Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ kiện và dịch vụ bảo dưỡng máy sắc ký khí khối phổ GCMS và máy sắc ký ion ICS của hãng Thermo Scientific
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên-môi trường biển khu vực phía Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ kiện và dịch vụ bảo dưỡng máy sắc ký khí khối phổ GCMS và máy sắc ký ion ICS của hãng Thermo Scientific |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418986 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:25:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 617,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nắp vặn từ tính 18MM MAGNETIC SCREW CLOSURE W/PTFE/BLUE SILICONE, 125/PK | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Gói | 5 | |
| 2 | Chai headspeak 20ml 20ML CLEAR HDSPACESCREW VIAL 22X75MM, 125/PK | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Gói | 5 | |
| 3 | Dionex Combined Seven Anion Std II 100mL | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Chai | 1 | |
| 4 | Dionex AS23 Eluent Conc (100x) 250mL | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Chai | 1 | |
| 5 | Chi phí vận chuyển hóa chất (mục 3 & 4) | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | lần | 1 | |
| 6 | Bộ chiết pha rắn 16 cổng (SPE) Bộ lắp các tuýp SPE, với giá đỡ 16 vị trí: - Kệ polypropylene chịu hóa chất và được cung cấp theo số lượng lọ mẫu trên manifold - Van điều khiển chân không cho phép tối ưu hóa tốc đô dòng mẫu trong quá trình tách - Giá đỡ ống nghiệm cho phép sử dụng loại 12-13mm hoặc 16 mm | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Bộ | 1 | |
| 7 | Bộ kit bảo dưỡng ICS 1100 Aquion Preventive Maintenance Kit | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Bộ | 1 | |
| 8 | Cột phân tích Anion AS23 loại 2mm PROD,COL,IP,AS23,2X250MM | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Cột | 1 | |
| 9 | Cột bảo vệ AG23 loại 2mm PROD,COL,IP,AG23,2X50MM | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Cột | 1 | |
| 10 | Cảm biến áp suất ASSY, PRESS XDCR, ICS-900 | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Bộ | 1 | |
| 11 | Piston cho bơm PMP PISTON,PMP,.1250X1.464,GS50,SAPHIR | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Bộ | 2 | |
| 12 | Bộ triệt nền Anion loại 2mm PROD,ADRS600,2MM | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Bộ | 1 | |
| 13 | Ferrule cho cột 0.32 cho MS Vespel Ferule for 0.32 mm Columns, (10pcs/pack) | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | cái | 1 | |
| 14 | Electron Multiplier 4MULTIPLIER REPLACEMENT | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Cái | 1 | |
| 15 | Ferrule cho cột 0.25 bên MS 15/85 GRAPH/VESP FERRULE FOR 0.1-0.25MM ID COL 10PK | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Cái | 1 | |
| 16 | Tool gắn kim 1000 ul RSH HS TOOL: 1000 UL | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Cái | 1 | |
| 17 | Xi lanh bơm hơi 1ML GN GT HS SYRINGE 65MM LGTH, 23 GAUGE 1/PK UP TO 115 DEG | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Bảo dưỡng tổng thể 01 lần cho máy phân tích sắc ký khí khối phổ GCMS | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V | lần | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng tổng thể 01 lần cho máy phân tích sắc ký ion ICS | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 433.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi