Gói thầu: Bảo trì các tuyến cáp quang ngành Công an năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì các tuyến cáp quang ngành Công an năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318058 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:56:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo, loại cáp 24FO, tần suất 2 lần/tháng | I.1 | km cáp | 59,555 | 2 lần/tháng |
| 2 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo, loại cáp 12FO, tần suất 4 lần/tháng (tuyến trục) | I.2 | km cáp | 125,078 | 4 lần/tháng |
| 3 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo, loại cáp 12FO, tần suất 2 lần/tháng | I.3 | km cáp | 35,907 | 2 lần/tháng |
| 4 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 48FO, tần suất 2 lần/tháng | I.4 | km cáp | 37 | |
| 5 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 24FO, tần suất 2 lần/tháng | I.5 | km cáp | 113,921 | 2 lần/tháng |
| 6 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 12FO, tần suất 4 lần/tháng (tuyến trục) | I.6 | km cáp | 39,293 | 4 lần/tháng |
| 7 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 12FO, tần suất 2 lần/tháng | I.7 | km cáp | 145,459 | 2 lần/tháng |
| 8 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 06FO, tần suất 2 lần/tháng | I.8 | km cáp | 13,23 | 2 lần/tháng |
| 9 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 48FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.9 | bộ ODF | 12 | 1 lần/3 tháng |
| 10 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 24FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.10 | bộ ODF | 64 | 1 lần/3 tháng |
| 11 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 12FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.11 | bộ ODF | 114 | 1 lần/3 tháng |
| 12 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 06FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.12 | bộ ODF | 8 | 1 lần/3 tháng |
| 13 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 48FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.13 | bộ MX | 15 | 1 lần/3 tháng |
| 14 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 24FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.14 | bộ MX | 85 | 1 lần/3 tháng |
| 15 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 12FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.15 | bộ MX | 156 | 1 lần/3 tháng |
| 16 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 06FO tần suất 1 lần/3 tháng | I.16 | bộ MX | 6 | 1 lần/3 tháng |
| 17 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | I.17 | thiết bị | 524 | 1 lần/tháng |
| 18 | Phương tiện di chuyển, vận chuyển vật tư xử lý sự cố đột xuất (1 ca cho 120km/tháng - xe tải 1 tấn) | I.18 | chuyến | 12 | |
| 19 | Đo kiểm tra định kỳ toàn trình tuyến cáp quang | II.1 | thiết bị | 12 | |
| 20 | Tháo dỡ cáp treo xử lý sự cố (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 24FO | II.2 | km cáp | 0,298 | |
| 21 | Tháo dỡ cáp treo xử lý sự cố (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 12FO | II.3 | km cáp | 0,805 | |
| 22 | Tháo dỡ cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120 km/tháng), loại cáp 48FO | II.4 | km cáp | 0,184 | |
| 23 | Tháo dỡ cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120 km/tháng), loại cáp 24FO | II.5 | km cáp | 0,57 | |
| 24 | Tháo dỡ cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120 km/tháng), loại cáp 12FO | II.6 | km cáp | 0,924 | |
| 25 | Ra, kéo cáp treo xử lý sự cố (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 24FO | II.7 | km cáp | 0,298 | |
| 26 | Ra, kéo cáp treo xử lý sự cố (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 12FO | II.8 | km cáp | 0,805 | |
| 27 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột điện lực có sẵn | II.9 | Cột | 22 | |
| 28 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 48FO | II.10 | km cáp | 0,184 | |
| 29 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 24FO | II.11 | km cáp | 0,57 | |
| 30 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 12FO | II.12 | km cáp | 0,924 | |
| 31 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 48FO | II.13 | bộ MX | 6 | |
| 32 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 24FO | II.14 | bộ MX | 6 | |
| 33 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 12FO | II.15 | bộ MX | 6 | |
| 34 | Đo kiểm toàn tuyến cáp quang sau khi khắc phục sự cố (1 sự cố/120km/tháng) | II.16 | thiết bị | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 415.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 415.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.940.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi