Gói thầu: Gói thầu 03: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 11 tuyến đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 11 tuyến đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429356 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:08:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 966,537,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên)+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cai Bộ - Nà Lòa | phân loại | phân loại | 0 | |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 20 | |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 20 | |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 8,76 | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 27,5 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 27,5 | |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 32 | |
| 9 | Tự Do-Đoài Khôn-Quốc Dân | phân loại | phân loại | 0 | |
| 10 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 44,8 | |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 44,8 | |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 15,55 | |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 100,8 | |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 11,2 | |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 46,5 | |
| 17 | Chí Thảo - Hồng Quang | phân loại | phân loại | 0 | |
| 18 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 33,3 | |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 16 | |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 176,4 | |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 19,6 | |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 33,5 | |
| 24 | Quốc Phong - Phi Hải | phân loại | phân loại | 0 | |
| 25 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 26 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 32 | |
| 27 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 32 | |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 13,82 | |
| 29 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 161,1 | |
| 30 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 17,9 | |
| 31 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 32 | |
| 32 | Độc Lập - Bình Lăng | phân loại | phân loại | 0 | |
| 33 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 34 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 23,3333 | |
| 35 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 23,3333 | |
| 36 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 9,88 | |
| 37 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 67,5 | |
| 38 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 8,6 | |
| 39 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 79 | |
| 40 | Chí Thảo - Tự Do - Ngọc Động-Hoàng Hải-Hạnh Phúc | phân loại | phân loại | 0 | |
| 41 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 42 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 63,3333 | |
| 43 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 31,16 | |
| 44 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 342 | |
| 45 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 38 | |
| 46 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 79 | |
| 47 | Ngọc Động - Trung Vương | phân loại | phân loại | 0 | |
| 48 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 49 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 17,33 | |
| 50 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 m3 | 17,33 | |
| 51 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 7,28 | |
| 52 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 46,8 | |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 5,2 | |
| 54 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 46,5 | |
| 55 | Quốc Dân - Phi Hải | phân loại | phân loại | 0 | |
| 56 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 57 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 22,3 | |
| 58 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 10,29 | |
| 59 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 120,6 | |
| 60 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 13,4 | |
| 61 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 20,95 | |
| 62 | Quốc Phong - Quốc Dân | phân loại | phân loại | 0 | |
| 63 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 64 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 28,67 | |
| 65 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 13,76 | |
| 66 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 136,8 | |
| 67 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 15,2 | |
| 68 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 38,7 | |
| 69 | Quảng Hưng - Trung Phúc | phân loại | phân loại | 0 | |
| 70 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 0,8333 | |
| 71 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 21,67 | |
| 72 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 10,14 | |
| 73 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 108 | |
| 74 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 12 | |
| 75 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 29,25 | |
| 76 | TL206 - Dốc Lũng Khoan | phân loại | phân loại | 0 | |
| 77 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,33 | |
| 78 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 2,03 | |
| 79 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 26 | |
| 80 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m dài cống | 5,85 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên)+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi