Gói thầu: Gói thầu số 08: Trồng mới cây xanh, tuyến đường hoa trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943872045 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trồng mới cây xanh, tuyến đường hoa trên địa bàn huyện Châu Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434884 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp được giao trong dự toán năm 2021 cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng (Kinh phí hỗ trợ thực hiện cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; cổng hoa, tuyến đường hoa, trên địa bàn huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:02:00 đến ngày 2021-04-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,220,272,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,682 | |
| 2 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Hoa hồng lửa (cao 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,312 | |
| 3 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Hoa trâm ổi (cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,132 | |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Hoa kim đồng (cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,733 | |
| 5 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Hoa phúc lộc thọ (cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,5025 | |
| 6 | Trồng cây hoa hồng vào chậu tròn đk 1m, cao 0,9m. 1 chậu trồng 18 cây Hoa hồng lửa (cao 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chậu | 6 | |
| 7 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu tròn đk 1m, cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chậu | 6 | |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước giếng bơm điện (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ 4 tháng | 6,718 | |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước giếng bơm điện ( 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/ 4 tháng | 0,24 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 345 | |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 270,48 | |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây giáng hương thái (Cao >= 3,5m; đk thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 345 | |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/120 ngày | 460 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 60,928 | |
| 15 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 53,312 | |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoa Kim Phượng, cao >= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 952 | |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/120 ngày | 1.269,3333 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 81,58 | |
| 19 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 64,54 | |
| 20 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoa Hoàng yến, cao >= 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 345 | |
| 21 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Cây Bông giấy, cao >= 60cm (3 cây / cụm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 1.785 | |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/120 ngày | 1.253,3333 | |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 24,7 | |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 29,64 | |
| 25 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Cây Bông giấy, cao >= 60cm (3 cây / cụm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 741 | |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/120 ngày | 329,3333 | |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 89,6 | |
| 28 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 78,4 | |
| 29 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoa Hoàng yến, cao >= 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 403 | |
| 30 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cm. Hoa Kim Phượng, cao >= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 997 | |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 (4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/120 ngày | 1.866,6666 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.220272E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.866.081.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.220.272.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.866.081.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:
+ Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công trồng mới cây xanh.
+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND
* Tài liệu chứng minh:
Nhà thầu phải đính kèm bản scan màu các tài liệu sau:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
+ Hợp đồng thi công.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
+ Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết.
+ Hóa đơn VAT của hợp đồng.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
+ Hợp đồng thi công.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.
+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.
+ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
+ Hóa đơn VAT đính kèm cho khối lượng công việc đã hoàn thành.
* Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Ghi chú: Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư, thi công đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ phải là bản photo chứng thực hoặc bản scan màu. Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy.
Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng …, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi