Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:21:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,114,554,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1. Nguyễn Văn Bứa/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 51,965 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1. Nguyễn Văn Bứa/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,15 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 1. Nguyễn Văn Bứa/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 124,097 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,003 | |
| 8 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 6,271 | |
| 9 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 6,271 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,3 | |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 3,6 | |
| 12 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 13 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 14 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 15 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 16 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 18 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1,058 | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,074 | |
| 22 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 3,25 | |
| 23 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 25 | |
| 24 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 3 | |
| 25 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 3 | |
| 26 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 3 | |
| 27 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 28 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 29 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 30 | Thay nắp hầm ga | 4. Nguyễn Thị Đành (XTS1)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 33 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,4 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 35 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 6,066 | |
| 36 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 6,066 | |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 39 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 40 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 41 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 42 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 43 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 45 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,074 | |
| 49 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 6 | |
| 50 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 55,2136 | |
| 51 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,8 | |
| 52 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 53 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 54 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 55 | Thay nắp hầm ga | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 56 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 57 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 58 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 59 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 5. LÊ THỊ KIM (XTS2)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 62 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,4 | |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 64 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,55 | |
| 65 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,55 | |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 67 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 69 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 70 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 71 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 72 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 73 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 74 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 75 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 2,5 | |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,074 | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,074 | |
| 79 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 80 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 81 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,76 | |
| 82 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 105,6131 | |
| 83 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 84 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 85 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 86 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 87 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 88 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 89 | Thay nắp hầm ga | 6. TRƯƠNG THỊ NHƯ (XTS4)/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 92 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 94 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,039 | |
| 95 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,039 | |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,19 | |
| 97 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 1,893 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7. XTS 29/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 99 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 100 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 101 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 102 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 103 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 104 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 105 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,479 | |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7. XTS 29/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,148 | |
| 109 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 110 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 16,978 | |
| 111 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 112 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 113 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 114 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 115 | Thay nắp hầm ga | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 116 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 117 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 118 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 119 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 7. XTS 29/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 0,5 | |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 122 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 124 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,039 | |
| 125 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,039 | |
| 126 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,19 | |
| 127 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 1,893 | |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8. XTS 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 129 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 130 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 131 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 132 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 133 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 134 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 135 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 136 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,479 | |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8. XTS 16/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,148 | |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 11,25 | |
| 140 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 1,35 | |
| 141 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,303 | |
| 142 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,708 | |
| 143 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 30,859 | |
| 144 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 145 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 8. XTS 16/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 3 | |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 147 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 148 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 149 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 150 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,039 | |
| 151 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,039 | |
| 152 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,19 | |
| 153 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 1,893 | |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9. XTS 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 155 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 156 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 157 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 158 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 159 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 160 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 161 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,479 | |
| 163 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9. XTS 20/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,148 | |
| 165 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,44 | |
| 166 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 10,449 | |
| 167 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 168 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 9. XTS 20/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,8 | |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 172 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 173 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,091 | |
| 174 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,091 | |
| 175 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 176 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 177 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 178 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 179 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 180 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 181 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 182 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,378 | |
| 183 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10. VÕ THỊ HỒI/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,074 | |
| 185 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 8,097 | |
| 186 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 8,097 | |
| 187 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 188 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 10. VÕ THỊ HỒI/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 3,2 | |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 190 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 191 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 192 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 193 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,392 | |
| 194 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,392 | |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,172 | |
| 196 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 1,725 | |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11. XTS22/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,103 | |
| 198 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 199 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 200 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 201 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 202 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 203 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11. XTS22/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,148 | |
| 205 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 8,05 | |
| 206 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 102,657 | |
| 207 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 208 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 209 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 210 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 211 | Thay nắp hầm ga | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 212 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 213 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 214 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 215 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 11. XTS22/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 217 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 218 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 219 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 220 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,02 | |
| 221 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12. XTS25/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,02 | |
| 222 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 223 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 224 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 225 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 226 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 227 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 228 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 229 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,378 | |
| 230 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12. XTS25/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 272 | |
| 233 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 3,2 | |
| 234 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10md rãnh | 50 | |
| 235 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 12. XTS25/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 18,198 | |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 237 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 238 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 239 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 240 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,12 | |
| 241 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13. XTS26/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,12 | |
| 242 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 243 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 244 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 245 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 246 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 247 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 248 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 249 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,378 | |
| 250 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13. XTS26/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 252 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 13. XTS26/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,631 | |
| 253 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 13. XTS26/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,631 | |
| 254 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 13. XTS26/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | đồng/ nắp | 28 | |
| 255 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 256 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 257 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 258 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 259 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,12 | |
| 260 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,12 | |
| 261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14. XTS 26A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 262 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 263 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 264 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 265 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 266 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 267 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 268 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,378 | |
| 269 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 270 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14. XTS 26A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,156 | |
| 272 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 1,32 | |
| 273 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 18,839 | |
| 274 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,4 | |
| 275 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 14. XTS 26A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 3 | |
| 276 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 277 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 278 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 279 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 280 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 281 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 282 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15. XTS 27/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 283 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 284 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 285 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 286 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 287 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 288 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 289 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,378 | |
| 290 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 291 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15. XTS 27/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,156 | |
| 293 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 15. XTS 27/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,96 | |
| 294 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 15. XTS 27/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,96 | |
| 295 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 15. XTS 27/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | đồng/ nắp | 14 | |
| 296 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 297 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 298 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 299 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 300 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,6 | |
| 301 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16. XTS 28/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,6 | |
| 302 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 303 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 304 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 305 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 306 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 307 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 308 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 309 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,378 | |
| 310 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 311 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16. XTS 28/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 312 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,52 | |
| 313 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 5,655 | |
| 314 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 315 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 316 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 317 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 318 | Thay nắp hầm ga | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 319 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 320 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 321 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 322 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 16. XTS 28/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 0,56 | |
| 323 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,75 | |
| 324 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,75 | |
| 325 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,85 | |
| 326 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,23 | |
| 327 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 328 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17. XTS 30/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 329 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 330 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 331 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 332 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 333 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 334 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 335 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 336 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,116 | |
| 337 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,116 | |
| 338 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17. XTS 30/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,116 | |
| 339 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,52 | |
| 340 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 9,777 | |
| 341 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 342 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 17. XTS 30/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 2,8 | |
| 343 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 344 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 345 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 346 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 347 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,24 | |
| 348 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,24 | |
| 349 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18. XTS 30A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 350 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 351 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 352 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 353 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 354 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 355 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 356 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 357 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,333 | |
| 358 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 359 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18. XTS 30A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 360 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18. XTS 30A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,36 | |
| 361 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 18. XTS 30A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 6,797 | |
| 362 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 18. XTS 30A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 4 | |
| 363 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 364 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 365 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 366 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 367 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 3,046 | |
| 368 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 3,046 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 370 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 371 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 372 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 373 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 374 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 375 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 376 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 377 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,333 | |
| 378 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 379 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 19. NGUYỄN THỊ LY (XUÂN THỚI SƠN C)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 380 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 381 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 382 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 383 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 384 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,24 | |
| 385 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,24 | |
| 386 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20. XTS 31/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 387 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 388 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 389 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 390 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 391 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 392 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 393 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 394 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,333 | |
| 395 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 396 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20. XTS 31/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 397 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 398 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 399 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 400 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 401 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 402 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 403 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21. XTS 32/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 404 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 405 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 406 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 407 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 408 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 409 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 411 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,179 | |
| 412 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 413 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 21. XTS 32/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 414 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 415 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 416 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 417 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,347 | |
| 418 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,2097 | |
| 419 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,2097 | |
| 420 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22. XTS 33/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,04 | |
| 421 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 422 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 423 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,1728 | |
| 424 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,4051 | |
| 425 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 426 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 427 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 428 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,714 | |
| 429 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22. XTS 33/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,148 | |
| 431 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,354 | |
| 432 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 16,544 | |
| 433 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,25 | |
| 434 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 435 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 436 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 437 | Thay nắp hầm ga | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 438 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 439 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 440 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 441 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 22. XTS 33/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 0,25 | |
| 442 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 443 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 444 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 445 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,058 | |
| 446 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,844 | |
| 447 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,844 | |
| 448 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23. XTS 38/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 449 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 450 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 451 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 452 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 453 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 454 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 455 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 456 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 457 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 458 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23. XTS 38/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 459 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 460 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 461 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 462 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,058 | |
| 463 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 5,85 | |
| 464 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 5,85 | |
| 465 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24. XTS 36/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 466 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 467 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 468 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 469 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 470 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 471 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 472 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 473 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 474 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 475 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24. XTS 36/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 476 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,52 | |
| 477 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 10,45 | |
| 478 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,25 | |
| 479 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 480 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 481 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 482 | Thay nắp hầm ga | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 483 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 484 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 485 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 486 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 24. XTS 36/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 487 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 488 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 489 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 490 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,058 | |
| 491 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 11,599 | |
| 492 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 11,599 | |
| 493 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25. XTS 19/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 494 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 495 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 496 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,2 | |
| 497 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 498 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 499 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 500 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 501 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 502 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 503 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 25. XTS 19/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 504 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,42 | |
| 505 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 7,999 | |
| 506 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,28 | |
| 507 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 508 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 509 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 510 | Thay nắp hầm ga | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 511 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 512 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 513 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 514 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 25. XTS 19/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 515 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 516 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 517 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,82 | |
| 518 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 519 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 7,23 | |
| 520 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 7,23 | |
| 521 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 522 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 523 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 26. XTS 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1m2 | 2 | |
| 524 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 525 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 526 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 527 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 528 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 529 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 530 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 3,468 | |
| 531 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,5 | |
| 532 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 533 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 26. XTS 12/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 534 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 535 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 536 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,787 | |
| 537 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,118 | |
| 538 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 7,87 | |
| 539 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 7,87 | |
| 540 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27. XTS 17/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 541 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 542 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 543 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 544 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 545 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 546 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 547 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 548 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 549 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 550 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 27. XTS 17/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 551 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 552 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 553 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,869 | |
| 554 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,13 | |
| 555 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 8,69 | |
| 556 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 8,69 | |
| 557 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28. XTS 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 558 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 559 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 560 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 561 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 562 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 563 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 564 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 565 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,41 | |
| 566 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 3,468 | |
| 567 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 28. XTS 18/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 568 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,54 | |
| 569 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 8,563 | |
| 570 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,6 | |
| 571 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 572 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 573 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 574 | Thay nắp hầm ga | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 575 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 576 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 577 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 578 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 28. XTS 18/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 579 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 580 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 581 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,231 | |
| 582 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,185 | |
| 583 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 12,31 | |
| 584 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 12,31 | |
| 585 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 586 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 587 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 588 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 589 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 590 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 591 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 592 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,001 | |
| 593 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 594 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 29. Đường Nguyễn Thị Ly (đoạn CPĐD)/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 595 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 596 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 597 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,756 | |
| 598 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,263 | |
| 599 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 17,56 | |
| 600 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30. Đường XTS 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 17,56 | |
| 601 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 602 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 603 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 604 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 605 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 606 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 607 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 608 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,116 | |
| 609 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 610 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 30. Đường XTS 15/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 611 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,541 | |
| 612 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,541 | |
| 613 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,812 | |
| 614 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,122 | |
| 615 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 8,12 | |
| 616 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31. Đường XTS37B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 8,12 | |
| 617 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 618 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 619 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 620 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 621 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 622 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 623 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,116 | |
| 624 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,116 | |
| 625 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,116 | |
| 626 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 31. Đường XTS37B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,116 | |
| 627 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,536 | |
| 628 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,536 | |
| 629 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,225 | |
| 630 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 631 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,25 | |
| 632 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32. Đường XTS 8C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,25 | |
| 633 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 634 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 635 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 636 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 637 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 638 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 639 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 640 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1,156 | |
| 641 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1,156 | |
| 642 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32. Đường XTS 8C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,156 | |
| 643 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,604 | |
| 644 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,604 | |
| 645 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,282 | |
| 646 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,042 | |
| 647 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,82 | |
| 648 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33. Đường XTS 10C/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,82 | |
| 649 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 650 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 651 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 652 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 653 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 654 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 655 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 656 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1,156 | |
| 657 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 1,156 | |
| 658 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 33. Đường XTS 10C/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1,156 | |
| 659 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 660 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 661 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,625 | |
| 662 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,094 | |
| 663 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 6,25 | |
| 664 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34. Đường XTS 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 6,25 | |
| 665 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 666 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 667 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 668 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 669 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,955 | |
| 670 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,955 | |
| 671 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35. Đường XTS 34/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 672 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 673 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 674 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 675 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 676 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 677 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 678 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 679 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 680 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 681 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 35. Đường XTS 34/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 682 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,32 | |
| 683 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 7,18 | |
| 684 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,6 | |
| 685 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 686 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 687 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 688 | Thay nắp hầm ga | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 689 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 690 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 691 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 692 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 35. Đường XTS 34/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 0,6 | |
| 693 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 694 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 695 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,72 | |
| 696 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 697 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,593 | |
| 698 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,593 | |
| 699 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36. Đường XTS 35/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 700 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 701 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 702 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 703 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 704 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 705 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 706 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 707 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 708 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 709 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 36. Đường XTS 35/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 710 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,64 | |
| 711 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 14,321 | |
| 712 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,8 | |
| 713 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 714 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 715 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 716 | Thay nắp hầm ga | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 717 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 718 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 719 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 720 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 36. Đường XTS 35/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 721 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 722 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 723 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 724 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 725 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,404 | |
| 726 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,404 | |
| 727 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 37. Đường XTS 35A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 728 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 729 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 730 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 731 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 732 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 733 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 734 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 735 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 736 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 737 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 37. Đường XTS 35A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 738 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 37. Đường XTS 35A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 98,565 | |
| 739 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 37. Đường XTS 35A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 98,565 | |
| 740 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 1,213 | |
| 741 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 1,213 | |
| 742 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,28 | |
| 743 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,256 | |
| 744 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 38. Đường XTS 24E/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,8 | |
| 745 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 746 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 747 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 748 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 749 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 750 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 751 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 752 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 753 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 754 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 38. Đường XTS 24E/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 755 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,82 | |
| 756 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 8,876 | |
| 757 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 758 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 759 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 760 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 761 | Thay nắp hầm ga | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 762 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 763 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 764 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 765 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 38. Đường XTS 24E/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 766 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 1,55 | |
| 767 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 1,55 | |
| 768 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 1,228 | |
| 769 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,246 | |
| 770 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39. Đường XTS 34H/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12,28 | |
| 771 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 772 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 773 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 774 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 775 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 776 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 777 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 778 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 779 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 780 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 39. Đường XTS 34H/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 781 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 782 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 3,721 | |
| 783 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 3,3 | |
| 784 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 785 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 786 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 787 | Thay nắp hầm ga | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 788 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 789 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 790 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 791 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 39. Đường XTS 34H/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 792 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 793 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 794 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 8 | |
| 795 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 796 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,176 | |
| 797 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,176 | |
| 798 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 40. Đường XTS 18A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 2,2 | |
| 799 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 800 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 801 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 802 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 803 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 804 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 805 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 806 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 807 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 808 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 40. Đường XTS 18A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 809 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 810 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 5,033 | |
| 811 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 812 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 813 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 814 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 815 | Thay nắp hầm ga | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 816 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 817 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 818 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 819 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | 40. Đường XTS 18A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 hầm | 0,5 | |
| 820 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 821 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 822 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 8 | |
| 823 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 824 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,99 | |
| 825 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,99 | |
| 826 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 41. Đường XTS 19B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 2,5 | |
| 827 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 828 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 829 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 830 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 831 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 832 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 833 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 834 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 835 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 836 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 41. Đường XTS 19B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 837 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 838 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,8 | |
| 839 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 8 | |
| 840 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 841 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,805 | |
| 842 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,805 | |
| 843 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 42. Đường XTS 30B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 2,8 | |
| 844 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 845 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 846 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 847 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 848 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 849 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 850 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 851 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 852 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 853 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 42. Đường XTS 30B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 854 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 855 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 856 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 2 | |
| 857 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 858 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,323 | |
| 859 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 1,323 | |
| 860 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 43. Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 861 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 862 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 863 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 864 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 865 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 866 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 867 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 868 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 869 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 870 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 43. Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 871 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,9 | |
| 872 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,9 | |
| 873 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 2 | |
| 874 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 875 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 3,807 | |
| 876 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 3,807 | |
| 877 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44. Đường XTS 9B/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 16 | |
| 878 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 879 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 880 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 881 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 882 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 883 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 884 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 885 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 886 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 887 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 44. Đường XTS 9B/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 888 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,9 | |
| 889 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,9 | |
| 890 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 2 | |
| 891 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 892 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,568 | |
| 893 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 2,568 | |
| 894 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 45.Đường XTS 9A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 18 | |
| 895 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 896 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 897 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 898 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 899 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 900 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 901 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 902 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,618 | |
| 903 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 904 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 45.Đường XTS 9A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 905 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 906 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 907 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 908 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46.Đường XTS 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,482 | |
| 909 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 910 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 911 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 912 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47.Đường XTS 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,324 | |
| 913 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 914 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 915 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 916 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48.Đường XTS 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,565 | |
| 917 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 918 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 919 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 920 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49.Đường XTS 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,4 | |
| 921 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 922 | Gia công hàng rào song sắt. | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 7 | |
| 923 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 924 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 925 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m | 15 | |
| 926 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 927 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 928 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | cái | 1 | |
| 929 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m | 9,325 | |
| 930 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 931 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 55,447 | |
| 932 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 50.Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 55,447 | |
| 933 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 934 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 935 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m2 | 0,82 | |
| 936 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 100m3 | 0,072 | |
| 937 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 3,935 | |
| 938 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | 10 m2 | 3,935 | |
| 939 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 51.Đường XTS A/Phần đường giao thông/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 940 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 941 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 942 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,173 | |
| 943 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,405 | |
| 944 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 0,451 | |
| 945 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 946 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | 1 m2 | 1,156 | |
| 947 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 948 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m2 | 0,2 | |
| 949 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 51.Đường XTS A/Sơn đường biển báo/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 950 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 51.Đường XTS A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 54,525 | |
| 951 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 51.Đường XTS A/Phần thoát nước/Xem chi tiếc chương V HSMT | m3 | 54,525 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.2E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,9 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi