Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Trung Chánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Trung Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:07:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,814,999,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,25 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 7 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1,2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,132 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,6 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 15 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 16 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 17 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 18 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 19 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,1 | |
| 20 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,442 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,284 | |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,35 | |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 26 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 27 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1,35 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 35 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 36 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 37 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 38 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 39 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 40 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 48 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 50 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 51 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 52 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 55 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 56 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 9,8 | |
| 57 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 58 | Thay nắp hầm ga | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 61 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 62 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 63 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 65 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 66 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 69 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 70 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 71 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 72 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 73 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 76 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 77 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 9,8 | |
| 78 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 79 | Thay nắp hầm ga | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 80 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 82 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 83 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 84 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 86 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 87 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 88 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 90 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 93 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 94 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 9,8 | |
| 95 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 96 | Thay nắp hầm ga | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 97 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 99 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 100 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 101 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 102 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 103 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 104 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 105 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 107 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 110 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 111 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 112 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 113 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 114 | Thay nắp hầm ga | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 115 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 116 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 117 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 119 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 120 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 121 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 122 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 123 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 124 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 129 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,168 | |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,168 | |
| 132 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 133 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 134 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 135 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 136 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 137 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,154 | |
| 138 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 139 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,855 | |
| 140 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 141 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 143 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 144 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 145 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 146 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 147 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 148 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 149 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 150 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 151 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,25 | |
| 152 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,25 | |
| 153 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,325 | |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 156 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,5 | |
| 158 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 161 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 162 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 163 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 164 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 165 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 166 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 167 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 168 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 169 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 170 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 171 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,25 | |
| 172 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,25 | |
| 173 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,325 | |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,3 | |
| 176 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 177 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,5 | |
| 178 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 181 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 182 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 183 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 184 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 185 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 186 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 187 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 188 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,855 | |
| 189 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 190 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 192 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 193 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 194 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 195 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 196 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,232 | |
| 197 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,011 | |
| 198 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,05 | |
| 199 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,05 | |
| 200 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 201 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,45 | |
| 202 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,04 | |
| 203 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,001 | |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 205 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 206 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 207 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 210 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 211 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 212 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 213 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 214 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 215 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 216 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 217 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,855 | |
| 218 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 219 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 220 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 221 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 222 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 223 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 224 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 225 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 226 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 227 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 228 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 229 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 230 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 231 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 232 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 234 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 235 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,855 | |
| 236 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 237 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 238 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 239 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 240 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 241 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 243 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,97 | |
| 244 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,21 | |
| 245 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 246 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 247 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 17,405 | |
| 248 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 17,405 | |
| 249 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 250 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,11 | |
| 251 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,3 | |
| 252 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 253 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 254 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 256 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 257 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 258 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 259 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 260 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 261 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 262 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 263 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 264 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,855 | |
| 265 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 266 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 267 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 268 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 269 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 270 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 271 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 272 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 273 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,931 | |
| 274 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,095 | |
| 275 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,45 | |
| 276 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,45 | |
| 277 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 278 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 279 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,45 | |
| 280 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,7 | |
| 282 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 283 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 284 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 286 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 287 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 288 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 289 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 290 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 291 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 292 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 293 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 294 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 295 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 296 | Thay nắp hầm ga | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 297 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 298 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 299 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 300 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 301 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 302 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 303 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 304 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 305 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 306 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 307 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 308 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 309 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 310 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 311 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 312 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 16,19 | |
| 313 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 16,19 | |
| 314 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 315 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 316 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 317 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 318 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 319 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 320 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 321 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 17,622 | |
| 322 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 323 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 324 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 325 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 326 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 327 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 328 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7 | |
| 329 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,7 | |
| 330 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,077 | |
| 331 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 332 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8 | |
| 333 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 7 | |
| 334 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 335 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 336 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 337 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 338 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 339 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 340 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 341 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 342 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2 | |
| 343 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bó vỉa bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 344 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 345 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 346 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 347 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,774 | |
| 348 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20,84 | |
| 349 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 350 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,655 | |
| 351 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,179 | |
| 352 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,85 | |
| 353 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,85 | |
| 354 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,5 | |
| 355 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,5 | |
| 356 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,85 | |
| 357 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,094 | |
| 358 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,5 | |
| 359 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8 | |
| 360 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 7 | |
| 361 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 362 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 363 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 364 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 365 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 366 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 367 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 368 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 369 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 370 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,774 | |
| 371 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20,84 | |
| 372 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 373 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,2 | |
| 374 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,288 | |
| 375 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,257 | |
| 376 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,225 | |
| 377 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,225 | |
| 378 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,25 | |
| 379 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12,25 | |
| 380 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1,225 | |
| 381 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,135 | |
| 382 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,3 | |
| 383 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 14 | |
| 384 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 385 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 386 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 387 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 388 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 389 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 390 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 391 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 392 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 393 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 394 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 395 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 396 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 397 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 398 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 399 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 400 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 401 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 402 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 403 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 404 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 405 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 406 | Thay nắp hầm ga | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 407 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 408 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 409 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 411 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,285 | |
| 412 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 413 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,336 | |
| 414 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 415 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,9 | |
| 416 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,25 | |
| 417 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,014 | |
| 418 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 419 | Thay nắp hầm ga | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 420 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 421 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 422 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 423 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,38 | |
| 424 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 425 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 426 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 427 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 428 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 429 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 430 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 431 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,123 | |
| 432 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 433 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 434 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 435 | Thay nắp hầm ga | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 436 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 437 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 438 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 439 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 440 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 441 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 442 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 443 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 444 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 445 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 446 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 447 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 448 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 449 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,855 | |
| 450 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 451 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 452 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 453 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 454 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 455 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 456 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,65 | |
| 457 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 17,622 | |
| 458 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 459 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 460 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 461 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 462 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 463 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 464 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 465 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,14 | |
| 466 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 467 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 468 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 469 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,134 | |
| 470 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 471 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 472 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 473 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 474 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 17,622 | |
| 475 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 476 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 477 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 478 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 479 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 480 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 481 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 75x75 (D=400) | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 482 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 483 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 484 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 485 | Thay nắp hầm ga | 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 486 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 487 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 488 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 489 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 490 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 491 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 75x75 (D=400) | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 492 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 493 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 494 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 495 | Thay nắp hầm ga | 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 496 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 497 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 498 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 499 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 500 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 501 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 502 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 503 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 504 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 505 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 506 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 507 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 508 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 509 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 510 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,4 | |
| 511 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,4 | |
| 512 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 513 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 514 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 515 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 516 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 517 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 518 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,253 | |
| 519 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 520 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,14 | |
| 521 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,14 | |
| 522 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 523 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 524 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,14 | |
| 525 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 526 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 527 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 528 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 529 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 530 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 531 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 532 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 533 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 534 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 535 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,2 | |
| 536 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,283 | |
| 537 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 538 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 539 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 540 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,9 | |
| 541 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,066 | |
| 542 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 543 | Thay nắp hầm ga | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 544 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 545 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 546 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 547 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,001 | |
| 548 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 549 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 550 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 551 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 552 | Thay nắp hầm ga | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 553 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 554 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 555 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 556 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 557 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 558 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 559 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 560 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 561 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 562 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 563 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 564 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,283 | |
| 565 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 566 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 567 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 568 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,9 | |
| 569 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,648 | |
| 570 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 571 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 572 | Thay nắp hầm ga | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 573 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 574 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 575 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 576 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 577 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 578 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 579 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 580 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 581 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 582 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 583 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 584 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,129 | |
| 585 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,997 | |
| 586 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 587 | Thay nắp hầm ga | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 588 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 589 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 590 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 591 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 592 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 593 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 594 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 595 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 596 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 597 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 598 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 599 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,148 | |
| 600 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,525 | |
| 601 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 602 | Thay nắp hầm ga | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 603 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 604 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 605 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 606 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 607 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 608 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 609 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,382 | |
| 610 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 611 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,512 | |
| 612 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 613 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,4 | |
| 614 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 10 | |
| 615 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20 | |
| 616 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 617 | Thay nắp hầm ga | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 618 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 619 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 620 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 621 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 622 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 623 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 624 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 625 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 626 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 627 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 628 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 629 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 10 | |
| 630 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,739 | |
| 631 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 632 | Thay nắp hầm ga | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 633 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 634 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 635 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 636 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 10 | |
| 637 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 638 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 639 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 640 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 641 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 642 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 643 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 644 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 5 | |
| 645 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20 | |
| 646 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 647 | Thay nắp hầm ga | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 648 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 649 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 650 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 651 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 652 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 653 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 654 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 655 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 656 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 657 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 658 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 659 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 660 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,13 | |
| 661 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 662 | Thay nắp hầm ga | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 663 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 664 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 665 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 666 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 667 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 668 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 669 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 670 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 671 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 672 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 673 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 674 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 675 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,13 | |
| 676 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 677 | Thay nắp hầm ga | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 678 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 679 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 680 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 681 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 682 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 683 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 684 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 685 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 686 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 687 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 688 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 689 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 690 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,934 | |
| 691 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 692 | Thay nắp hầm ga | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 693 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 694 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 695 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 696 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 697 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 698 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 699 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 700 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 701 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 702 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 703 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 704 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,079 | |
| 705 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,074 | |
| 706 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 707 | Thay nắp hầm ga | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 708 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 709 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 710 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 711 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 712 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 713 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 714 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 715 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 716 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 717 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 718 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 719 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 720 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 721 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 722 | Thay nắp hầm ga | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 723 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 724 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 725 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 726 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 727 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 728 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 729 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 730 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 731 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,16 | |
| 732 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 733 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 734 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 735 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 736 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 737 | Thay nắp hầm ga | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 738 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 739 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 740 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 741 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 742 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 743 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 744 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 745 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 746 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 747 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 748 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 749 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 750 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 751 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 752 | Thay nắp hầm ga | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 753 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 754 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 755 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 756 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 757 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 758 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 759 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2522 | |
| 760 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 761 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 762 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 763 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 764 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,448 | |
| 765 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,625 | |
| 766 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 767 | Thay nắp hầm ga | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 768 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 769 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 770 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 771 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 772 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 773 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 774 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 775 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 776 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 777 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 778 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 779 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 780 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 781 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 782 | Thay nắp hầm ga | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 783 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 784 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 785 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 786 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 787 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 788 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 789 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,252 | |
| 790 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,071 | |
| 791 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 792 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 793 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 794 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 795 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 796 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 797 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 798 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 799 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 800 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 801 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 802 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 803 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,253 | |
| 804 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 805 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,14 | |
| 806 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,14 | |
| 807 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 808 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 809 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,14 | |
| 810 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 811 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 812 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 813 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 814 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 815 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 816 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 817 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 818 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 819 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 820 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 821 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,484 | |
| 822 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,143 | |
| 823 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,68 | |
| 824 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 825 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,9 | |
| 826 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 827 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 828 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 829 | Thay nắp hầm ga | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 830 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 831 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 832 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 833 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 834 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 835 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 836 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,772 | |
| 837 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,089 | |
| 838 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,425 | |
| 839 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,425 | |
| 840 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,25 | |
| 841 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,25 | |
| 842 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,425 | |
| 843 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,047 | |
| 844 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,2 | |
| 845 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 846 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 847 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 848 | Thay nắp hầm ga | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 849 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 850 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 851 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 852 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 853 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 854 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 855 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,772 | |
| 856 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,089 | |
| 857 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,425 | |
| 858 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,425 | |
| 859 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,25 | |
| 860 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,25 | |
| 861 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,425 | |
| 862 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,047 | |
| 863 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,2 | |
| 864 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 865 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 866 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 867 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 868 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 869 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 870 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 871 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 872 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 873 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 874 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 875 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,382 | |
| 876 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 877 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,512 | |
| 878 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 879 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,4 | |
| 880 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 5 | |
| 881 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 882 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 883 | Thay nắp hầm ga | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 884 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 885 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 886 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 887 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 5 | |
| 888 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 889 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 890 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 891 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 892 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 893 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 894 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 895 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 896 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 897 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 898 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 899 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 900 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 901 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 902 | Thay nắp hầm ga | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 903 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 904 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 905 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 906 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 907 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 908 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 909 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 910 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 911 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 912 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 913 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 914 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 915 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 916 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 917 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 918 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 919 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 920 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 921 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 922 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 923 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 924 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 925 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 926 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 927 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 928 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 929 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 930 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 931 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 932 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 933 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 934 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 935 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 936 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 937 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 938 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 939 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 940 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 941 | Thay nắp hầm ga | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 942 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 943 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 944 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 945 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 946 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 947 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 948 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 949 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 950 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 951 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 952 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 953 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 954 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 955 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 956 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 957 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3 | |
| 958 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 959 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 960 | Thay nắp hầm ga | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 961 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 962 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 963 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 964 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 965 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 966 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 967 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 1 | |
| 968 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 969 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 970 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 971 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 972 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 973 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 974 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 975 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 976 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 977 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 978 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 979 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 980 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 981 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 982 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 983 | Thay nắp hầm ga | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 984 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 985 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 986 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 987 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 988 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 989 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 990 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 991 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 992 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 993 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 994 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 995 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 996 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 997 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 998 | Thay nắp hầm ga | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 999 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1000 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1001 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1002 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1003 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1004 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1005 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1006 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1007 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 1008 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1009 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1010 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 1011 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1012 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1013 | Thay nắp hầm ga | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1014 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1015 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1016 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1017 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1018 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1019 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1020 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1021 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1022 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 1023 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,4 | |
| 1024 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,95 | |
| 1025 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 1026 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1027 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1028 | Thay nắp hầm ga | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1029 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1030 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1031 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1032 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1033 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1034 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1035 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1036 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1037 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 1038 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1039 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1040 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 1041 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1042 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1043 | Thay nắp hầm ga | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1044 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1045 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1046 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1047 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 2,3 | |
| 1048 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1049 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 7 | |
| 1050 | Đắp phụ nền, lề đường | 60.Vìa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 1051 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 60.Vìa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1052 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1053 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1054 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1055 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1056 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,4729 | |
| 1057 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 1058 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 1059 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1060 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1061 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1062 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 21,5 | |
| 1063 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1064 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 5 | |
| 1065 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3 | |
| 1066 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 23,316 | |
| 1067 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 1068 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 5 | |
| 1069 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1070 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1071 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.9E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.900.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi