Gói thầu: Thuê dịch vụ chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp tại các xã: Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430463-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hoà Vang
Tên gói thầu Thuê dịch vụ chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp tại các xã: Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210430113
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:55:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,565,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 100m2/lần 2.825 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
2 Phát thảm cỏ Phát thảm cỏ bằng máy cắt cỏ công suất 3CV 100m2/lần 346 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
3 Xén lề cỏ lá gừng (cỏ lá tre) Xén lề cỏ lá gừng (cỏ lá tre) 100md/lần 346 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
4 Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp Làm cỏ tạp 100m2/lần 346 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
5 Trồng dặm cỏ gừng (cỏ lá tre) Trồng dặm cỏ gừng (cỏ lá tre) 1m2/lần 66 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/lần 66 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
7 Bón phân thảm cỏ Bón phân thảm cỏ 100m2/lần 66 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 1cây/năm 2.058 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
9 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 1cây/ 292 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
10 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 1cây/năm 337 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
11 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây + Cắt tỉa phòng chống bão và dọn dẹp sau bão. Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1 + Cắt tỉa phòng chống bão và dọn dẹp sau bão 1 Cây 73 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
12 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây + Cắt tỉa phòng chống bão và dọn dẹp sau bão. Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây + Cắt tỉa phòng chống bão và dọn dẹp sau bão. 1 Cây 84 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
13 Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây nghiêng ngã Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây nghiêng ngã (Cây loại 1) 1 cây 6 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
14 Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây nghiêng ngã Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây nghiêng ngã (Cây loại 2) 1 cây 7 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
15 Quét vôi Quét vôi gốc Cây loại 1 1cây 292 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
16 Quét vôi Quét vôi gốc Cây loại 2 1cây 337 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
17 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây 100 bồn 27 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
18 Trồng cây xanh Trồng cây xanh cỡ bầu 06x0,6x0,6 (Trồng dặm cây bóng mát) cây 27 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
19 Mua cọc chống dựng cây phòng/chống bão Mua cọc chống dựng cây phòng/chống bão( cây loại 1, cây loại 2) 4cọc/cây 322 Lập kế hoạch chăm sóc, duy trì thường xuyên thảm cỏ tại các xã Hòa Phong, Hòa Nhơn, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Ninh và Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang năm 2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904382E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 571.314.600 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.904.382.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 571.314.600 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.067.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.666.134.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->