Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Hóc Môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424636-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Hóc Môn
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:39:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,522,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 5,25
5 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,55
6 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,55
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
8 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
12 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
13 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
16 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,619
17 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
18 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,0351
19 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
20 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
21 Thay nắp hầm ga 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
22 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 1.Lý Nam Đế + nói dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,712
27 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
28 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
30 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
34 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
35 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
38 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,52
39 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
40 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
41 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
42 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
43 Thay nắp hầm ga 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
44 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
45 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 2.Đường Trần Khắc Chân + nối dài/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
46 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 5,2
50 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
51 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
53 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
55 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
57 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
58 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
59 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Ngô Quyền/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
60 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 8,5
64 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
65 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
67 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
68 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
69 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
70 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
71 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
72 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
73 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Trần Hưng Đạo/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
74 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,85
78 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
79 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
81 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
82 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
83 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
84 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
85 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
86 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
87 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
88 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Trần Bình Trọng/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
89 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3498
90 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,0055
91 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
92 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
93 Thay nắp hầm ga 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
94 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 5.Trần Bình Trọng/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
95 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
96 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,56
99 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
100 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
102 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
104 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
105 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
106 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
107 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
108 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
109 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.Lê Lai/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
110 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,525
111 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
112 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
113 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
114 Thay nắp hầm ga 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
115 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 6.Lê Lai/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
116 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
117 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
120 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
121 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
123 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
124 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
125 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
126 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
127 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
128 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
129 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
130 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.KP 3-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
131 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,47
132 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
133 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,0619
134 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
135 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
136 Thay nắp hầm ga 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
137 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
138 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
139 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 7.KP 3-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
141 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
142 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,72
144 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
145 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
147 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
148 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
149 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
150 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
151 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
152 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
153 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
154 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.KP 3-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
155 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,208
156 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
157 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
158 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
159 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
160 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
161 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
162 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 8.KP 3-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
163 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
164 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
165 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 8,65
167 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
168 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
169 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
170 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
171 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
173 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
174 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
175 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 9.KP3-08A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
176 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
177 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
178 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
179 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
180 Thay nắp hầm ga 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
181 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
182 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
183 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 9.KP3-08A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,1271
184 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
185 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
186 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
188 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
189 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
191 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
192 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
193 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
194 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
195 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
196 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 10.KP3-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
197 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
198 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
199 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
200 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
201 Thay nắp hầm ga 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
202 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
203 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
204 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 10.KP3-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,1991
205 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
206 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
207 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,725
209 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
210 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
212 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
213 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
214 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
215 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
216 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
217 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 11.KP 1-01A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
218 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
219 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
220 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
221 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
222 Thay nắp hầm ga 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
223 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
224 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
225 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 11.KP 1-01A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,177
226 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
227 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
228 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
229 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,12
230 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
231 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
232 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
233 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
234 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
235 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
236 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
237 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
238 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 12.KP1-01B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
239 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
240 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
241 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
242 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
243 Thay nắp hầm ga 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
244 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
245 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
246 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 12.KP1-01B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,032
247 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
248 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
249 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,12
251 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
252 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
253 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
254 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
255 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
256 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
257 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
258 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
259 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 13.KP 1-01C/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
260 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
261 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
262 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
263 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
264 Thay nắp hầm ga 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
265 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
266 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
267 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 13.KP 1-01C/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,127
268 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
269 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
270 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
272 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
273 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
274 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
275 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
276 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
277 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
278 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
279 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
280 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 14.KP 1-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
281 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
282 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
283 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
284 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
285 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
286 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
287 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
288 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
289 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
290 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
291 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
292 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
293 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 15.KP 1-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
294 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,265
295 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
296 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
297 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
298 Thay nắp hầm ga 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
299 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
300 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
301 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 15.KP 1-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
302 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
303 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
304 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
305 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
306 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
307 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
308 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
309 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
310 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
311 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
312 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
313 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
314 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 16.KP 1-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
315 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,911
316 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
317 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
318 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
319 Thay nắp hầm ga 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
320 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
321 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
322 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 16.KP 1-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
323 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
324 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
325 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
326 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,76
327 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
328 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
329 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
330 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
331 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
332 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
333 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
334 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
335 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 17.KP 4-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
336 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
337 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
338 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
339 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
340 Thay nắp hầm ga 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
341 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
342 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
343 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 17.KP 4-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,466
344 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
345 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
346 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
347 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,373
348 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
349 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
350 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
351 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
352 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
353 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
354 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
355 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
356 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
357 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.KP 4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
358 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,136
359 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
360 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
361 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
362 Thay nắp hầm ga 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
363 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
364 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
365 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 18.KP 4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
366 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
367 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
368 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,211
370 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
371 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
372 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
373 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
374 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
375 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
376 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
377 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
378 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
379 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
380 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
381 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,917
382 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
383 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
384 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
385 Thay nắp hầm ga 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
386 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
387 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
388 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
389 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 19.KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
390 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
391 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
392 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,216
394 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
395 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
396 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
397 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
398 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
399 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
400 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
401 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
402 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
404 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.KP 2-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
405 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
406 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
407 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
408 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
410 Thay nắp hầm ga 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
411 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,56
412 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
413 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 20.KP 2-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
414 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
415 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
416 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
417 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,211
418 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
419 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
420 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
421 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
422 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
423 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
424 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
425 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
426 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
427 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
428 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.KP 2-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
429 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,547
430 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
431 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
432 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
433 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
434 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
435 Thay nắp hầm ga 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
436 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
437 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
438 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 21.KP 2-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
439 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
440 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
441 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
442 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,216
443 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
444 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
445 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
446 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
447 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
448 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
449 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
450 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
451 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
452 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
453 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.KP 2-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
454 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
455 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
456 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
457 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
458 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
459 Thay nắp hầm ga 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
460 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
461 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,651
462 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
463 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 22.KP 2-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
464 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
465 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
466 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
467 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,374
468 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
469 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
470 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
471 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
472 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
473 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
474 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
475 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
476 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
477 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.KP 2-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
478 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
479 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
480 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
481 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
482 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
483 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
484 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
485 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
486 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
487 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
488 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
489 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
490 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 24.KP 2-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
491 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
492 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
493 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
494 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
495 Thay nắp hầm ga 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
496 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,568
497 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
498 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 24.KP 2-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
499 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
500 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
501 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
502 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,65
503 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
504 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
505 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
506 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
507 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
508 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
509 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
510 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
511 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 25.KP 2-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
512 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
513 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
514 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
515 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
516 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
517 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
518 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
519 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
520 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
521 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
522 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
523 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
524 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 26.KP 2-11/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
525 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
526 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
527 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
528 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
529 Thay nắp hầm ga 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
530 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
531 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
532 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 26.KP 2-11/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,489
533 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
534 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
535 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
536 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,21
537 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
538 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
539 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
540 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
541 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
542 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
543 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
544 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
545 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
546 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
547 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.KP 3-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
548 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,136
549 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
550 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
551 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
552 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
553 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
554 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
555 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 27.KP 3-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
556 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
557 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
558 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
559 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,625
560 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
561 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
562 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
563 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
564 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
565 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
566 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
567 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
568 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
569 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
570 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28.KP 3-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
571 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,133
572 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
573 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
574 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
575 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
576 Thay nắp hầm ga 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
577 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
578 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
579 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 28.KP 3-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
580 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
581 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
582 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
583 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,65
584 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
585 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
586 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
587 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
588 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
589 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
590 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
591 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
592 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 29.KP 3-03A/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
593 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
594 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
595 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
596 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
597 Thay nắp hầm ga 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
598 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
599 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
600 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 29.KP 3-03A/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,272
601 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
602 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
603 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
604 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
605 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
606 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
607 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
608 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
609 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
610 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
611 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
612 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
613 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 30.KP 3-03B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
614 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
615 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
616 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
617 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,506
618 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
619 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
620 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
621 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
622 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
623 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
624 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
625 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
626 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8487
627 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
628 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
629 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
630 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
631 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 31.KP 3-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m 1
632 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
633 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
634 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
635 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,714
636 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
637 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
638 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
639 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
640 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
641 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
642 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
643 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
644 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8481
645 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
646 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
647 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,208
648 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
649 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
650 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
651 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
652 Thay nắp hầm ga 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
653 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
654 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 32.KP 6-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
655 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
656 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
657 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
658 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,216
659 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
660 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
661 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
662 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
663 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
664 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
665 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
666 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
667 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
668 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
669 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33.KP 8-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
670 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
671 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
672 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
673 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
674 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
675 Thay nắp hầm ga 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
676 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,896
677 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 33.KP 8-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
678 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
679 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
680 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
681 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,712
682 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
683 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
684 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
685 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
686 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
687 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
688 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
689 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
690 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
691 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
692 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 34.KP 8-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
693 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
694 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,409
695 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
696 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
697 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
698 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
699 Thay nắp hầm ga 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
700 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
701 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 34.KP 8-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
702 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
703 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
704 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
705 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 9
706 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
707 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
708 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
709 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
710 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
711 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
712 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
713 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
714 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,855
715 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
716 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
717 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 5,936
718 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
719 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
720 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
721 Thay nắp hầm ga 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
722 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
724 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
725 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 35.Liên xã Thị trấn - Thới Tam Thôn/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
726 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
727 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
728 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
729 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,714
730 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
731 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
732 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
733 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
734 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
735 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
736 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
737 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
738 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
739 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
740 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
741 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
742 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
743 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
744 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
745 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
746 Thay nắp hầm ga 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
747 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
748 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,313
749 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
750 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
751 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
752 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
753 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
754 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
755 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 36.Liên xã Thị trấn - Tân Thới Nhì/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
756 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
757 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
758 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
759 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,21
760 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
761 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
762 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
763 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
764 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
765 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
766 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
767 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
768 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
769 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
770 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
771 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,822
772 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
773 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
774 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
775 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
776 Thay nắp hầm ga 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
777 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
778 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 37.KP 2-01 (Lê Văn Phiên)/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
779 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
780 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
781 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
782 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,714
783 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
784 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
785 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
786 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
787 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
788 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
789 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
790 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
791 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
792 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
793 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 38.KP1-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
794 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,251
795 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
796 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
797 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
798 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
799 Thay nắp hầm ga 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
800 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
801 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
802 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
803 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 38.KP1-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
804 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
805 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
806 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
807 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,374
808 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
809 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
810 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
811 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
812 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
813 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
814 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
815 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
816 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
817 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39. KP 2-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
818 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,665
819 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
820 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
821 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
822 Thay nắp hầm ga 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
823 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
824 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 39. KP 2-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
825 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
826 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
827 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
828 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,863
829 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
830 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
831 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
832 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
833 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
834 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
835 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
836 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
837 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
838 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40. KP 2-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
839 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,551
840 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
841 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
842 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
843 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
844 Thay nắp hầm ga 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
845 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
846 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
847 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 40. KP 2-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
848 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
849 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
850 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
851 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,704
852 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
853 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
854 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
855 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
856 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
857 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
858 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
859 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
860 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
861 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
862 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41. KP 6-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
863 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
864 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
865 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
866 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
867 Thay nắp hầm ga 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
868 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
869 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
870 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 41. KP 6-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,272
871 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
872 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
873 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
874 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,704
875 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
876 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
877 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
878 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
879 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
880 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
881 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
882 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
883 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
884 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
885 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 42. KP 8-14/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
886 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,065
887 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
888 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
889 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
890 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
891 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
892 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
893 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 42. KP 8-14/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
894 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
895 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
896 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
897 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,704
898 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
899 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
900 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
901 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
902 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
903 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
904 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
905 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
906 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
907 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
908 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 43. KP 8-15/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
909 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,351
910 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
911 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
912 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
913 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
914 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
915 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
916 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 43. KP 8-15/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
917 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
918 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
919 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
920 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,873
921 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
922 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
923 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
924 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
925 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
926 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
927 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
928 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
929 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
930 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 44. KP 1-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
931 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,934
932 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
933 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
934 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
935 Thay nắp hầm ga 44. KP 1-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
936 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
937 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
938 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
939 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,862
940 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
941 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
942 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
943 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
944 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
945 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
946 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
947 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
948 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
949 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 45. KP 6-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
950 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,137
951 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
952 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
953 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
954 Thay nắp hầm ga 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
955 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
956 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
957 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 45. KP 6-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
958 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
959 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
960 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
961 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
962 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
963 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
964 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
965 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
966 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
967 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
968 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
969 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
970 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 46. KP 6-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
971 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
972 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
973 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
974 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
975 Thay nắp hầm ga 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
976 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
977 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
978 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 46. KP 6-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,199
979 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
980 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
981 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
982 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
983 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
984 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
985 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
986 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
987 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
988 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
989 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
990 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
991 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 47. KP 6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
992 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
993 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
994 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
995 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
996 Thay nắp hầm ga 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
997 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
998 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
999 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 47. KP 6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,127
1000 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1001 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1002 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1003 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,727
1004 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1005 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1006 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1007 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1008 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1009 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1010 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1011 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1012 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 48. KP 6-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1013 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1014 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1015 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1016 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1017 Thay nắp hầm ga 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1018 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,888
1019 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1020 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 48. KP 6-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1021 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1022 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1023 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1024 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 20,178
1025 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1026 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1027 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1028 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1029 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1030 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1031 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1032 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1033 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 49. KP 6-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1034 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1035 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1036 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1037 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,213
1038 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1039 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1040 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1041 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1042 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1043 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1044 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1045 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1046 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1047 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1048 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 50. KP 8-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1049 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1050 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1051 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1052 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1053 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1054 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1055 Thay nắp hầm ga 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1056 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1057 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1058 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 50. KP 8-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,838
1059 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1060 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1061 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1062 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,727
1063 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1064 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1065 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1066 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1067 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1068 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1069 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1070 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1071 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 51. KP 8-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1072 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1073 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1074 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1075 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1076 Thay nắp hầm ga 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1077 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1078 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1079 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 51. KP 8-06/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,272
1080 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1081 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1082 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1083 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
1084 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1085 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1086 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1087 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1088 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1089 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1090 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1091 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1092 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 52. KP 8-08/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1093 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1094 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1095 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1096 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1097 Thay nắp hầm ga 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1098 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1099 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1100 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 52. KP 8-08/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,417
1101 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1103 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
1105 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1106 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1108 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1109 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1110 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1111 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1112 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1113 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 53. KP 8-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1114 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1115 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1116 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1117 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1118 Thay nắp hầm ga 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1119 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1120 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1121 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 53. KP 8-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,249
1122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
1126 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1127 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1129 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1130 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1131 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1132 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1133 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1134 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 54. KP 8-12/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1135 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1136 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1137 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1138 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1139 Thay nắp hầm ga 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1140 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1141 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1142 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 54. KP 8-12/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,562
1143 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1144 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1145 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
1147 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1148 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1150 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1151 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1152 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1153 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1154 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1155 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 55. KP 8-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1156 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1157 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1158 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1159 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1160 Thay nắp hầm ga 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1161 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1162 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1163 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 55. KP 8-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,322
1164 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1165 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1166 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
1168 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1169 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1171 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1173 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1174 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1175 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1176 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 56. KP 8-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1177 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1178 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1179 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1180 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1181 Thay nắp hầm ga 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1182 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1183 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1184 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 56. KP 8-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,417
1185 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1186 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1187 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
1189 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1190 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1192 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1193 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1194 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1195 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1196 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1197 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 57. KP 8-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1198 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1199 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1200 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1201 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1202 Thay nắp hầm ga 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1203 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1204 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1205 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 57. KP 8-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,199
1206 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1208 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1209 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
1210 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1211 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1212 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1213 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1214 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1215 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1216 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1217 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1218 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 58. KP 7-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1219 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1220 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1221 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1222 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1223 Thay nắp hầm ga 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1224 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1225 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1226 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 58. KP 7-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,562
1227 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1228 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1229 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1,228
1231 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1232 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1233 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1234 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1235 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1236 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1237 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1238 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1239 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 59.KP 7-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1240 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,707
1241 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1242 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1243 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1244 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
1245 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1246 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1247 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 59.KP 7-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1248 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1249 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1250 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,873
1252 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1253 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1254 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1255 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1256 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1257 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1258 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1259 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1260 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1261 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 60.KP 1-06/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1262 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1263 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1264 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1265 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,867
1266 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1267 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1268 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1269 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1270 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1271 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1272 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1273 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1274 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1275 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 61.KP 4-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1276 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1277 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1278 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1279 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1280 Thay nắp hầm ga 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1281 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1282 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1283 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 61.KP 4-10/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,852
1284 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1285 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1286 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1287 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,704
1288 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1289 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1290 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1291 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1292 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1293 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1294 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1295 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1296 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1297 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1298 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 62.KP 1-02/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1299 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,403
1300 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1301 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1302 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1303 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1304 Thay nắp hầm ga 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1305 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1306 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 62.KP 1-02/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1307 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1308 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1309 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1310 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,21
1311 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1312 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1313 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1314 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1316 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1317 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1318 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1319 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1320 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1321 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 63.KP1-01/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1322 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1323 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,972
1324 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1325 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1326 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1327 Thay nắp hầm ga 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1328 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 63.KP1-01/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1329 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1330 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1331 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1332 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 34,61
1333 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1334 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1335 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 64.Vỉa hè đường Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1336 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1337 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1338 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1339 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1340 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1341 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,838
1342 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1343 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1344 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1345 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1346 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 4
1347 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1348 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1349 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 65.Vỉa hè đường Quang Trung/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1350 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1351 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1352 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1353 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1354 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1355 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 5,331
1356 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 66.Vỉa hè đường Song hành QL 22/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1357 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1358 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1359 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1360 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1361 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1362 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,838
1363 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1364 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1365 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1366 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1367 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 4
1368 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1369 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 67.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1370 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1371 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1372 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1373 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1374 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1375 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,838
1376 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 68.Vỉa hè đường Lý Nam Đế/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1377 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1378 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1379 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1380 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1381 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1382 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,838
1383 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 69.Vỉa hè đường Trưng Nữ Vương/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1384 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1385 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1386 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1387 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 34,61
1388 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1389 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1390 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1391 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1392 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1393 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1394 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 4
1395 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1396 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 70.Vỉa hè đường Lý Thường Kiệt/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1397 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1398 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1399 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1400 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1m2 44,886
1401 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1402 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1404 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1405 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1406 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1407 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 4
1408 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1409 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 71.Vỉa hè đường Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1410 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1411 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1412 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1413 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,867
1414 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1415 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1416 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1417 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1418 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1419 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1420 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1421 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1422 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1423 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 72.Đường KP1-04/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1424 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1425 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1426 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1427 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1428 Thay nắp hầm ga 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1429 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1430 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1431 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 72.Đường KP1-04/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,489
1432 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1433 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1434 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1435 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 2,867
1436 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1437 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1438 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1439 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1440 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1441 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1442 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1443 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1444 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1445 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 73.Đường KP1-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1446 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 73.Đường KP1-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 39,878
1447 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 73.Đường KP1-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1448 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1449 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1450 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1451 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,374
1452 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1453 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1454 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1455 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1456 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1457 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1458 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1459 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1460 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1461 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 74.Đường KP1-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1462 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1463 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1464 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1465 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1466 Thay nắp hầm ga 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1467 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1468 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1469 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 74.Đường KP1-07/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,127
1470 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1471 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1472 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1473 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 9,85
1474 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1475 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1476 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1477 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1478 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1479 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1480 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1481 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1482 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 75.Đường KP1-10/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1484 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1485 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1486 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1487 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,374
1488 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1489 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1490 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1491 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1492 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1493 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1494 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1495 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1496 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1497 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1498 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,545
1499 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1500 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1501 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1502 Thay nắp hầm ga 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1503 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 76.Đường KP3-07/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1504 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1505 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1506 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1507 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 4,862
1508 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1509 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1510 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1511 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1512 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1513 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1514 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1515 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1516 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1517 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 77.Đường KP4-08B/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1518 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1519 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,535
1520 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1521 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1522 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1523 Thay nắp hầm ga 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1524 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 77.Đường KP4-08B/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1525 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1526 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1527 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1528 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 24,81
1529 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1530 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1531 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1532 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1533 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1534 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1535 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1536 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1537 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1538 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 78.Đường KP4-13/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1539 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,136
1540 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1541 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1542 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1543 Thay nắp hầm ga 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1544 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1545 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1546 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 78.Đường KP4-13/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1547 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1548 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1549 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1550 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 9,85
1551 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1552 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1553 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1554 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1555 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1556 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1557 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1558 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1559 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1560 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 79.Đường KP6-03/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1561 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1562 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1563 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1564 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1565 Thay nắp hầm ga 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1566 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1567 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1568 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 79.Đường KP6-03/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,127
1569 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1570 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1571 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1572 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,729
1573 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1574 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1575 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1576 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1577 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1578 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1579 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1580 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1581 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 80.Đường KP8-05/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1582 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 6,511
1583 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1584 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1585 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
1586 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1587 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1588 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 80.Đường KP8-05/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1589 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1590 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1591 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1592 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,374
1593 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1594 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1595 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1596 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1597 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1598 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1599 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1600 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1601 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1602 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 81.KP 1-09/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1603 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1604 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1605 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1606 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1607 Thay nắp hầm ga 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1608 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1609 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT m 1
1610 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 81.KP 1-09/Phần thoát nước/xem chi tiết chương V HSMT cái 0,322
1611 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 815,48
1612 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1613 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1614 Gia công hàng rào song sắt. 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1615 Hàn gia cố bản mã tai cột 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 10m 0,1
1616 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1617 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1618 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
1619 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1620 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 82.Hàng rào rạch Hóc Môn, Trưng Nữ Vương, Lý Thường Kiệt, Bà Triệu/Phần đường giao thông/xem chi tiết chương V HSMT m 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->