Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước,chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Đông Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước,chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Đông Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:53:00 đến ngày 2021-04-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,427,000,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,25 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,25 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 11 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 14 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 15 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 16 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 18 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,9 | |
| 19 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,9 | |
| 20 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,9 | |
| 21 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,9 | |
| 22 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 23 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 24 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 25 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 26 | Thay nắp hầm ga | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 27 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 28 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 29 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 30 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 31 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 32 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2.Vỉa hè Lê Văn Khương/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2.Vỉa hè Lê Văn Khương/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 2.Vỉa hè Lê Văn Khương/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20 | |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 38 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,25 | |
| 40 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,3166 | |
| 41 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,3166 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,7 | |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 45 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 49 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 50 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 51 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 6,42 | |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 6,42 | |
| 54 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 6,64 | |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 3,32 | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,83 | |
| 57 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 58 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 22 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,7 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 62 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 67 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 68 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,64 | |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,64 | |
| 71 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 5,12 | |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,38 | |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 74 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,25 | |
| 75 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,5 | |
| 76 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,24 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 50 | |
| 81 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 50 | |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,7 | |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 88 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 89 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 90 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 91 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,5 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,5 | |
| 93 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 94 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 95 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 96 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 97 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 98 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 99 | Thay nắp hầm ga | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 100 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 101 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 102 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 103 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 104 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 105 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 106 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,2 | |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,2 | |
| 108 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,2 | |
| 110 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 111 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 112 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 113 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 14,8 | |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 116 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 120 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 121 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 122 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 123 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 124 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,15 | |
| 125 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,15 | |
| 126 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 127 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 128 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 129 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 130 | Thay nắp hầm ga | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 131 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 132 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 134 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 135 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 137 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 138 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 139 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 140 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 142 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 143 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 147 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 148 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 149 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 150 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 151 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,1 | |
| 152 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,1 | |
| 153 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 155 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,4 | |
| 156 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 157 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,85 | |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,5 | |
| 159 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 160 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 164 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 165 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 166 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 167 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 168 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 169 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 170 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 171 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,8 | |
| 172 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 173 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 174 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 175 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 176 | Thay nắp hầm ga | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 177 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 178 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 179 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 180 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 181 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 182 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 183 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 184 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 185 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 186 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 187 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,1 | |
| 188 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 189 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 190 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 191 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 192 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 194 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 195 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 196 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 198 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 199 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 203 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 204 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 205 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 206 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 207 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 208 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 209 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 210 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 211 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 212 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 213 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 214 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 215 | Thay nắp hầm ga | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 216 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 217 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 218 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 219 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 2 | |
| 220 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 2 | |
| 221 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 2 | |
| 222 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 223 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 224 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 225 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 226 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 227 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 228 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 229 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,02 | |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 232 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 40 | |
| 233 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 40 | |
| 234 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 235 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 239 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 240 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 241 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 242 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 243 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 244 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 245 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 246 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 247 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 248 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 249 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 250 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 251 | Thay nắp hầm ga | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 252 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 253 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 254 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 255 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 256 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 257 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 258 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,082 | |
| 259 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 260 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,122 | |
| 261 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,092 | |
| 262 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 263 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 264 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 18 | |
| 265 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,24 | |
| 266 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8 | |
| 267 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 3 | |
| 269 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 270 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 271 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 272 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 273 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 274 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 275 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,497 | |
| 276 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,831 | |
| 277 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 278 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 279 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 280 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 281 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 282 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 283 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 284 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 286 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 287 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 288 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 289 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 290 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 291 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 292 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 293 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,9 | |
| 294 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 295 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 296 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 297 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 298 | Thay nắp hầm ga | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 299 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 300 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 301 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 302 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 303 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 304 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 305 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 306 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 308 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 309 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 310 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 311 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 312 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 313 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 314 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 316 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 317 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 318 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 319 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 320 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 321 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 322 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 323 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 324 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 325 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 326 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 327 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 328 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 329 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 330 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 331 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 332 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 333 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 334 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 335 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 336 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 337 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 338 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 339 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 340 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 2 | |
| 341 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 2 | |
| 342 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 343 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,544 | |
| 344 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 345 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 346 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 348 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 349 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 350 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 351 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 352 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 353 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 354 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 355 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 356 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 53,8104 | |
| 357 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 358 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 359 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 360 | Thay nắp hầm ga | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 361 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 362 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 363 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 364 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 365 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 366 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 367 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 368 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 369 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 370 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 371 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 372 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 373 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 374 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 375 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 376 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 377 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 378 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 379 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 380 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 381 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 382 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 383 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 384 | Thay nắp hầm ga | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 385 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 386 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 387 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 388 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 389 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 390 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 391 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 392 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 393 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 394 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 395 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 396 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 397 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 398 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 399 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 400 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 401 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 402 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 404 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 405 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 406 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 407 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 408 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 409 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 410 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 411 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 412 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,72 | |
| 413 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 414 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 415 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 416 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 417 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 418 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 419 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 420 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 421 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 422 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 423 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 424 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,14 | |
| 425 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,49 | |
| 426 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 427 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 428 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 429 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 430 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 431 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 432 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 433 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 434 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 435 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 436 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 437 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 438 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 439 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 440 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 441 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 442 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 443 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 444 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,3 | |
| 445 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,405 | |
| 446 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,49 | |
| 447 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 448 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 449 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 450 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 451 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 452 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 453 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 454 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 455 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 456 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 457 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 458 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 459 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,7 | |
| 460 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,5 | |
| 461 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 462 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 463 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 464 | Thay nắp hầm ga | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 465 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 466 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 467 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 468 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 469 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 470 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 471 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 472 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 473 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,45 | |
| 474 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 475 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 476 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 50 | |
| 477 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 478 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 479 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 480 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 481 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 482 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 483 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 484 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 485 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 486 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 487 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 488 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 489 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 490 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 491 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 492 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 493 | Thay nắp hầm ga | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 494 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 495 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 496 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 497 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 498 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 499 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,6 | |
| 500 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,835 | |
| 501 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,49 | |
| 502 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 503 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 504 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 505 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 506 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 507 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 508 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 509 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 510 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 511 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3,846 | |
| 512 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 513 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 514 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 515 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 516 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,49 | |
| 517 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 518 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 519 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 520 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 521 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 522 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 523 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 524 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 525 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 526 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1,46 | |
| 527 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,66 | |
| 528 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,3 | |
| 529 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,1 | |
| 530 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 531 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 532 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 533 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3,647 | |
| 534 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 535 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 536 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 537 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 538 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 539 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 540 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 541 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 542 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 543 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 40 | |
| 544 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 40 | |
| 545 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,5 | |
| 546 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 547 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 548 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 549 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 550 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 551 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 552 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 553 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 554 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 555 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 556 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 557 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 558 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 559 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 560 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 561 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 562 | Thay nắp hầm ga | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 563 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 564 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 565 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 566 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 567 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 568 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 569 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,15 | |
| 570 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,831 | |
| 571 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 572 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 573 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 574 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 575 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 576 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 577 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 578 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 579 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 580 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 581 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 582 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 583 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 584 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 585 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 586 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,727 | |
| 587 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 588 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 589 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 590 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 591 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 592 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 593 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 594 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 595 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 596 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 597 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 598 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 599 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 600 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 601 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 602 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 603 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1,1 | |
| 604 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,1 | |
| 605 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,1 | |
| 606 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,1 | |
| 607 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 608 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 609 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 610 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,727 | |
| 611 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 612 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 613 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 614 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 615 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 616 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 617 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 618 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 619 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 620 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 621 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 622 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 623 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 624 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 625 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 626 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 627 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1,1 | |
| 628 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 629 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 630 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,1 | |
| 631 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 632 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 633 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 634 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,414 | |
| 635 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 636 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 637 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 638 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 639 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 640 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 641 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 642 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 643 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 644 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 645 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 646 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 647 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 648 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 649 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 650 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 651 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,6 | |
| 652 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 653 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 654 | Thay nắp hầm ga | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 655 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 656 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1,1 | |
| 657 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 658 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,4 | |
| 659 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,4 | |
| 660 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,5 | |
| 661 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 662 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 663 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,727 | |
| 664 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 665 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 666 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 667 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 668 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 669 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 670 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 671 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 672 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 673 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 674 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 675 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 676 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 677 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 678 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 679 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 680 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,727 | |
| 681 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 682 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 683 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 684 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 685 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 686 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,58 | |
| 687 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 688 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 689 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 690 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 691 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 692 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 693 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 694 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 695 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 696 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 697 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 698 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 699 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 700 | Thay nắp hầm ga | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 701 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 702 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1,1 | |
| 703 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 704 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,1 | |
| 705 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,1 | |
| 706 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 707 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 708 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 709 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,073 | |
| 710 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 711 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 712 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 713 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 714 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 715 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 716 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 717 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 718 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 719 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 720 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 721 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 722 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 723 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 724 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 725 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 726 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,531 | |
| 727 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 728 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 729 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 730 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 731 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 732 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 733 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 734 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,6 | |
| 735 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 736 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,5494 | |
| 737 | Thay nắp hầm ga | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 738 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 739 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1,1 | |
| 740 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 741 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,1 | |
| 742 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,1 | |
| 743 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 744 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 745 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 746 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,502 | |
| 747 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 748 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 749 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 750 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 751 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 752 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 753 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 754 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 755 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 756 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 757 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 758 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 759 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 760 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 761 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 762 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 763 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,283 | |
| 764 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 765 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 766 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 767 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 768 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 769 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 770 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 771 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 772 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 773 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 774 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 775 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 776 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 777 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 778 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 779 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 780 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,531 | |
| 781 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 782 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 783 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 784 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 785 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 786 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 787 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 788 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,531 | |
| 789 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 790 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,618 | |
| 791 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,024 | |
| 792 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,18 | |
| 793 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 794 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 795 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 796 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 797 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 798 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 799 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 800 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,5 | |
| 801 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,5 | |
| 802 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 803 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,5 | |
| 804 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 805 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 806 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 807 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 808 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,5 | |
| 809 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,5 | |
| 810 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 811 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 812 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 813 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 814 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 815 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 816 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 817 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 818 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 819 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 820 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 821 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 822 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 823 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 824 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 825 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 826 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 827 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 828 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 829 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 830 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 831 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 832 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 833 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 834 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 835 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 836 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 837 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 838 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 839 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 840 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 841 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 842 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 843 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,5 | |
| 844 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 5 | |
| 845 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 5 | |
| 846 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 5 | |
| 847 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 848 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 849 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 850 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 851 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 852 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,7646 | |
| 853 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 854 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 855 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 856 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 857 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 858 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 859 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 860 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 861 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 862 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi