Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427551-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 11:56:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,619,049,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
4 Bạt lề đường bằng thủ cồng 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
7 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 280,6051
8 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 280,6051
9 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1311
11 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
15 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
16 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
22 Bạt lề đường bằng thủ cồng 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
25 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21,959
26 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 21,959
27 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
29 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
33 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
34 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8478
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
37 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
40 Bạt lề đường bằng thủ cồng 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
43 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 335,929
44 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 335,929
45 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
47 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
48 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
49 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
51 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
52 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
53 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
55 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
56 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
58 Bạt lề đường bằng thủ cồng 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
61 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,875
62 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,875
63 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
65 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
66 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
67 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
68 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
69 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
70 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
71 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
72 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
73 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
74 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
76 Bạt lề đường bằng thủ cồng 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
77 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
79 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,875
80 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 13,875
81 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
83 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
84 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
85 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
87 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
88 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
89 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
90 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
91 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
92 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
93 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
94 Bạt lề đường bằng thủ cồng 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
95 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
97 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,416
98 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,416
99 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
101 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
104 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
105 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
106 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
107 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
108 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
109 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
110 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
111 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
112 Bạt lề đường bằng thủ cồng 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
113 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
115 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,416
116 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,416
117 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
119 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
120 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
121 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
122 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
123 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
124 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
125 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
126 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
127 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
128 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
129 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
130 Bạt lề đường bằng thủ cồng 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
133 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
134 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
135 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
137 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
138 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
139 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
140 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
141 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
142 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
143 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
144 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
145 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
146 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
147 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
148 Bạt lề đường bằng thủ cồng 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
149 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
151 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
152 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
153 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
155 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
156 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
157 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
158 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
159 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
160 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
161 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
162 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
163 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
164 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
165 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
166 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5411
167 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
168 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
169 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
170 Thay nắp hầm ga 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
171 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
172 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 47,1
173 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
174 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 6
175 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
176 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
178 Bạt lề đường bằng thủ cồng 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
179 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
181 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14,926
182 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14,926
183 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
185 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
186 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
187 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
188 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
189 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
190 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
191 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
192 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
193 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
194 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
195 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
196 Bạt lề đường bằng thủ cồng 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
197 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
199 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
200 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
201 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
202 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
203 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
204 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
205 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
206 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
207 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
208 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
209 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
210 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
211 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
212 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
213 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
214 Bạt lề đường bằng thủ cồng 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
215 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
217 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
218 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
219 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
221 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
222 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
223 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
224 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
225 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
226 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
228 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
229 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
230 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
231 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
232 Bạt lề đường bằng thủ cồng 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
233 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
235 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
236 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
237 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
238 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
239 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
240 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
241 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
242 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
243 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
244 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
245 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
246 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
247 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
248 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
249 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
250 Bạt lề đường bằng thủ cồng 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
251 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
252 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
253 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 248,597
254 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 248,597
255 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
256 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
257 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
258 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
259 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
260 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
261 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
262 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
263 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
264 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
265 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
266 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0108
267 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 9,564
268 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
269 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
270 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
271 Thay nắp hầm ga 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
272 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
273 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
274 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
275 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
276 Bạt lề đường bằng thủ cồng 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
277 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
279 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
280 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
281 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
282 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
283 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
284 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
285 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
286 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
287 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
288 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
289 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
290 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
291 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
292 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
293 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
294 Bạt lề đường bằng thủ cồng 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
295 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
296 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
297 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,086
298 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,086
299 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
300 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
301 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
302 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
303 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
304 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
305 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
306 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
307 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
308 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
309 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
310 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
311 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 0,1
312 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 14,129
313 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,0001
314 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
315 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
316 Thay nắp hầm ga 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
317 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
318 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
319 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
320 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
321 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
322 Bạt lề đường bằng thủ cồng 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
323 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
324 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
325 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
326 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
327 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
329 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
330 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
331 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
332 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
333 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
334 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
335 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
336 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
337 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
338 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
339 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 63,541
340 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
341 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
342 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
343 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
344 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
345 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
346 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
347 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
348 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
349 Bạt lề đường bằng thủ cồng 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
350 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
351 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
352 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
353 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,415
354 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
355 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
356 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
357 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
358 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
359 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
360 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
361 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
362 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
363 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
364 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
365 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
366 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
367 Bạt lề đường bằng thủ cồng 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
368 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
370 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
371 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
372 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
373 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
374 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
375 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
376 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
377 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
378 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
379 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
380 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
381 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
382 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
383 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
384 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
385 Bạt lề đường bằng thủ cồng 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
386 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
387 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
388 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
389 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
390 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
391 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
392 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
393 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
394 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
395 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
396 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
397 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
398 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
399 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
400 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
401 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
402 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
403 Bạt lề đường bằng thủ cồng 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
404 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
405 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
406 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
407 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
408 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
409 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
410 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
411 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
412 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
413 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
414 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
415 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
416 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
417 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
418 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
419 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
420 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
421 Bạt lề đường bằng thủ cồng 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
422 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
423 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
424 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
425 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
426 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
427 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
428 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
429 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
430 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
431 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
432 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
433 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
434 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
435 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
436 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
437 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
438 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
439 Bạt lề đường bằng thủ cồng 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
440 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
441 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
442 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
443 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
444 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
445 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
446 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
447 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
448 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
449 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
450 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
451 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
452 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
453 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
454 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
455 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
456 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
457 Bạt lề đường bằng thủ cồng 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
458 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
459 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
460 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
461 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,66
462 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
463 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
464 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
465 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
466 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
467 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
468 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
469 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
470 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
471 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
472 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
473 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
474 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
475 Bạt lề đường bằng thủ cồng 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
476 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
477 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
478 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
479 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
480 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
481 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
482 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
483 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
484 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
485 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
486 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
487 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
488 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
489 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
490 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
491 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
492 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
493 Bạt lề đường bằng thủ cồng 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
494 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
495 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
496 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
497 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
498 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
499 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
500 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
501 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
502 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
503 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
504 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
505 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
506 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
507 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
508 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
509 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
510 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
511 Bạt lề đường bằng thủ cồng 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
512 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
513 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
514 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
515 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,144
516 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
517 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
518 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
519 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
520 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
521 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
522 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
523 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
524 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
525 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->