Gói thầu: Thực hiện vận chuyển và xử lý rác thải y tế nguy hại của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | Thực hiện vận chuyển và xử lý rác thải y tế nguy hại của Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị (viện phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:08:00 đến ngày 2021-04-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,413,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm sắc nhọn | Vận chuyển và xử lý các loại Chất thải lây nhiễm sắc nhọn | Kg | 8.000 | Chất thải y tế nguy hại lây nhiễm, Mã: 13 01 01 |
| 2 | Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn | Vận chuyển và xử lý các loại Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn | Kg | 230.000 | Chất thải y tế nguy hại lây nhiễm, Mã: 13 01 01 |
| 3 | Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao | Vận chuyển và xử lý các loại Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao | Kg | 3.000 | Chất thải y tế nguy hại lây nhiễm, Mã: 13 01 01 |
| 4 | Chất thải giải phẫu | Vận chuyển và xử lý các loại Chất thải giải phẫu | Kg | 14.000 | Chất thải y tế nguy hại lây nhiễm, Mã: 13 01 01 |
| 5 | Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại | Vận chuyển và xử lý các Hóa chất thải bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại | Kg | 10 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 13 01 02 |
| 6 | Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Vận chuyển và xử lý Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Kg | 10 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 13 01 03 |
| 7 | Chất hàn răng amalgam thải bỏ | Vận chuyển và xử lý Chất hàn răng amalgam thải bỏ | Kg | 5 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 13 01 04 |
| 8 | Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ | Vận chuyển và xử lý Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ | Kg | 700 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 16 01 06 |
| 9 | Pin, ắc quy thải bỏ | Vận chuyển và xử lý Pin, ắc quy thải bỏ | Kg | 20 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 16 01 12 |
| 10 | Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Vận chuyển và xử lý Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất | Kg | 3.600 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 18 01 04 |
| 11 | Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế | Vận chuyển và xử lý Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế | Kg | 1.000 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm, Mã: 10 02 03 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại lây nhiễm và nguy hại không lây nhiễm bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Yêu cầu nhà thầu nộp cùng E - hồ sơ dự thầu bản scan hợp đồng; nghiệm thu thanh lý đối với hợp đồng đã thực hiện hoàn thành; Văn bản/biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng của đơn vị ký hợp đồng (là chủ đầu tư/bên mời thầu/đơn vị sử dụng) trong trường hợp hợp đồng đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi