Gói thầu: Gói thầu 06TT1 SCL2021: Sửa chữa Máy, Gầm, Thân vỏ, điện và điều hòa xe Ford Everest biển số 30F – 012.19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06TT1 SCL2021: Sửa chữa Máy, Gầm, Thân vỏ, điện và điều hòa xe Ford Everest biển số 30F – 012.19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142513 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 08:30:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,899,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay Bộ bạc balie | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 2 | Thay Bộ pít tông (pít tông+ ắc) | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 3 | Thay Xéc măng | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 4 | Thay Bộ bạc biên | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 5 | Thay Bơm dầu động cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 6 | Thay Tu bô tăng áp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 7 | Thay Bi ắc cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 1 | |
| 8 | Thay Căn rơ dọc trục cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 9 | Thay Phớt ghít xu páp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 10 | Thay Phớt xupap | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 11 | Thay Miệng xi e | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 12 | Thay Phớt trục cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 13 | Thay Gioăng quylat | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 14 | Thay Gioăng cổ xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 15 | Thay Gioăng cổ hút | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 16 | Thay Gioăng bưởng làm mát dầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 17 | Thay Gioăng bơm nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 18 | Thay Phớt cam | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 19 | Thay Gioăng bơm nước phía trong | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 20 | Thay Gioăng nắp dàn cò | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 21 | Thay Bu gi sấy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 22 | Thay Dầu máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 6 | |
| 23 | Thay Lọc dầu máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Thay Lọc dầu nhiên liệu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Dây curoa các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 26 | Thay Xupap hút | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 27 | Thay Xupap xả | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 28 | Dầu rửa keo | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 15 | |
| 29 | Dầu diesel chạy thử | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 25 | |
| 30 | Thay Nước làm mát | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 31 | Doa đóng nòng xy lanh (bao gồm nhân công và vật tư) | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 32 | Công làm phần máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 33 | Thay Trục láp sau trái | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Thay Bi trục các đăng | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 3 | |
| 35 | Thay Bi quang treo | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 1 | |
| 36 | Thay Giảm sóc trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 37 | Thay Giảm sóc sau | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 38 | Thay Càng A | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 39 | Thay Bi may ơ trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 2 | |
| 40 | Thay Bi moay ơ sau | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 41 | Thay Phớt đuôi hộp số | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 42 | Thay Bộ phớt chắn bụi láp trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 43 | Thay Bộ gioăng phớt bót lái chính | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 44 | Thay Phớt láp 2 bánh sau | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 45 | Thay Dầu cầu + dầu số | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 46 | Thay Má phanh trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 47 | Thay phanh sau | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 48 | Thay Xi lanh phanh bánh trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 49 | Thay Xi lanh phanh bánh sau | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 50 | Thay Bi tê | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 1 | |
| 51 | Thay Bàn ép + Lá côn | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 52 | Thay Bót lái phụ | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 53 | Thay tuyn trụ đứng trên bánh trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 54 | Thay Rô tuyn trụ đứng dưới bánh trước | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 55 | Thay Rô tuyn lái trong | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 56 | Thay Rô tuyn lái ngoài | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 57 | Thay Cao su bạc ắc nhíp sau | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 58 | Công làm phần gầm | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 59 | Thay Chổi than Máy phát | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 60 | Thay Bi máy phát | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 61 | Thay Bộ chổi than đề | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 62 | Làm sạch bọc ghế, vệ sinh nội thất | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 63 | Thay Bộ đèn pha bên lái | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 64 | Rải sàn | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 65 | Thay Chổi gạt mưa | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 66 | Thay Còi điện | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đôi | 1 | |
| 67 | Tháo bảo dưỡng máy đề, máy phát và thay thế phụ tùng nêu trên. | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 68 | Thay Lốc lạnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 69 | Thay Van tiết lưu | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 70 | Thay Dàn nóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 71 | Thay Dàn lạnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 72 | Thay Lọc gió điều hòa | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 73 | Thay Phin lọc gas | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 74 | Thay Tuy ô cao áp | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 75 | Nạp Gas R134a | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 76 | Thay Dầu lốc lạnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 77 | Công tháo lắp vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng hệ thống điều hòa | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 78 | Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.43349968E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 68.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
343.349.968(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 68.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về dịch vụ sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
320.458.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi