ đạo tuyến của Bệnh viện  Báo cáo việc theo dõi, giám sát, kiểm tra đánh giá công tác chỉ đạo và hỗ trợ chuyên môn, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật.  Quản lý công tác nghiên cứu khoa học của Bệnh viện  Quản lý công tác Đào tạo cán bộ  Tập huấn chuyên môn  Báo cáo chỉ đạo tuyến, nghiên cứu khoa học Năm 1
23 Quản lý tuân thủ phác đồ điều trị  Chuẩn hóa ICD10  Chuẩn hóa danh mục hoạt chất  Chuẩn hóa danh mục xét nghiệm  Khai báo phác đồ cận lâm sàng  Khai báo phác đồ thuốc  Giám sát bác sĩ kê đơn tuân thủ theo phác đồ  Báo cáo bác sĩ cho y lệnh ngoài phác đồ điều trị Năm 1
24 Quản lý cảnh báo trong kê đơn  Dị ứng thuốc  Tương tác thuốc  Trùng hoạt chất, biệt dược  Cảnh báo thuốc theo độ tuổi Năm 1
25 Giám sát thời gian chờ người bệnh  Công cụ đo lường thời gian mỗi giai đoạn thực hiện  Màn hình giám sát thời gian thực hiện  Thống kê báo cáo, vẽ biểu đồ so sánh dữ liệu Năm 1
26 Quản lý kho hồ sơ bệnh án và scan số hóa bệnh án giấy  Quản lý kho chứa hồ sơ bệnh án: vị trí kho, ngăn, kệ, mã hồ sơ  Tra cứu hồ sơ bệnh án  Scan hồ sơ bệnh án giấy  Lưu trữ hồ sơ bệnh án ghi tay  Tìm kiếm và hiển thị hồ sơ bệnh án đã scan Năm 1
27 Tiêu chuẩn công nghệ thông tin y tế  Phần mềm đạt tiêu kiến trúc dữ liệu lâm sàng chuẩn HL7 gồm HL7 CDA và HL7 FHIR  Tiêu chuẩn hình ảnh số và truyền tải trong y tế (DICOM) phiên bản 2.0 trở lên. Năm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3 trong vòng 2018(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 123.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3 trong vòng 2018(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 123.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->