Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Trung Chánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426930-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Trung Chánh
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:07:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,814,999,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,25
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
5 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
6 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
7 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1,2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,132
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,6
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
12 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
15 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
16 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
17 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
18 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
19 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,1
20 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 1. Tân Xuân-Trung Chánh 1/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,442
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,284
23 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,35
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
25 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
26 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
27 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1,35
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
32 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
35 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
36 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
37 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
38 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
39 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
40 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 2. Tân Xuân-Trung Chánh 2/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
41 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
43 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 3. Thái Bình/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
46 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
47 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
48 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
49 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
50 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
51 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
52 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 4. Lê Lợi/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
55 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
56 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 9,8
57 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
58 Thay nắp hầm ga 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
59 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
61 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
62 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
63 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
65 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
66 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 4. Lê Lợi/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
67 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
68 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
69 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
70 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
71 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
72 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
73 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 5. Hà Nội/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
76 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
77 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 9,8
78 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
79 Thay nắp hầm ga 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
80 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
82 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
83 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
84 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
85 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
86 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
87 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5. Hà Nội/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
88 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
89 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
90 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
93 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
94 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 9,8
95 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
96 Thay nắp hầm ga 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
97 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
98 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
99 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
100 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
101 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
102 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
103 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
104 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 6. Hồ Ngọc Cẩn/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
105 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
106 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
107 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
108 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 7. Bùi Chu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
110 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
111 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
112 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
113 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
114 Thay nắp hầm ga 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
115 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
116 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
117 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 7. Bùi Chu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
118 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
119 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
120 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
121 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
122 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
123 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
124 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
125 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 8. Mỹ Huề/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
128 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
129 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,168
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,168
132 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
133 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
134 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
135 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
136 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
137 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 8. Mỹ Huề/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,154
138 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
139 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,855
140 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
141 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
143 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
144 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
145 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
146 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 8. Mỹ Huề/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
147 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
148 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
149 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
150 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
151 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,25
152 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,25
153 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,325
154 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 9. Mỹ Huề 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
156 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
157 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
158 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
161 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
162 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
163 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
164 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
165 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
166 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 9. Mỹ Huề 4/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
167 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
168 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
169 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
170 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
171 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,25
172 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,25
173 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,325
174 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 10. Mỹ Huề 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,3
176 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
177 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
178 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
180 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
181 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
182 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
183 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
184 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
185 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
186 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 10. Mỹ Huề 6/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
187 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
188 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,855
189 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
190 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
191 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
192 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
193 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
194 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
195 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 10. Mỹ Huề 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
196 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,232
197 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,011
198 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,05
199 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,05
200 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
201 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,45
202 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,04
203 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,001
204 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 11.Mỹ Huề 6B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
205 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
206 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
207 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
209 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
210 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
211 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
212 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
213 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
214 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
215 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 11.Mỹ Huề 6B/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
216 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
217 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,855
218 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
219 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
220 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
221 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
222 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
223 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
224 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 11.Mỹ Huề 6B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
225 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
226 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
227 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
228 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
229 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
230 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
231 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
232 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 12. Mỹ Huề 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
234 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
235 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,855
236 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
237 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
238 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
239 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
240 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
241 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
242 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 12. Mỹ Huề 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
243 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,97
244 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,21
245 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
246 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
247 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 17,405
248 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 17,405
249 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
250 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,11
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 13. Đồng Tâm/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,3
252 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
253 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
254 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
255 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
256 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
257 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
258 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
259 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
260 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
261 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
262 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 13. Đồng Tâm/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
263 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
264 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,855
265 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
266 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
267 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
268 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
269 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
270 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
271 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
272 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 13. Đồng Tâm/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
273 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,931
274 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,095
275 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
276 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
277 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
278 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
279 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,45
280 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
281 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 14. Nhà Vuông/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,7
282 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
283 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
284 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
285 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
286 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
287 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
288 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
289 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
290 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
291 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
292 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 14. Nhà Vuông/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
293 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
294 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
295 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
296 Thay nắp hầm ga 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
297 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
298 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
299 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
300 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
301 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
302 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 14. Nhà Vuông/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
303 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
304 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
305 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
306 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
307 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
308 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
309 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
310 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
311 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 15. Quang Trung/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
312 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,19
313 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,19
314 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
315 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
316 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
317 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
318 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
319 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
320 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
321 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 17,622
322 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 15. Quang Trung/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
323 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
324 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
325 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
326 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
327 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
328 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
329 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,7
330 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,077
331 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
332 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 8
333 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 7
334 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
335 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
336 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
337 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
338 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
339 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
340 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
341 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
342 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2
343 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bó vỉa bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
344 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
345 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
346 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 16.Nguyễn Hữu Cầu/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
347 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,774
348 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,84
349 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 16.Nguyễn Hữu Cầu/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
350 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,655
351 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,179
352 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,85
353 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,85
354 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,5
355 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,5
356 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,85
357 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,094
358 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 17. Thiên Quang/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
359 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 8
360 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 7
361 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
362 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
363 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
364 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
365 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
366 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
367 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
368 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
369 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 17. Thiên Quang/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
370 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,774
371 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,84
372 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
373 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 17. Thiên Quang/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,2
374 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,288
375 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,257
376 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,225
377 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,225
378 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,25
379 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12,25
380 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1,225
381 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,135
382 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,3
383 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 14
384 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
385 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
386 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
387 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
388 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
389 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
390 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
391 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
392 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
393 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Sơn đường, biển báo/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
394 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
395 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
396 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
397 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
398 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
399 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
400 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
401 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
402 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
403 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
404 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
405 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
406 Thay nắp hầm ga 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
407 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
408 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
410 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 18.Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
411 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,285
412 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
413 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,336
414 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
415 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 19. QL22A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,9
416 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,25
417 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,014
418 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
419 Thay nắp hầm ga 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
420 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
421 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
422 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
423 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,38
424 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
425 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 19. QL22A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
426 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
427 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
428 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
429 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
430 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 20.Tuyến QL22B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
431 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,123
432 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
433 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
434 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
435 Thay nắp hầm ga 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
436 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
437 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
438 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
439 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
440 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
441 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
442 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 20.Tuyến QL22B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
443 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
444 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
445 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
446 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
447 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
448 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
449 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,855
450 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
451 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
452 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
453 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
454 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
455 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
456 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1,65
457 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 17,622
458 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 21.Trung Mỹ Tây 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
459 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
460 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
461 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
462 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
463 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
464 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
465 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,14
466 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
467 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 22.Trung Mỹ Tây 4B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,8
468 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,042
469 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,134
470 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
471 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
472 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
473 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
474 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,622
475 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 23.Trung Mỹ Tây 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
476 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
477 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
478 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
479 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
480 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
481 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 75x75 (D=400) 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
482 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
483 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
484 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
485 Thay nắp hầm ga 24.Trung Mỹ Tây 5A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
486 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
487 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
488 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
489 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
490 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
491 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 75x75 (D=400) 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
492 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
493 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
494 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
495 Thay nắp hầm ga 25.Trung Mỹ Tây 5B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
496 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
497 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
498 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
499 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
500 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
501 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
502 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
503 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
504 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
505 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
506 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
507 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
508 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
509 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 26.Trung Mỹ Tây 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
510 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
511 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
512 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
513 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
514 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
515 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
516 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
517 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 27.Trung Mỹ Tây 6A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
518 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,253
519 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
520 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,14
521 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,14
522 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
523 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
524 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,14
525 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
526 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 28.01-Trung Chánh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,8
527 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
528 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
529 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
530 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
531 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
532 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
533 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
534 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
535 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 28.01-Trung Chánh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,2
536 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,283
537 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
538 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
539 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
540 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,9
541 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,066
542 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
543 Thay nắp hầm ga 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
544 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
545 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
546 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
547 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,001
548 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
549 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
550 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
551 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
552 Thay nắp hầm ga 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
553 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
554 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
555 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
556 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
557 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
558 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
559 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
560 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
561 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
562 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
563 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 29.Tuyến 01-Trung Chánh D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
564 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,283
565 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
566 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
567 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
568 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 30.Vạn Hạnh 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,9
569 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,648
570 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
571 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
572 Thay nắp hầm ga 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
573 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
574 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
575 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
576 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
577 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
578 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 30.Vạn Hạnh 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
579 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
580 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
581 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
582 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
583 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 31.Vạn Hạnh 1A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
584 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,129
585 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,997
586 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
587 Thay nắp hầm ga 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
588 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
589 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
590 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
591 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
592 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
593 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 31.Vạn Hạnh 1A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
594 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
595 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
596 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
597 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
598 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 32.Vạn Hạnh 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
599 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,148
600 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,525
601 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
602 Thay nắp hầm ga 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
603 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
604 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
605 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
606 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
607 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
608 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 32.Vạn Hạnh 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
609 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,382
610 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
611 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,512
612 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
613 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 33.Vạn Hạnh 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,4
614 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 10
615 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
616 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
617 Thay nắp hầm ga 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
618 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
619 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
620 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
621 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
622 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
623 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 33.Vạn Hạnh 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
624 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
625 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
626 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
627 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
628 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 34.Vạn Hạnh 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
629 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 10
630 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,739
631 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
632 Thay nắp hầm ga 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
633 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
634 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
635 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
636 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 10
637 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
638 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 34.Vạn Hạnh 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
639 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
640 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
641 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
642 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
643 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 35.Vạn Hạnh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
644 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 5
645 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
646 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
647 Thay nắp hầm ga 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
648 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
649 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
650 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
651 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
652 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
653 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 35.Vạn Hạnh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
654 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
655 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
656 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
657 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
658 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 36.Vạn Hạnh 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
659 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
660 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,13
661 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
662 Thay nắp hầm ga 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
663 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
664 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
665 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
666 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
667 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
668 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 36.Vạn Hạnh 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
669 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
670 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
671 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
672 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
673 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 37.Vạn Hạnh 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
674 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
675 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,13
676 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
677 Thay nắp hầm ga 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
678 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
679 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
680 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
681 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
682 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
683 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 37.Vạn Hạnh 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
684 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
685 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
686 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
687 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
688 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 38.Vạn Hạnh 9/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
689 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
690 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,934
691 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
692 Thay nắp hầm ga 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
693 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
694 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
695 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
696 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
697 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
698 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 38.Vạn Hạnh 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
699 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
700 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
701 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
702 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
703 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 39.Vạn Hạnh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
704 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,079
705 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,074
706 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
707 Thay nắp hầm ga 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
708 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
709 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
710 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
711 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
712 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
713 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 39.Vạn Hạnh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
714 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
715 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
716 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
717 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
718 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 40.Vạn Hạnh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
719 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
720 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
721 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
722 Thay nắp hầm ga 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
724 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
725 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
726 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
727 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
728 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 40.Vạn Hạnh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
729 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
730 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
731 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,16
732 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
733 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 41.Vạn Hạnh 11A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
734 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
735 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
736 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
737 Thay nắp hầm ga 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
738 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
739 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
740 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
741 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
742 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
743 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 41.Vạn Hạnh 11A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
744 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
745 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
746 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
747 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
748 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 42.Vạn Hạnh 11B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
749 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
750 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
751 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
752 Thay nắp hầm ga 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
753 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
754 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
755 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
756 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
757 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
758 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 42.Vạn Hạnh 11B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
759 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2522
760 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
761 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
762 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
763 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 43.Vạn Hạnh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
764 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,448
765 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,625
766 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
767 Thay nắp hầm ga 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
768 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
769 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
770 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
771 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
772 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
773 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 43.Vạn Hạnh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
774 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
775 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
776 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
777 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
778 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 44.Vạn Hạnh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
779 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
780 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
781 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
782 Thay nắp hầm ga 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
783 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
784 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
785 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
786 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
787 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
788 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 44.Vạn Hạnh 13/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
789 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,252
790 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,071
791 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
792 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
793 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 45.Trưng Vương 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
794 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
795 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
796 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
797 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
798 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
799 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
800 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
801 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
802 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 45.Trưng Vương 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
803 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,253
804 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
805 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,14
806 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,14
807 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
808 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
809 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,14
810 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
811 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 46.Trưng Vương 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,8
812 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
813 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
814 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
815 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
816 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
817 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
818 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
819 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
820 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 46.Trưng Vương 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
821 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,484
822 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,143
823 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,68
824 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
825 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 47.Trưng Vương 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,9
826 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
827 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
828 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
829 Thay nắp hầm ga 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
830 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
831 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
832 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
833 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
834 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
835 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 47.Trưng Vương 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
836 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,772
837 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,089
838 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,425
839 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,425
840 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,25
841 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,25
842 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,425
843 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,047
844 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 48.01-Ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,2
845 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
846 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
847 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
848 Thay nắp hầm ga 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
849 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
850 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
851 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
852 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
853 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
854 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 48.01-Ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
855 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,772
856 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,089
857 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,425
858 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,425
859 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,25
860 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,25
861 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,425
862 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,047
863 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 49.02-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,2
864 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
865 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
866 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
867 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
868 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
869 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
870 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
871 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
872 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
873 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
874 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 49.02-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
875 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,382
876 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
877 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,512
878 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
879 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 50.2A-ấp Mới 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,4
880 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 5
881 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
882 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
883 Thay nắp hầm ga 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
884 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
885 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
886 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
887 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 5
888 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
889 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 50.2A-ấp Mới 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
890 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
891 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
892 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
893 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
894 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
895 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
896 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
897 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
898 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 51.Thương Mại 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
899 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
900 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
901 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
902 Thay nắp hầm ga 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
903 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
904 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
905 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
906 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
907 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
908 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 51.Thương Mại 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
909 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
910 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
911 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
912 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
913 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
914 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
915 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
916 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
917 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 52.Thương Mại 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
918 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
919 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
920 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
921 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
922 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
923 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
924 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
925 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
926 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
927 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
928 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 52.Thương Mại 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
929 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
930 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
931 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
932 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
933 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
934 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
935 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
936 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3
937 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 53.Thương Mại 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
938 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
939 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
940 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
941 Thay nắp hầm ga 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
942 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
943 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
944 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
945 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
946 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
947 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 53.Thương Mại 3A/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
948 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
949 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
950 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
951 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
952 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
953 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
954 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
955 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
956 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 54.Thương Mại 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
957 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3
958 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
959 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
960 Thay nắp hầm ga 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
961 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
962 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
963 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
964 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
965 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
966 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
967 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 1
968 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
969 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
970 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
971 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
972 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
973 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
974 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 54.Thương Mại 3B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
975 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
976 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
977 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
978 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
979 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 55.Hẻm Bình Minh/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
980 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
981 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
982 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
983 Thay nắp hầm ga 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
984 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
985 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
986 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
987 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
988 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
989 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 55.Hẻm Bình Minh/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
990 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
991 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
992 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
993 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
994 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 56.Hẻm 154/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
995 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
996 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
997 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
998 Thay nắp hầm ga 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
999 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1000 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1001 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1002 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1003 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1004 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 56.Hẻm 154/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1005 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1006 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1007 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
1008 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1009 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 57.Hẻm TM-TX-D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1010 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1011 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1012 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1013 Thay nắp hầm ga 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1014 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1015 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1016 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1017 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1018 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1019 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 57.Hẻm TM-TX-D/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1020 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1021 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1022 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
1023 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1024 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,95
1025 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1026 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1027 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1028 Thay nắp hầm ga 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1029 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1030 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1031 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1032 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1033 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1034 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 58.Hẻm 1NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1035 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1036 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1037 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
1038 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1039 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1040 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1041 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1042 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1043 Thay nắp hầm ga 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1044 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1045 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1046 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1047 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2,3
1048 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1049 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 59.Hẻm 2NAT-TC/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 7
1050 Đắp phụ nền, lề đường 60.Vìa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
1051 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 60.Vìa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1052 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1053 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1054 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1055 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1056 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,4729
1057 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
1058 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
1059 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1060 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 61.Đường Giác Đạo/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1061 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1062 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,5
1063 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1064 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 5
1065 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3
1066 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Tới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 23,316
1067 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
1068 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 5
1069 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1070 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1071 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 61.Đường Giác Đạo/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->