Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 1649/QĐ-UBND ngày 22/03/2021 của UBND quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 18:23:00 đến ngày 2021-04-22 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,364,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách ứng cử viên gửi Ban bầu cử, phục vụ hội nghị tiếp xúc cử tri, niêm yết công khai tại phường, khu vực bỏ phiếu (11 loại) | - Khổ 42cm x 60cm; Giấy Couche 230g/m², in 1 mặt, in 4 màu có chế bản phim - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm, - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Tờ | 1.337 | |
| 2 | Danh sách ứng cử viên gửi Ban bầu cử, phục vụ hội nghị mạn đàm về cơ cấu, tiêu chuẩn đại biểu (11 loại) | - Khổ 32cm x43cm; Giấy Couche 150g/m2, in 1 mặt, in 4 màu có chế bản phim - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm. - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Tờ | 3.773 | |
| 3 | Danh sách ứng cử viên cấp phát tới hộ gia đình – Phát về các phường (11 loại) | - Khổ 21cm x29,7cm; Giấy Ofset 80g/m², in 1 mặt, in 1/0 màu - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Tờ | 145.647 | |
| 4 | Danh sách ứng cử viên cấp phát tới hộ gia đình - Dự phòng tại Quận (11 loại) | - Khổ 21cm x29,7cm; Giấy Ofset 80g/m², in 1 mặt, in 1/0 màu - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Tờ | 1.480 | |
| 5 | Tiểu sử ứng cử viên (59 loại) | - Khổ 21cm x 29,7cm; Giấy Couche 120g/m², in 1 mặt, in 4/0 màu có chế bản phim - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Tờ | 26.988 | |
| 6 | In Phiếu bầu - Phát về các phường (11 loại) | - Khổ 14.8cm x21cm; In chữ đen trên nền màu xanh giấy Offset ngoại 120g/m² - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Phiếu | 397.413 | |
| 7 | In Phiếu bầu - Dự phòng tại Quận (11 loại) | - Khổ 14.8cm x21cm; In chữ đen trên nền màu xanh giấy Offset ngoại 120g/m² - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm - Từng loại tài liệu được đóng gói riêng và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Phiếu | 39.741 | |
| 8 | Thẻ các Ban chỉ đạo, UB bầu cử, các Ban bầu cử, Tiểu ban,…. | - Khổ 5cm x12cm; Giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt, in 4 màu có chế bản phim - Vào bài, nhập thông tin - Biên tập kỹ, mỹ thuật - Thết kế, chế bản - In ấn, gia công đóng xén thành phẩm, đóng gói và phát hành theo yêu cầu của chủ đầu tư | Thẻ | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.01365E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 210.409.485 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
701.365.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 210.409.485 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế, chế bản và in ấn tài liệu, ấn phẩm,… (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao (nếu có)/Biên bản thanh lý)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.955.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.472.866.500 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi