Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427861-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:21:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,554,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1. Nguyễn Văn Bứa/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 51,965
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1. Nguyễn Văn Bứa/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,15
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 1. Nguyễn Văn Bứa/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 124,097
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,05
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,05
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,003
8 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 6,271
9 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 6,271
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 3,6
12 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
13 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
14 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
15 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
16 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
17 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
18 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1,058
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,074
22 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 3,25
23 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 25
24 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 3
25 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 3
26 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 3
27 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 5
28 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 5
29 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 5
30 Thay nắp hầm ga 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 5
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,04
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,04
33 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,4
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,04
35 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 6,066
36 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 6,066
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,8
38 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 1
39 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
40 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
41 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
42 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
43 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
44 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
45 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2,5
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,074
49 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 6
50 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 55,2136
51 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,8
52 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
53 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
54 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
55 Thay nắp hầm ga 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
56 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
57 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
58 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
59 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,04
61 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,04
62 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,4
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,04
64 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,55
65 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,55
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,8
67 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 1
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
69 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
70 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
71 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
72 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
73 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
74 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
75 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 2,5
76 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,074
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,074
79 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,4
80 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,5
81 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,76
82 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 105,6131
83 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
84 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
85 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
86 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
87 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
88 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
89 Thay nắp hầm ga 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
90 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
91 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
92 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
93 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
94 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,039
95 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,039
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,19
97 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 1,893
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,2
99 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
100 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
101 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
102 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
103 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
104 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
105 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
106 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,479
107 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,148
109 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 1
110 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 16,978
111 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
112 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
113 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
114 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
115 Thay nắp hầm ga 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
116 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
117 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
118 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
119 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 0,5
120 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
121 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
122 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
124 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,039
125 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,039
126 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,19
127 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 1,893
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,2
129 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
130 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
131 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
132 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
133 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
134 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
135 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
136 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,479
137 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,148
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 11,25
140 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 1,35
141 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,303
142 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,708
143 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 30,859
144 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
145 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 3
146 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
147 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
148 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
149 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
150 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,039
151 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,039
152 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,19
153 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 1,893
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,2
155 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
156 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
157 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
158 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
159 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
160 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
161 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
162 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,479
163 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,148
165 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,44
166 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 10,449
167 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
168 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,8
169 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
172 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
173 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,091
174 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,091
175 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
176 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
177 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
178 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
179 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
180 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
181 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
182 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,378
183 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,074
185 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 8,097
186 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 8,097
187 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
188 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 3,2
189 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
190 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
191 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
192 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
193 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,392
194 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,392
195 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,172
196 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 1,725
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,103
198 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT tấn 0,1
199 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT tấn 0,1
200 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
201 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
202 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
203 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2,5
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,148
205 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 8,05
206 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 102,657
207 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
208 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
209 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
210 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
211 Thay nắp hầm ga 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
212 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
213 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
214 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
215 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
216 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
217 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
218 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
219 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
220 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,02
221 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,02
222 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
223 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
224 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
225 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
226 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
227 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
228 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
229 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,378
230 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
231 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
232 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 272
233 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 3,2
234 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 10md rãnh 50
235 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 18,198
236 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
237 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
238 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
239 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
240 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,12
241 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,12
242 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
243 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
244 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
245 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
246 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
247 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
248 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
249 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,378
250 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
251 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
252 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 13. XTS26/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,631
253 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 13. XTS26/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,631
254 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 13. XTS26/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT đồng/ nắp 28
255 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
256 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
257 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
258 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
259 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,12
260 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,12
261 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
262 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
263 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
264 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
265 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
266 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
267 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
268 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,378
269 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2,5
270 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,5
271 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,156
272 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 1,32
273 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 18,839
274 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,4
275 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 3
276 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
277 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
278 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
279 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
280 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,8
281 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,8
282 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
283 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
284 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
285 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
286 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
287 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
288 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
289 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,378
290 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2,5
291 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,5
292 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,156
293 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 15. XTS 27/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,96
294 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 15. XTS 27/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,96
295 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 15. XTS 27/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT đồng/ nắp 14
296 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
297 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
298 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
299 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
300 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,6
301 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,6
302 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
303 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
304 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
305 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
306 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
307 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
308 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
309 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,378
310 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2,5
311 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
312 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,52
313 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 5,655
314 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
315 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
316 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
317 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
318 Thay nắp hầm ga 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
319 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
320 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
321 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
322 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 0,56
323 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,75
324 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,75
325 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,85
326 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,23
327 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,2
328 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,2
329 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
330 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
331 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
332 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
333 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
334 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
335 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
336 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,116
337 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,116
338 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,116
339 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,52
340 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 9,777
341 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
342 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 2,8
343 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,72
344 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,72
345 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,2
346 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
347 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,24
348 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,24
349 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
350 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
351 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
352 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
353 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
354 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
355 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
356 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
357 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,333
358 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
359 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
360 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18. XTS 30A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,36
361 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 18. XTS 30A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 6,797
362 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 18. XTS 30A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 4
363 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,72
364 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,72
365 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,2
366 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
367 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 3,046
368 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 3,046
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
370 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
371 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
372 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
373 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
374 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
375 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
376 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
377 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,333
378 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
379 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
380 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,72
381 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,72
382 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,25
383 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
384 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,24
385 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,24
386 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
387 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
388 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
389 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
390 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
391 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
392 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
393 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
394 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,333
395 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
396 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
397 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
398 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
399 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,2
400 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
401 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,2
402 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,2
403 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
404 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
405 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
406 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
407 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
408 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
409 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
410 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
411 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,179
412 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
413 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
414 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,1
415 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,1
416 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1
417 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,347
418 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,2097
419 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,2097
420 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,04
421 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
422 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
423 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,1728
424 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,4051
425 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
426 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
427 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
428 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,714
429 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,148
431 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,354
432 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 16,544
433 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,25
434 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
435 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
436 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
437 Thay nắp hầm ga 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
438 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
439 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
440 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
441 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 0,25
442 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,3
443 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,3
444 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,2
445 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,058
446 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,844
447 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,844
448 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
449 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
450 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
451 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
452 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
453 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
454 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
455 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
456 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
457 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
458 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
459 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,3
460 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,3
461 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,25
462 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,058
463 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 5,85
464 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 5,85
465 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
466 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
467 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
468 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
469 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
470 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
471 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
472 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
473 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
474 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
475 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
476 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,52
477 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 10,45
478 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,25
479 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
480 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
481 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
482 Thay nắp hầm ga 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
483 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
484 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
485 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
486 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
487 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,3
488 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,3
489 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,25
490 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,058
491 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 11,599
492 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 11,599
493 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
494 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 2
495 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 2
496 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,2
497 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
498 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
499 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
500 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
501 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
502 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
503 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
504 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,42
505 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 7,999
506 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,28
507 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
508 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
509 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
510 Thay nắp hầm ga 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
511 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
512 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
513 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
514 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
515 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
516 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
517 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,82
518 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,1
519 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 7,23
520 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 7,23
521 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
522 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
523 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 1m2 2
524 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
525 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
526 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
527 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
528 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
529 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
530 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 3,468
531 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,5
532 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2,2
533 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
534 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
535 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
536 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,787
537 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,118
538 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 7,87
539 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 7,87
540 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
541 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
542 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
543 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
544 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
545 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
546 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
547 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
548 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1
549 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
550 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
551 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
552 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
553 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,869
554 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,13
555 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 8,69
556 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 8,69
557 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
558 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
559 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
560 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
561 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
562 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
563 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
564 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
565 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,41
566 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 3,468
567 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
568 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,54
569 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 8,563
570 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,6
571 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
572 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
573 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
574 Thay nắp hầm ga 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
575 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
576 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
577 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
578 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
579 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,24
580 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,24
581 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,231
582 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,185
583 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 12,31
584 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 12,31
585 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
586 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
587 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
588 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
589 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
590 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
591 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
592 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,001
593 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
594 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
595 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,24
596 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,24
597 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,756
598 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,263
599 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 17,56
600 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 17,56
601 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
602 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
603 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
604 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
605 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
606 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
607 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
608 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,116
609 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1
610 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
611 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,541
612 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,541
613 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,812
614 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,122
615 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 8,12
616 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 8,12
617 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
618 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
619 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
620 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
621 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
622 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
623 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,116
624 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,116
625 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,116
626 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,116
627 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,536
628 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,536
629 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,225
630 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,034
631 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,25
632 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,25
633 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 4
634 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 4
635 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
636 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
637 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
638 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
639 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
640 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1,156
641 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1,156
642 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,156
643 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,604
644 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,604
645 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,282
646 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,042
647 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,82
648 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,82
649 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
650 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
651 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
652 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
653 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
654 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
655 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
656 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1,156
657 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 1,156
658 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1,156
659 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
660 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
661 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,625
662 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,094
663 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 6,25
664 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 6,25
665 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
666 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
667 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
668 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,09
669 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,955
670 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,955
671 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
672 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
673 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
674 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
675 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
676 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
677 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
678 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
679 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
680 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
681 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
682 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,32
683 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 7,18
684 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,6
685 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
686 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
687 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
688 Thay nắp hầm ga 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
689 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
690 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
691 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
692 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 0,6
693 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
694 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
695 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,72
696 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,108
697 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,593
698 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,593
699 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
700 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
701 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
702 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
703 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
704 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
705 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
706 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
707 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
708 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
709 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
710 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,64
711 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 14,321
712 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,8
713 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
714 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
715 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
716 Thay nắp hầm ga 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
717 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
718 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
719 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
720 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
721 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
722 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,6
723 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
724 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
725 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,404
726 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,404
727 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
728 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
729 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
730 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
731 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
732 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1
733 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
734 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
735 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
736 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
737 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
738 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 37. Đường XTS 35A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 98,565
739 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 37. Đường XTS 35A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 98,565
740 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 1,213
741 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 1,213
742 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,28
743 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,256
744 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,8
745 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
746 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
747 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
748 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
749 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
750 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
751 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
752 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
753 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
754 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
755 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,82
756 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 8,876
757 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 0,4
758 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
759 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
760 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
761 Thay nắp hầm ga 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
762 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
763 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
764 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
765 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
766 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 1,55
767 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 1,55
768 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 1,228
769 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,246
770 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12,28
771 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
772 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
773 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
774 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
775 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
776 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
777 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
778 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
779 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
780 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
781 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,5
782 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 3,721
783 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 3,3
784 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
785 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
786 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
787 Thay nắp hầm ga 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
788 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
789 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
790 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
791 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 1
792 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,8
793 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,8
794 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 8
795 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,1
796 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,176
797 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,176
798 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 2,2
799 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
800 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
801 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
802 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
803 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
804 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
805 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
806 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
807 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
808 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
809 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 100 md 0,4
810 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 5,033
811 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 md 1
812 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
813 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
814 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
815 Thay nắp hầm ga 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
816 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
817 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
818 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
819 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 hầm 0,5
820 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,8
821 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,8
822 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 8
823 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,1
824 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,99
825 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,99
826 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 2,5
827 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
828 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
829 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
830 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
831 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
832 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
833 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
834 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
835 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
836 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
837 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,8
838 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,8
839 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 8
840 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,1
841 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,805
842 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,805
843 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 2,8
844 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
845 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
846 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
847 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
848 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
849 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
850 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
851 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
852 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
853 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
854 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,2
855 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,2
856 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 2
857 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
858 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,323
859 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 1,323
860 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 12
861 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
862 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
863 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
864 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
865 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
866 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
867 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
868 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
869 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
870 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
871 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,9
872 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,9
873 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 2
874 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
875 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 3,807
876 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 3,807
877 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 16
878 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
879 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
880 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
881 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
882 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
883 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
884 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
885 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
886 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
887 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
888 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,9
889 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,9
890 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 2
891 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,12
892 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,568
893 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 2,568
894 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 18
895 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
896 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
897 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
898 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
899 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
900 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
901 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
902 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,618
903 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 2
904 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
905 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
906 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
907 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
908 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,482
909 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,03
910 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,03
911 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,3
912 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,324
913 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
914 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
915 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
916 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,565
917 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
918 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
919 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,6
920 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,4
921 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT tấn 0,1
922 Gia công hàng rào song sắt. 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 7
923 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
924 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
925 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m 15
926 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,1
927 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
928 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT cái 1
929 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m 9,325
930 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 2
931 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 50.Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 55,447
932 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 50.Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 55,447
933 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
934 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,06
935 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m2 0,82
936 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 100m3 0,072
937 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 3,935
938 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT 10 m2 3,935
939 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 1
940 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
941 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 trụ 1
942 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,173
943 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,405
944 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 0,451
945 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 cái 1
946 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT 1 m2 1,156
947 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,2
948 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m2 0,2
949 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 0,5
950 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 51.Đường XTS A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 54,525
951 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 51.Đường XTS A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT m3 54,525
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->