Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Hóc Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:39:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,522,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,25 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,55 | |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,55 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 12 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 13 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 16 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,619 | |
| 17 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 18 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,0351 | |
| 19 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 20 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 21 | Thay nắp hầm ga | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 22 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,712 | |
| 27 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 28 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 34 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 35 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 38 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,52 | |
| 39 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,5 | |
| 40 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 41 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 42 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 43 | Thay nắp hầm ga | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 44 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 45 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,2 | |
| 50 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 51 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 53 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 57 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 58 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,5 | |
| 64 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 65 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 67 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 71 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 72 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,85 | |
| 78 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 79 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 81 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 86 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 89 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3498 | |
| 90 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,0055 | |
| 91 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 92 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 93 | Thay nắp hầm ga | 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 94 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,56 | |
| 99 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 100 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 102 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 106 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 107 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 109 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 110 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,525 | |
| 111 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 112 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 113 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 114 | Thay nắp hầm ga | 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 115 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 120 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 121 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 123 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 127 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 128 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 129 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 130 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 131 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,47 | |
| 132 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,82 | |
| 133 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,0619 | |
| 134 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 135 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 136 | Thay nắp hầm ga | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 137 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 138 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 139 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,72 | |
| 144 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 145 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 147 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 151 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 152 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 154 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 155 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,208 | |
| 156 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 157 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 158 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 161 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 162 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 163 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,65 | |
| 167 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 168 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 170 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 174 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 175 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 176 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 177 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 178 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 179 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 180 | Thay nắp hầm ga | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 181 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 182 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 183 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,1271 | |
| 184 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 185 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 188 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 189 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 191 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 195 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 196 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 197 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 198 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 199 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 200 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 201 | Thay nắp hầm ga | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 202 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 203 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 204 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,1991 | |
| 205 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 206 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 207 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,725 | |
| 209 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 210 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 212 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 216 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 217 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 218 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 219 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 220 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 221 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 222 | Thay nắp hầm ga | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 223 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 224 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 225 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,177 | |
| 226 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 228 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 229 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,12 | |
| 230 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 231 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 233 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 234 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 235 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 237 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 238 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 239 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 240 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 241 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 242 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 243 | Thay nắp hầm ga | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 244 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 245 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 246 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,032 | |
| 247 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 248 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 249 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,12 | |
| 251 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 252 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 254 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 258 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 259 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 260 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 261 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 262 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 263 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 264 | Thay nắp hầm ga | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 265 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 266 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 267 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,127 | |
| 268 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 269 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 270 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 271 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 272 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 273 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 275 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 278 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 279 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 280 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 281 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 282 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 283 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 285 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 286 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 287 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 288 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 291 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 292 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 293 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 294 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,265 | |
| 295 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 296 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 297 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 298 | Thay nắp hầm ga | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 299 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 300 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 301 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 302 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 303 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 304 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 305 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 306 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 307 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 308 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 309 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 310 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 311 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 312 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 313 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 314 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 315 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,911 | |
| 316 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 317 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 318 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 319 | Thay nắp hầm ga | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 320 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 321 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 322 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 323 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 324 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 325 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 326 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,76 | |
| 327 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 328 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 329 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 330 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 331 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 332 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 333 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 334 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 335 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 336 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 337 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 338 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 339 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 340 | Thay nắp hầm ga | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 341 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 342 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 343 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,466 | |
| 344 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 345 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 346 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 347 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,373 | |
| 348 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 349 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 350 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 351 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 352 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 353 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 354 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 355 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 356 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 357 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 358 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,136 | |
| 359 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 360 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 361 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 362 | Thay nắp hầm ga | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 363 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 364 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 365 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 366 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 367 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 368 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,211 | |
| 370 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 371 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 372 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 373 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 374 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 375 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 376 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 377 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 378 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 379 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 380 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 381 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,917 | |
| 382 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 383 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 384 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 385 | Thay nắp hầm ga | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 386 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 387 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 388 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 389 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 390 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 391 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 392 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,216 | |
| 394 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 395 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 396 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 397 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 398 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 399 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 400 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 401 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 402 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 404 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 405 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 406 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 407 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 408 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 409 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Thay nắp hầm ga | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 411 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,56 | |
| 412 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 413 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 414 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 415 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 416 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 417 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,211 | |
| 418 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 419 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 420 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 421 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 422 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 423 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 424 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 425 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 426 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 427 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 428 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 429 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,547 | |
| 430 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 431 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 432 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 433 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 434 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 435 | Thay nắp hầm ga | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 436 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 437 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 438 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 439 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 440 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 441 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 442 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,216 | |
| 443 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 444 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 445 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 446 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 447 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 448 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 449 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 450 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 451 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 452 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 453 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 454 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 455 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 456 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 457 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 458 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 459 | Thay nắp hầm ga | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 460 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 461 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,651 | |
| 462 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 463 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 464 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 465 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 466 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 467 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,374 | |
| 468 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 469 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 470 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 471 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 472 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 473 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 474 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 475 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 476 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 477 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 478 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 479 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 480 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 481 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 482 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 483 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 484 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 485 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 486 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 487 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 488 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 489 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 490 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 491 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 492 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 493 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 494 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 495 | Thay nắp hầm ga | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 496 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,568 | |
| 497 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 498 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 499 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 500 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 501 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 502 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,65 | |
| 503 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 504 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 505 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 506 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 507 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 508 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 509 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 510 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 511 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 512 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 513 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 514 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 515 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 516 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 517 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 518 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 519 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 520 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 521 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 522 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 523 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 524 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 525 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 526 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 527 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 528 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 529 | Thay nắp hầm ga | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 530 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 531 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 532 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,489 | |
| 533 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 534 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 535 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 536 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,21 | |
| 537 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 538 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 539 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 540 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 541 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 542 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 543 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 544 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 545 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 546 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 547 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 548 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,136 | |
| 549 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 550 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 551 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 552 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 553 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 554 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 555 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 556 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 557 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 558 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 559 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,625 | |
| 560 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 561 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 562 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 563 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 564 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 565 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 566 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 567 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 568 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 569 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 570 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 571 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,133 | |
| 572 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 573 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 574 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 575 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 576 | Thay nắp hầm ga | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 577 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 578 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 579 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 580 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 581 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 582 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 583 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,65 | |
| 584 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 585 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 586 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 587 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 588 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 589 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 590 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 591 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 592 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 593 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 594 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 595 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 596 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 597 | Thay nắp hầm ga | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 598 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 599 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 600 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,272 | |
| 601 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 602 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 603 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 604 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 605 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 606 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 607 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 608 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 609 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 610 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 611 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 612 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 613 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 614 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 615 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 616 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 617 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,506 | |
| 618 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 619 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 620 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 621 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 622 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 623 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 624 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 625 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 626 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8487 | |
| 627 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 628 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 629 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 630 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 631 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 632 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 633 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 634 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 635 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,714 | |
| 636 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 637 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 638 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 639 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 640 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 641 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 642 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 643 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 644 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8481 | |
| 645 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 646 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 647 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,208 | |
| 648 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 649 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 650 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 651 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 652 | Thay nắp hầm ga | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 653 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 654 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 655 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 656 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 657 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 658 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,216 | |
| 659 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 660 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 661 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 662 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 663 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 664 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 665 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 666 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 667 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 668 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 669 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 670 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 671 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 672 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 673 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 674 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 675 | Thay nắp hầm ga | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 676 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,896 | |
| 677 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 678 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 679 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 680 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 681 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,712 | |
| 682 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 683 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 684 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 685 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 686 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 687 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 688 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 689 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 690 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 691 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 692 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 693 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 694 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,409 | |
| 695 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 696 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 697 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 698 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 699 | Thay nắp hầm ga | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 700 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 701 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 702 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 703 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 704 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 705 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9 | |
| 706 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 707 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 708 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 709 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 710 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 711 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 712 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 713 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 714 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,855 | |
| 715 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 716 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 717 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 5,936 | |
| 718 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 719 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 720 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 721 | Thay nắp hầm ga | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 722 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 723 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 724 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 725 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 726 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 727 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 728 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 729 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,714 | |
| 730 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 731 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 732 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 733 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 734 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 735 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 736 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 737 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 738 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 739 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 740 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 741 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 742 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 743 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 744 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 745 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 746 | Thay nắp hầm ga | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 747 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 748 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,313 | |
| 749 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 750 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 751 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 752 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 753 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 754 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 755 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 756 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 757 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 758 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 759 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,21 | |
| 760 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 761 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 762 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 763 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 764 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 765 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 766 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 767 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 768 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 769 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 770 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 771 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,822 | |
| 772 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 773 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 774 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 775 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 776 | Thay nắp hầm ga | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 777 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 778 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 779 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 780 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 781 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 782 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,714 | |
| 783 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 784 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 785 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 786 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 787 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 788 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 789 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 790 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 791 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 792 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 793 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 794 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,251 | |
| 795 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 796 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 797 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 798 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 799 | Thay nắp hầm ga | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 800 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 801 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 802 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 803 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 804 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 805 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 806 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 807 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,374 | |
| 808 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 809 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 810 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 811 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 812 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 813 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 814 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 815 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 816 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 817 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 818 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,665 | |
| 819 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 820 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 821 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 822 | Thay nắp hầm ga | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 823 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 824 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 825 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 826 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 827 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 828 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,863 | |
| 829 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 830 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 831 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 832 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 833 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 834 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 835 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 836 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 837 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 838 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 839 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,551 | |
| 840 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 841 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 842 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 843 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 844 | Thay nắp hầm ga | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 845 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 846 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 847 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 848 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 849 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 850 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 851 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,704 | |
| 852 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 853 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 854 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 855 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 856 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 857 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 858 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 859 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 860 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 861 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 862 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 863 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 864 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 865 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 866 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 867 | Thay nắp hầm ga | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 868 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 869 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 870 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,272 | |
| 871 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 872 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 873 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 874 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,704 | |
| 875 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 876 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 877 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 878 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 879 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 880 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 881 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 882 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 883 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 884 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 885 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 886 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,065 | |
| 887 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 888 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 889 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 890 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 891 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 892 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 893 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 894 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 895 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 896 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 897 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,704 | |
| 898 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 899 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 900 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 901 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 902 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 903 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 904 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 905 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 906 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 907 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 908 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 909 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,351 | |
| 910 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 911 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 912 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 913 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 914 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 915 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 916 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 917 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 918 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 919 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 920 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,873 | |
| 921 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 922 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 923 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 924 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 925 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 926 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 927 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 928 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 929 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 930 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 931 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,934 | |
| 932 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 933 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 934 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 935 | Thay nắp hầm ga | 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 936 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 937 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 938 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 939 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,862 | |
| 940 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 941 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 942 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 943 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 944 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 945 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 946 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 947 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 948 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 949 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 950 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,137 | |
| 951 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 952 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 953 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 954 | Thay nắp hầm ga | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 955 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 956 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 957 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 958 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 959 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 960 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 961 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 962 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 963 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 964 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 965 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 966 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 967 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 968 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 969 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 970 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 971 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 972 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 973 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 974 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 975 | Thay nắp hầm ga | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 976 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 977 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 978 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,199 | |
| 979 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 980 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 981 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 982 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 983 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 984 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 985 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 986 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 987 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 988 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 989 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 990 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 991 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 992 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 993 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 994 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 995 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 996 | Thay nắp hầm ga | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 997 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 998 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 999 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,127 | |
| 1000 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1001 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1002 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1003 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,727 | |
| 1004 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1005 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1006 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1007 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1008 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1009 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1010 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1011 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1012 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1013 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1014 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1015 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1016 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1017 | Thay nắp hầm ga | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1018 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,888 | |
| 1019 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1020 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1021 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1022 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1023 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1024 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20,178 | |
| 1025 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1026 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1027 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1028 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1029 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1030 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1031 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1032 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1033 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1034 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1035 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1036 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1037 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,213 | |
| 1038 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1039 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1040 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1041 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1042 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1043 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1044 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1045 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1046 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1047 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1048 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1049 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1050 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1051 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1052 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1053 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1054 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1055 | Thay nắp hầm ga | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1056 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1057 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1058 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,838 | |
| 1059 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1060 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1061 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1062 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,727 | |
| 1063 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1064 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1065 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1066 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1067 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1068 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1069 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1070 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1071 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1072 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1073 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1074 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1075 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1076 | Thay nắp hầm ga | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1077 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1078 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1079 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,272 | |
| 1080 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1081 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1082 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1083 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 1084 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1085 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1086 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1087 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1088 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1089 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1090 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1091 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1092 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1093 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1094 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1095 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1096 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1097 | Thay nắp hầm ga | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1098 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1099 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1100 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,417 | |
| 1101 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 1105 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1106 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1108 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1109 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1110 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1111 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1112 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1113 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1114 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1115 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1116 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1117 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1118 | Thay nắp hầm ga | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1119 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1120 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1121 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,249 | |
| 1122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 1126 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1127 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1129 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1130 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1131 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1132 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1133 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1134 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1135 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1136 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1137 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1138 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1139 | Thay nắp hầm ga | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1140 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1141 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1142 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,562 | |
| 1143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1145 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 1147 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1148 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1150 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1151 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1152 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1153 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1154 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1155 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1156 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1157 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1158 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1159 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1160 | Thay nắp hầm ga | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1161 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1162 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1163 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,322 | |
| 1164 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1166 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 1168 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1169 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1171 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1173 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1174 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1175 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1176 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1177 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1178 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1179 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1180 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1181 | Thay nắp hầm ga | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1182 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1183 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1184 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,417 | |
| 1185 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1187 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 1189 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1190 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1192 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1193 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1194 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1195 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1196 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1197 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1198 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1199 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1200 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1201 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1202 | Thay nắp hầm ga | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1203 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1204 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1205 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,199 | |
| 1206 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1209 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 1210 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1211 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1213 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1214 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1215 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1216 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1217 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1218 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1219 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1220 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1221 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1222 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1223 | Thay nắp hầm ga | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1224 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1225 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1226 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,562 | |
| 1227 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1228 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1229 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,228 | |
| 1231 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1232 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1234 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1235 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1236 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1237 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1238 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1239 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1240 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,707 | |
| 1241 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1242 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1243 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1244 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 1245 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1246 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1247 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1248 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1249 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1250 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,873 | |
| 1252 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1253 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1255 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1256 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1257 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1258 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1259 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1260 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1262 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1264 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1265 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,867 | |
| 1266 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1267 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1269 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1270 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1271 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1272 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1273 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1274 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1275 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1276 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1277 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1278 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1279 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1280 | Thay nắp hầm ga | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1281 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1282 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1283 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,852 | |
| 1284 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1285 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1286 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,704 | |
| 1288 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1289 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1291 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1292 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1293 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1294 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1295 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1296 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1297 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1298 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1299 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,403 | |
| 1300 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1301 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1302 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1303 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1304 | Thay nắp hầm ga | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1305 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1306 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1307 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1308 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1309 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1310 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,21 | |
| 1311 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1312 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1313 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1314 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1316 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1317 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1318 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1319 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1320 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1321 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1322 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1323 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,972 | |
| 1324 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1325 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1326 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1327 | Thay nắp hầm ga | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1328 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1329 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1330 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1331 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1332 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 34,61 | |
| 1333 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1334 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1335 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1336 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1337 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1338 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1339 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1340 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1341 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,838 | |
| 1342 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1343 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1344 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1345 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1346 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 4 | |
| 1347 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1348 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1349 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1350 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1351 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1352 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1353 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1354 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1355 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,331 | |
| 1356 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1357 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1358 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1359 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1360 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1361 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1362 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,838 | |
| 1363 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1364 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1365 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1366 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1367 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 4 | |
| 1368 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1369 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1370 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1371 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1372 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1373 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1374 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1375 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,838 | |
| 1376 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1377 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1378 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1379 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1380 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1381 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1382 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,838 | |
| 1383 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1384 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1385 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1386 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1387 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 34,61 | |
| 1388 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1389 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1390 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1391 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1392 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1393 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1394 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 4 | |
| 1395 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1396 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1397 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1398 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1399 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1400 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 44,886 | |
| 1401 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1402 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1404 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1405 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1406 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1407 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 4 | |
| 1408 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1409 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1410 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1411 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1412 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1413 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,867 | |
| 1414 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1415 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1416 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1417 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1418 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1419 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1420 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1421 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1422 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1423 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1424 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1425 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1426 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1427 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1428 | Thay nắp hầm ga | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1429 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1430 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1431 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,489 | |
| 1432 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1433 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1434 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1435 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,867 | |
| 1436 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1437 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1439 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1440 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1441 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1442 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1443 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1444 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1445 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1446 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 73.Đường KP1-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 39,878 | |
| 1447 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 73.Đường KP1-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1448 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1449 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1450 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1451 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,374 | |
| 1452 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1453 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1454 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1455 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1456 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1457 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1458 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1459 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1460 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1461 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1462 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1463 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1464 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1465 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1466 | Thay nắp hầm ga | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1467 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1468 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1469 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,127 | |
| 1470 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1471 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1472 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1473 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,85 | |
| 1474 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1475 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1476 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1477 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1478 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1479 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1480 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1481 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1482 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1484 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1485 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1486 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1487 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,374 | |
| 1488 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1489 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1490 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1491 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1492 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1493 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1494 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1495 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1496 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1497 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1498 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,545 | |
| 1499 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1500 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1501 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1502 | Thay nắp hầm ga | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1503 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1504 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1505 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1506 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1507 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,862 | |
| 1508 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1509 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1510 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1511 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1512 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1513 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1514 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1515 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1516 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1517 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1518 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1519 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,535 | |
| 1520 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1521 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1522 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1523 | Thay nắp hầm ga | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1524 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1525 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1526 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1527 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1528 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 24,81 | |
| 1529 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1530 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1531 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1532 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1533 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1534 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1535 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1536 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1537 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1538 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1539 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,136 | |
| 1540 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1541 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1542 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1543 | Thay nắp hầm ga | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1544 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1545 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1546 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1547 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1548 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1549 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1550 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,85 | |
| 1551 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1552 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1553 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1554 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1555 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1556 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1557 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1558 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1559 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1560 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1561 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1562 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1563 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1564 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1565 | Thay nắp hầm ga | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1566 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1567 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1568 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,127 | |
| 1569 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1570 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1571 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1572 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,729 | |
| 1573 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1574 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1575 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1576 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1577 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1578 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1579 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1580 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1581 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1582 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,511 | |
| 1583 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1584 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1585 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 1586 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1587 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1588 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1589 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1590 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1591 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1592 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,374 | |
| 1593 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1594 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1595 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1596 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1597 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1598 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1599 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1600 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1601 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1602 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1603 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1604 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1605 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1606 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1607 | Thay nắp hầm ga | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1608 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1609 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1610 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,322 | |
| 1611 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 815,48 | |
| 1612 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1613 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1614 | Gia công hàng rào song sắt. | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1615 | Hàn gia cố bản mã tai cột | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 10m | 0,1 | |
| 1616 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1617 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1618 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 1619 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1620 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi