Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 11:56:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,049,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 280,6051 | |
| 8 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 280,6051 | |
| 9 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1311 | |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 15 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 16 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Võ Thị Đầy/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 22 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21,959 | |
| 26 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 21,959 | |
| 27 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 29 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 33 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 34 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8478 | |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2.Nhị Bình 2+12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 40 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 43 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 335,929 | |
| 44 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 335,929 | |
| 45 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 47 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 51 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 52 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Nhị Bình 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 58 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 61 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,875 | |
| 62 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,875 | |
| 63 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 65 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 69 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 70 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Nhị Bình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 73 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 76 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 79 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,875 | |
| 80 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 13,875 | |
| 81 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 83 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 88 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Nhị Bình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 94 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 97 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,416 | |
| 98 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,416 | |
| 99 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 101 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 105 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 106 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.Nhị Bình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 109 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 112 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 115 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,416 | |
| 116 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,416 | |
| 117 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 119 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 123 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 124 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 126 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.Nhị Bình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 127 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 130 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 133 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 134 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 135 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 137 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 141 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 142 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 143 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 144 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.Nhị Bình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 145 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 146 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 147 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 148 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 151 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 152 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 153 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 155 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 159 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 160 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 161 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 164 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 165 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 166 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5411 | |
| 167 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 168 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 169 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 170 | Thay nắp hầm ga | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 171 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 172 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 47,1 | |
| 173 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 174 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 9.Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 6 | |
| 175 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 176 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 178 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 181 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14,926 | |
| 182 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14,926 | |
| 183 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 185 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 189 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 190 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 191 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 192 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.Nhị Bình 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 193 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 196 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 199 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 200 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 201 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 203 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 207 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 208 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 209 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 210 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.Nhị Bình 11 (ấp 4)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 211 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 212 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 213 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 214 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 217 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 218 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 219 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 221 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 225 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 226 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12.Nhị Bình 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 229 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 230 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 231 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 232 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 233 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 235 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 236 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 237 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 239 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 243 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 244 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 245 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 246 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13.Nhị Bình 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 247 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 249 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 250 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 251 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 253 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 248,597 | |
| 254 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 248,597 | |
| 255 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 257 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 259 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 260 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 261 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 262 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 263 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 264 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 266 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0108 | |
| 267 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 9,564 | |
| 268 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 269 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 270 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 271 | Thay nắp hầm ga | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 272 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 14.NB15+15A (ấp 2,3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 273 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 274 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 275 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 276 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 277 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 279 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 280 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 281 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 283 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 286 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 287 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 288 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 289 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 290 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.Nhị Bình 15B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 291 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 292 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 293 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 294 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 295 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 296 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 297 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,086 | |
| 298 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,086 | |
| 299 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 300 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 301 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 302 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 303 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 304 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 305 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 306 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 307 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 308 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 309 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 310 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 311 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 16.Nhị Bình 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 0,1 | |
| 312 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 14,129 | |
| 313 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,0001 | |
| 314 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 315 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 316 | Thay nắp hầm ga | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 317 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 318 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 16.Nhị Bình 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 319 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 320 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 321 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 322 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 323 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 324 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 325 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 326 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 327 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 328 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 329 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 330 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 331 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 332 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 333 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 334 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 335 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 336 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 337 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 338 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 339 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 63,541 | |
| 340 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 341 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 342 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 343 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 344 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 345 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 17.Nhị Bình 17 (ấp 3)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 346 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 347 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 348 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 349 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 350 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 351 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 352 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 353 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,415 | |
| 354 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 355 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 356 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 357 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 358 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 359 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 360 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 361 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 362 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 363 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.Nhị Bình 18/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 364 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 365 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 366 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 367 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 368 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 370 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 371 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 372 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 373 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 374 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 375 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 376 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 377 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 378 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 379 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 380 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 381 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.Nhị Bình 19 (ấp 2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 382 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 383 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 384 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 385 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 386 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 387 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 388 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 389 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 390 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 391 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 392 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 393 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 394 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 395 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 396 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 397 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 398 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 399 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.Nhị Bình 20/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 400 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 401 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 402 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 403 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 404 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 405 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 406 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 407 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 408 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 409 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 410 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 411 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 412 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 413 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 414 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 415 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 416 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 417 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.Nhị Bình 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 418 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 419 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 420 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 421 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 422 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 423 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 424 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 425 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 426 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 427 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 428 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 429 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 430 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 431 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 432 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 433 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 434 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 435 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.Nhị Bình 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 436 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 437 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 438 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 439 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 440 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 441 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 442 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 443 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 444 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 445 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 446 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 447 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 448 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 449 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 450 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 451 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 452 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 453 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.Nhị Bình 26/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 454 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 455 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 456 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 457 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 458 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 459 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 460 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 461 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,66 | |
| 462 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 463 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 464 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 465 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 466 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 467 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 468 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 469 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 470 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 471 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24.HB2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 472 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 473 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 474 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 475 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 476 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 477 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 478 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 479 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 480 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 481 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 482 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 483 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 484 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 485 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 486 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 487 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 488 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 489 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25.Nhị Bình 23/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 490 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 491 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 492 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 493 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 494 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 495 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 496 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 497 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 498 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 499 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 500 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 501 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 502 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 503 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 504 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 505 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 506 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 507 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26.Nhị Bình 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 508 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 509 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 510 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 511 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 512 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 513 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 514 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 515 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,144 | |
| 516 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 517 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 518 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 519 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 520 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 521 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 522 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 523 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 524 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 525 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.Nhị Bình 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.65E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.650.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi