Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu văn phòng HĐND-UBND huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427526-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu văn phòng HĐND-UBND huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418652 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số: 2772/QĐ-UBND ngày18/12/2020 của UBND huyện Than Uyên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 11:50:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,756,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | m | 22,2 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | m | 22,2 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | m | 22,2 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | m | 22,2 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | m | 22,2 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | m | 0 | |
| 7 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | m | 22,2 | |
| 8 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | m | 0 | |
| 9 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,11,13, 14) | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,11,13, 14) | m | 22,2 | |
| 10 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | m | 22,2 | |
| 11 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | m | 22,2 | |
| 12 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | m | 22,2 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ | Biên mục hồ sơ | m | 0 | |
| 14 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | m | 22,2 | |
| 15 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | m | 22,2 | |
| 16 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | m | 22,2 | |
| 17 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | m | 22,2 | |
| 18 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | m | 22,2 | |
| 19 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | m | 22,2 | |
| 20 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | m | 22,2 | |
| 21 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | m | 22,2 | |
| 22 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | m | 22,2 | |
| 23 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | m | 22,2 | |
| 24 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | m | 22,2 | |
| 25 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | m | 22,2 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ | Lập mục lục hồ sơ | m | 0 | |
| 27 | Viết lời nói đầu | Viết lời nói đầu | m | 22,2 | |
| 28 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lập bảng tra cứu bổ trợ | m | 22,2 | |
| 29 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | m | 22,2 | |
| 30 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | m | 22,2 | |
| 31 | Xử lý tài liệu loại | Xử lý tài liệu loại | m | 0 | |
| 32 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | m | 22,2 | |
| 33 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Viết thuyết minh tài liệu loại | m | 22,2 | |
| 34 | Kết thúc chỉnh lý | Kết thúc chỉnh lý | m | 0 | |
| 35 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | m | 22,2 | |
| 36 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | m | 22,2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi