Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước,chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Đông Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427224-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước,chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Đông Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:53:00 đến ngày 2021-04-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,427,000,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,25
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,25
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
5 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
6 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
11 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
14 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
15 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
16 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
17 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
18 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,9
19 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,9
20 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,9
21 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,9
22 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
23 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
24 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
25 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
26 Thay nắp hầm ga 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
27 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
28 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
29 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
30 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
31 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
32 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 1.Lê Văn Khương nối dài/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
33 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2.Vỉa hè Lê Văn Khương/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2.Vỉa hè Lê Văn Khương/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 2.Vỉa hè Lê Văn Khương/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
38 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,6
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,25
40 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,3166
41 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,3166
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,7
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
45 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
47 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
48 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
49 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
50 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
51 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Đường Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
52 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 6,42
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 6,42
54 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 6,64
55 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 3,32
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,83
57 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
58 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 22
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,7
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
62 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
66 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
67 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
68 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Nguyễn Thị Pha/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
69 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,64
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,64
71 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 5,12
72 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,38
73 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
74 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,25
75 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,5
76 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,24
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
80 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 50
81 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 50
82 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,7
83 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
84 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
85 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
87 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
88 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
89 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
90 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Huỳnh Thị Na/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
91 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,5
92 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,5
93 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
94 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
95 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
96 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
97 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
98 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
99 Thay nắp hầm ga 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
100 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
101 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
102 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
103 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
104 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
105 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 5.Huỳnh Thị Na/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
106 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,2
107 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,2
108 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
109 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,2
110 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
111 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
112 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
113 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,8
115 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
116 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
117 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
119 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
120 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
121 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
122 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
123 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.ĐT 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
124 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,15
125 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,15
126 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
127 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
128 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
129 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
130 Thay nắp hầm ga 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
131 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
132 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 6.ĐT 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
133 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
134 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
135 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
136 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
137 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
138 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
139 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
140 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
142 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
143 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
144 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
145 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
146 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
147 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
148 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
149 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
150 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.ĐT 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
151 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,1
152 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,1
153 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,25
154 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,8
155 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,4
156 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
157 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,85
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,5
159 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
160 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
161 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
162 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
163 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
164 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
165 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
166 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
167 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.ĐT5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
168 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
169 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
170 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
171 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,8
172 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
173 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
174 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
175 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
176 Thay nắp hầm ga 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
177 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
178 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
179 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
180 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
181 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
182 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
183 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
184 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
185 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
186 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
187 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,1
188 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
189 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 8.ĐT5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
190 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
191 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
192 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
193 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
194 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
195 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
196 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
198 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
199 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
200 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
201 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
202 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
203 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
204 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
205 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
206 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.ĐT 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
207 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
208 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
209 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
210 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
211 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
212 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
213 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
214 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
215 Thay nắp hầm ga 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
216 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
217 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
218 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
219 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2
220 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2
221 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 9.ĐT 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2
222 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
223 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
224 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
225 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
226 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
227 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
228 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
229 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
230 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
231 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
232 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 40
233 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 40
234 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
235 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
236 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
237 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
238 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
239 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
240 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
241 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
242 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.ĐT 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
243 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
244 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
245 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
246 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
247 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
248 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
249 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
250 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
251 Thay nắp hầm ga 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
252 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
253 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
254 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
255 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
256 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
257 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 10.ĐT 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
258 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,082
259 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
260 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,122
261 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,092
262 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
263 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
264 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 18
265 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,24
266 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 8
267 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
268 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 3
269 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
270 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
271 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
272 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
273 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
274 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.ĐT8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
275 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,497
276 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,831
277 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
278 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
279 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
280 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
281 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
282 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
283 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
284 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
285 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
286 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
287 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
288 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
289 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
290 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
291 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
292 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
293 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,9
294 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
295 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
296 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
297 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
298 Thay nắp hầm ga 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
299 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
300 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
301 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
302 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
303 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 12.Nguyễn Thị Sáng/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
304 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
305 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
306 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
307 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
308 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
309 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
310 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
311 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
312 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
313 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
314 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
316 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
317 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
318 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
319 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13.ĐT 1-2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
320 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
321 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
322 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
323 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
324 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
325 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
326 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
327 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
328 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
329 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
330 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
331 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
332 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
333 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
334 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14.ĐT1-2A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
335 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
336 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
337 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
338 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
339 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
340 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 2
341 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 14.ĐT1-2A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 2
342 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
343 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,544
344 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
345 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
346 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
347 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
348 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
349 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
350 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
351 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
352 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
353 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.ĐT 1-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
354 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
355 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
356 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 53,8104
357 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
358 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
359 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
360 Thay nắp hầm ga 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
361 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
362 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
363 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
364 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
365 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 15.ĐT 1-3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
366 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
367 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
368 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
369 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
370 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
371 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
372 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
373 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
374 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
375 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
376 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.ĐT1-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
377 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
378 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
379 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
380 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
381 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
382 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
383 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
384 Thay nắp hầm ga 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
385 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
386 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
387 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
388 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
389 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 16.ĐT1-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
390 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
391 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
392 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
393 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
394 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
395 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
396 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
397 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
398 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
399 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
400 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17.ĐT2-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
401 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
402 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
404 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
405 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
406 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
407 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
408 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
410 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
411 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18.Nguyễn Thị Điệp/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
412 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,72
413 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
414 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
415 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
416 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
417 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
418 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
419 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
420 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
421 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
422 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19.ĐT 2-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
423 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
424 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,14
425 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,49
426 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
427 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
428 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
429 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
430 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
431 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
432 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
433 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
434 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
435 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
436 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
437 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
438 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
439 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
440 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
441 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
442 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
443 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 20.ĐT2-3-1 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
444 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,3
445 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,405
446 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,49
447 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
448 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
449 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
450 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
451 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
452 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
453 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
454 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
455 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21.ĐT 2-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
456 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
457 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
458 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
459 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,7
460 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
461 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
462 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
463 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
464 Thay nắp hầm ga 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
465 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
466 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
467 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
468 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
469 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
470 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
471 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 21.ĐT 2-5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
472 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
473 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,45
474 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
475 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
476 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 50
477 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
478 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
479 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
480 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
481 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
482 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
483 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
484 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
485 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
486 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.ĐT 2-6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
487 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
488 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
489 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
490 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
491 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
492 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
493 Thay nắp hầm ga 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
494 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
495 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
496 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
497 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
498 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 22.ĐT 2-6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
499 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,6
500 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,835
501 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,49
502 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
503 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
504 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
505 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
506 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
507 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
508 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
509 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
510 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.ĐT2-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
511 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3,846
512 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
513 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
514 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
515 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
516 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,49
517 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
518 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
519 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
520 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
521 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
522 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
523 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
524 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
525 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24.ĐT 2-8.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
526 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,46
527 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,66
528 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,3
529 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,1
530 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
531 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
532 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 24.ĐT 2-8.1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
533 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3,647
534 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
535 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
536 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
537 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
538 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
539 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
540 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
541 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
542 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
543 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 40
544 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 40
545 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,5
546 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
547 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
548 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
549 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
550 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
551 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
552 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
553 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
554 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
555 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
556 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
557 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
558 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
559 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
560 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
561 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
562 Thay nắp hầm ga 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
563 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
564 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
565 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
566 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
567 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
568 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 25.Đường vào trường Trần văn Danh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
569 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,15
570 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,831
571 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
572 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
573 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
574 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
575 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
576 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
577 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
578 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
579 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
580 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
581 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
582 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
583 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
584 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
585 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26.ĐT3-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
586 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,727
587 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
588 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
589 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
590 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
591 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
592 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
593 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
594 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
595 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
596 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
597 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
598 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
599 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
600 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
601 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
602 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27.ĐT3-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
603 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,1
604 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,1
605 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,1
606 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,1
607 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
608 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
609 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 27.ĐT3-4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
610 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,727
611 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
612 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
613 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
614 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
615 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
616 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
617 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
618 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
619 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
620 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
621 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
622 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
623 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
624 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
625 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
626 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28.ĐT3-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
627 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,1
628 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
629 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
630 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,1
631 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
632 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
633 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 28.ĐT3-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
634 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,414
635 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
636 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
637 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
638 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
639 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
640 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
641 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
642 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
643 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
644 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
645 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
646 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
647 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
648 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
649 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
650 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
651 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,6
652 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
653 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
654 Thay nắp hầm ga 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
655 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
656 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,1
657 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
658 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,4
659 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,4
660 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,5
661 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
662 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 29.ĐT4-2 và nhánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
663 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,727
664 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
665 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
666 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
667 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
668 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
669 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
670 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
671 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
672 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
673 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
674 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
675 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
676 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
677 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
678 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
679 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 30.ĐT6-3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
680 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,727
681 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
682 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
683 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
684 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
685 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
686 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,58
687 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
688 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
689 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
690 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
691 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
692 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
693 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
694 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
695 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
696 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
697 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
698 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
699 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
700 Thay nắp hầm ga 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
701 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
702 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,1
703 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
704 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,1
705 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,1
706 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
707 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
708 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 31.ĐT7-3 và đọan kết nối/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
709 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,073
710 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
711 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
712 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
713 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
714 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
715 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
716 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
717 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
718 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
719 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
720 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
721 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
722 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
724 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
725 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32.ĐT7-4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
726 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,531
727 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
728 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
729 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
730 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
731 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
732 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
733 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33.ĐT7-4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
734 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,6
735 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
736 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,5494
737 Thay nắp hầm ga 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
738 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
739 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1,1
740 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
741 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,1
742 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,1
743 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
744 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
745 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33.ĐT7-4A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
746 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,502
747 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
748 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
749 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
750 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
751 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
752 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
753 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
754 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
755 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
756 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
757 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
758 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
759 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
760 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
761 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
762 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34.ĐT 7-5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
763 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,283
764 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
765 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
766 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
767 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
768 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
769 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
770 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
771 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
772 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
773 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
774 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
775 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
776 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
777 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
778 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
779 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35.ĐT8-1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
780 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,531
781 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
782 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
783 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
784 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
785 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
786 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
787 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36.Tuyến nhánh BCT 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
788 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,531
789 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
790 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,618
791 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,024
792 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,18
793 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
794 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
795 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 37.HL 80B.3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
796 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
797 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
798 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
799 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
800 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,5
801 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,5
802 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
803 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 38.HL 80B.2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,5
804 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
805 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
806 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
807 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
808 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,5
809 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,5
810 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
811 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 39.HL 80B.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
812 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
813 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
814 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
815 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
816 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
817 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
818 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
819 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 40.HL 80B.5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
820 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
821 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
822 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
823 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
824 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
825 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
826 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
827 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 41.ĐT 2.1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
828 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
829 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
830 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
831 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
832 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
833 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
834 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
835 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 42.ĐT 7-7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
836 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
837 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
838 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
839 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
840 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
841 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
842 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
843 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 43.H(Đ) ĐT146/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,5
844 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5
845 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5
846 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 5
847 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
848 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
849 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
850 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
851 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
852 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,7646
853 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
854 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
855 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
856 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
857 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
858 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
859 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
860 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
861 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
862 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 44.Đường Kênh Trần Quang Cơ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->