Gói thầu: Gói thầu SCL01.2021: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL01.2021: Trung tu Tổ máy H1 Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117897 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 13:47:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,732,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thử tải các loại cáp và cầu trục | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 1-Công tác chuẩn bị |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 1-Công tác chuẩn bị |
| 3 | Chuẩn bị vật tư | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 1-Công tác chuẩn bị |
| 4 | Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 1-Công tác chuẩn bị |
| 5 | Đo đạc, lấy số liệu trước khi trung tu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 1-Công tác chuẩn bị |
| 6 | Tách tổ máy ra để trung tu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 2-Công tác dừng máy |
| 7 | Đóng van cầu trước tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 2-Công tác dừng máy |
| 8 | Tổ hợp các cửa van hạ lưu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 2-Công tác dừng máy |
| 9 | Tháo cạn bằng hệ thống bơm tháo cạn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 2-Công tác dừng máy |
| 10 | Van cầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 3-Van trước Tuabin |
| 11 | Secvo van cầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 3-Van trước Tuabin |
| 12 | Hệ thống điều khiển thủy lực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 3-Van trước Tuabin |
| 13 | Van cân bằng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 3-Van trước Tuabin |
| 14 | Mở các lỗ vuông, tròn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 4- Thiết bị tuyến năng lượng |
| 15 | Buồng xoắn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 4- Thiết bị tuyến năng lượng |
| 16 | Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 4- Thiết bị tuyến năng lượng |
| 17 | Vành đỡ trên, vành đỡ dưới | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 5-Thiết bị hướng dòng |
| 18 | Cánh hướng dòng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 5-Thiết bị hướng dòng |
| 19 | Bánh xe công tác | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 6-Tuabin thuỷ lực |
| 20 | Buồng bánh xe công tác | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 6-Tuabin thuỷ lực |
| 21 | Ống chóp côn và ống xả | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 6-Tuabin thuỷ lực |
| 22 | Ổ hướng tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 6-Tuabin thuỷ lực |
| 23 | Chèn trục tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 7-Thiết bị Tuabin |
| 24 | Hệ thống vét nước, dầu đọng nắp tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 7-Thiết bị Tuabin |
| 25 | Van phá chân không | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 7-Thiết bị Tuabin |
| 26 | Trục tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 7-Thiết bị Tuabin |
| 27 | Nắp tuabin, sàn công tác | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 7-Thiết bị Tuabin |
| 28 | Hệ thống đo lường tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 7-Thiết bị Tuabin |
| 29 | Bơm dầu và thiết bị đi kèm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 8-Hệ thống dầu áp lực |
| 30 | Bình khí ni tơ và thiết bị đi kèm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 8-Hệ thống dầu áp lực |
| 31 | Hệ thống điều chỉnh cánh hướng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 9-Hệ thống điều chỉnh |
| 32 | Vành điều chỉnh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 9-Hệ thống điều chỉnh |
| 33 | Secvo cánh hướng nước | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | 9-Hệ thống điều chỉnh |
| 34 | Ngăn kéo (van) phân phối chính, kích thích | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 10-Hệ thống điều chỉnh tốc độ |
| 35 | Ngăn kéo (van) sự cố | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 10-Hệ thống điều chỉnh tốc độ |
| 36 | Cơ cấu phản hồi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 10-Hệ thống điều chỉnh tốc độ |
| 37 | Tủ điều tốc (phần cơ khí) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 10-Hệ thống điều chỉnh tốc độ |
| 38 | Ổ đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 11-Hệ thống cơ khí máy phát |
| 39 | Ổ hướng máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 2 | 11-Hệ thống cơ khí máy phát |
| 40 | Giá chữ thập, nan hoa máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 11-Hệ thống cơ khí máy phát |
| 41 | Khung sườn stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 11-Hệ thống cơ khí máy phát |
| 42 | Hệ thống phanh máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 11-Hệ thống cơ khí máy phát |
| 43 | Bộ làm mát không khí máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 11-Hệ thống cơ khí máy phát |
| 44 | Bộ lọc cơ khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 12-Hệ thống nước kỹ thuật |
| 45 | Hệ thống đường ống và các thiết bị đi kèm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 12-Hệ thống nước kỹ thuật |
| 46 | Hệ thống khí nén 8-10kgf/cm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 13-Hệ thống khí nén và khí nén chạy bù |
| 47 | Bơm nâng trục rotor, đường ống và thiết bị đi kèm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 14-Bơm nâng trục rotor |
| 48 | Hệ thống nạp xả dầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 15-Hệ thống nạp xả dầu |
| 49 | Hệ thống cứu hỏa tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 16-Hệ thống cứu hỏa tổ máy |
| 50 | Hệ thống thoát nước đọng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 17-Hệ thống thoát nước đọng |
| 51 | Kiểm tra và căn tâm tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 20- Công tác kiểm tra, căn tâm tổ máy |
| 52 | Vận chuyển lọc dầu, lấy mẫu thí nghiệm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 19- Các công tác khác |
| 53 | Gia công cơ khí | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 17-Hệ thống thoát nước đọng |
| 54 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử, mang tải | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 21- Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử |
| 55 | Đưa các giá trị độ đảo trục, độ vuông góc mặt gương séc măng đỡ (độ nghiêng trục máy phát) về giá trị cho phép theo yêu cầu của nhà chế tạo. Thay shim đồng bằng Phíp tấm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 21- Công tác xử lý khiếm khuyết tổ máy |
| 56 | Căn chỉnh độ đồng tâm khớp nối Trục Tuabin – Máy phát. | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 21- Công tác xử lý khiếm khuyết tổ máy |
| 57 | Kiểm tra, chỉnh định lại tâm tổ máy (Quay tổ máy bằng Cầu trục gian máy). | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 21- Công tác xử lý khiếm khuyết tổ máy |
| 58 | Đo rung đảo và cân bằng động tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 21- Công tác xử lý khiếm khuyết tổ máy |
| 59 | Gia công, lắp đặt Pát lắp chốt cơ khí Van cầu ở vị trí đóng hoàn toàn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0354 | 21- Công tác xử lý khiếm khuyết tổ máy |
| 60 | Máy phát thủy lực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 61 | Máy biến áp 3 pha 220kV-60MVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 62 | Máy biến áp tự dùng 3 pha 13,8/0,4 kV, 1000kVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 63 | Máy biến áp kích từ 3 pha 13,8/0,4 kV, 630kVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 64 | Dao cách ly đầu cực máy phát (3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 65 | Dao cách ly đuôi máy phát (1 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 66 | Dao cách ly tự dùng (3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 67 | Dao tiếp địa máy phát (1 cái 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 68 | Chống sét van 13,8kV (Bộ 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 69 | Máy biến dòng điện 13,8 kV (85%NC) (3 pha 3 máy) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 1- Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện nhất thứ |
| 70 | Máy biến điện áp 13,8 kV (85%NC) (3 pha 3 máy) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 71 | Máy biến áp trung tính đuôi MF (85%NC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 72 | Thanh dẫn dòng máy phát (1 tổ máy 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | pha | 3 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 73 | TU trung tính máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 74 | Máy phát điện đồng bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 75 | Máy biến áp 3 pha 220 kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 76 | Máy biến áp tự dùng 3 pha 13,8/0,4 kV, 1000kVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 77 | Máy biến áp kích từ 3 pha 13,8/0,4 kV, 630kVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 78 | Dao cách ly đầu cực máy phát (1 cái 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 79 | Dao cách ly đuôi máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 80 | Dao cách ly tự dùng (1 cái 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 81 | Dao tiếp địa máy phát (1 cái 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 82 | Chống sét van 13,8kV (Bộ 3 pha) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 83 | Máy biến dòng điện 13,8 kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 84 | Máy biến điện áp 13,8 kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 85 | TU trung tính máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Máy | 1 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 86 | Thanh dẫn dòng 13,8kv (1 tổ máy 3 pha 36 phân đoạn) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Phân đoạn | 36 | 2- Thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 87 | Thí nghiệm tính chất hoá học dầu MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 1 | 3- Thí nghiệm hóa dầu máy biến áp chính |
| 88 | Thí nghiệm hàm lượng tạp chất dầu MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 1 | 3- Thí nghiệm hóa dầu máy biến áp chính |
| 89 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng dầu MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 1 | 3- Thí nghiệm hóa dầu máy biến áp chính |
| 90 | Thí nghiệm hàm lượng ẩm dầu MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 1 | 3- Thí nghiệm hóa dầu máy biến áp chính |
| 91 | Độ ổn định oxy hóa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Mẫu | 1 | 3- Thí nghiệm hóa dầu máy biến áp chính |
| 92 | Hệ thống mạch điều khiển khởi động/dừng kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 93 | Hệ thống mạch điều khiển tăng/giảm kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 94 | Hệ thống mạch khởi động/dừng điều tốc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 95 | Hệ thống mạch tăng/giảm công suất (điều tốc) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 96 | Hệ thống mạch điều khiển đóng van dừng khẩn cấp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 97 | Hệ thống mạch điều khiển đóng/mở van tuabin | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 98 | Hệ thống mạch điều khiển On/Reset phanh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 99 | Hệ thống mạch điều khiển On/Reset đệm sửa chữa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 100 | Hệ thống mạch đóng/mở chốt servomotor | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 101 | Hệ thống mạch điều khiển đóng/mở GCB | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 102 | Hệ thống mạch điều khiển đóng/mở DCL đầu cực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 103 | Hệ thống mạch điều khiển đóng/ mở DTĐ đầu cực phía MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 104 | Hệ thống mạch điều khiển đóng/ mở DTĐ đầu cực phía máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 105 | Hệ thống mạch điều khiển chạy/dừng quạt làm mát MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 106 | Thí nghiệm rơle kiểm tra hòa đồng bộ tự động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 107 | Thí nghiệm rơle hòa bằng tay | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 108 | Hệ thống mạch hoà đồng bộ bằng tay | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 109 | Hệ thống mạch hòa đồng bộ tự động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - a. Các mạch điều khiển |
| 110 | Hệ thống mạch giám sát vị trí đóng/mở GCB | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 111 | Hệ thống mạch giám sát vị trí đóng/mở DCL đầu cực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 112 | Hệ thống mạch giám sát vị trí đóng/mở DTĐ đầu cực phía MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 113 | Hệ thống mạch giám sát vị trí đóng/mở DTĐ đầu cực phía máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 114 | Hệ thống mạch tín hiệu HT kích từ cường hành | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 115 | Hệ thống mạch tín hiệu báo quá giới hạn kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 116 | Hệ thống mạch tín hiệu báo FCB đóng/cắt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 117 | Hệ thống mạch tín hiệu bảo vệ quá áp kích từ tác động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 118 | Hệ thống mạch tín hiệu báo lỗi bộ điều khiển kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 119 | Hệ thống mạch tín hiệu dừng khẩn cấp hệ thống điều tốc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 120 | Hệ thống mạch tín hiệu áp lực dầu điều tốc giảm thấp sự cố. | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 121 | Hệ thống mạch tín hiệu mức dầu thùng dầu điều tốc giảm thấp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 122 | Hệ thống mạch tín hiệu áp lực dầu hệ thống van tuabin giảm thấp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 123 | Hệ thống mạch tín hiệu mức dầu hệ thống van tuabin giảm thấp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 124 | Hệ thống mạch tín hiệu báo tín hiệu vượt tốc điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 125 | Hệ thống mạch tín hiệu bảo vệ vượt tốc cơ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 126 | Hệ thống mạch đo lường lưu lượng nước chèn trục | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 127 | Hệ thống mạch đo lường áp lực nước chèn trục | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 128 | Hệ thống mạch đo lường độ mở cách hướng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 129 | Hệ thống mạch đo lường tốc độ tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 130 | Hệ thống mạch báo mức dầu ổ đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 131 | Hệ thống mạch báo mức dầu OHT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 132 | Hệ thống mạch báo mức dầu OHD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 133 | Hệ thống mạch báo mức dầu OHTB | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 134 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmăng ổ đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 135 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmăng OHT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 136 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmăng OHD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 137 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmăng OHTB | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 138 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu ổ đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 139 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu OHT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 140 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu OHD | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 141 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu OHTB | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 142 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 143 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ lõi thép Stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 144 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 145 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt dộ cuộn dây MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 146 | Hệ thống mạch đo lường công suất tác dụng tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 147 | Hệ thống mạch đo lường công suất phản kháng tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 148 | Hệ thống mạch đo lường điện áp máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 149 | Hệ thống mạch đo lường điện áp kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 150 | Hệ thống mạch đo lường dòng điện kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 151 | Chuyển rơ le tốc độ ra mặt ngoài tủ, dễ quan sát (hệ số NCx1,5) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 4- Hệ thống điều khiển tổ máy - b. Các mạch giám sát tín hiệu, đo lường |
| 152 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 153 | Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 154 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt kích từ (tại chổ, từ xa) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 155 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng Rotor | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 5- Hệ thống kích từ |
| 156 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp. | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 157 | Hệ thống mạch tự động khởi động kích từ tại chổ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 5- Hệ thống kích từ |
| 158 | Hệ thống mạch tự động khởi động kích từ từ xa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 5- Hệ thống kích từ |
| 159 | Hệ thống mạch tự động đóng/cắt kích từ mồi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 160 | Hệ thống mạch điều chỉnh tăng giảm kích từ bằng tay | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 161 | Hệ thống mạch tự động ổn định điện áp khi chuyển kênh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 162 | Hệ thống mạch tín hiệu lỗi điện áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 163 | Hệ thống mạch tín hiệu báo mất nguồn AC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 164 | Hệ thống mạch tín hiệu báo mất nguồn DC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 165 | Hệ thống mạch tín hiệu giới hạn V/F | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 166 | Hệ thống điều khiển quạt làm mát tủ chỉnh lưu (tự động/bằng tay) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 5- Hệ thống kích từ |
| 167 | Vệ sinh, căn chỉnh khe hở cảm biến bánh răng đo lường tốc độ tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 168 | Vệ sinh, kiểm tả, siết chặt các rắc nối các thiết bị trong tủ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 169 | Hiệu chỉnh thời gian đóng/mở cánh hướng theo đúng giá trị thiết kế ban đầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 170 | Hệ thống đo lường công suất MF | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 171 | Hệ thống mạch đo lường tần số MF | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 172 | Hệ thống mạch đo lường tần số Lưới | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 173 | Hệ thống mạch đo lường tín hiệu cột áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 174 | Hệ thống mạch đo lường độ mở cánh hướng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 6- Hệ thống điều tốc |
| 175 | Hệ thống mạch giám sát nước lẫn trong dầu thùng dầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 176 | HT mạch điều khiển bơm dầu tự động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 177 | HT mạch điều khiển bơm dầu bằng tay | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 178 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 2 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 179 | HT mạch tín hiệu áp lực dầu bình tích năng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 180 | HT mạch tín hiệu nhiệt độ dầu thùng dầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 181 | HT mạch tín hiệu mức dầu thùng dầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 7- Hệ thống dầu áp lực OPS |
| 182 | Hệ thống mạch điều khiển van bypass tại chổ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 183 | Hệ thống mạch điều khiển van cầu tại chổ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 184 | Hệ thống mạch điều khiển van seal tại chổ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 185 | Hệ thống mạch tín hiệu van cầu tại chổ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 186 | Hệ thống mạch tín hiệu van bypass tại chổ, LCU, máy tính ĐKTT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 3 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 187 | Hệ thống mạch tín hiệu van cầu tại LCU, máy tính ĐKTT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 3 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 188 | Hệ thống mạch mạch bảo vệ dừng khẩn cấp van tuabin từ hệ thống bảo vệ Tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 189 | Hiệu chỉnh thời gian đóng/mở van tuabin theo đúng thiết kế | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | 8-Hệ thống van tuabin (Van cầu) |
| 190 | Cân chỉnh, siết chặt các tiếp điểm báo vị trí phanh. | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 8 | 9-Hệ thống Phanh |
| 191 | Lắp đặt cảm biến lưu lượng chèn trục có dải đo phù hợp với lưu lượng thực tế. | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 10-Hệ thống nước kỹ thuật |
| 192 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 193 | Tủ điều khiển tại chỗ tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 194 | Tủ điều khiển hòa đồng bộ tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 195 | Tủ bảo vệ máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 196 | Tủ điều khiển hệ thống khí nén | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 2 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 197 | Tủ điều chỉnh kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 198 | Tủ chỉnh lưu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 2 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 199 | Tủ dập từ tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 200 | Tủ sấy máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 201 | Tủ bơm nước nắp tuabin tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 202 | Tủ điều khiển bộ lọc nước kỹ thuật | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 4 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 203 | Tủ điều khiển bộ điều tốc tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 204 | Tủ điều khiển bơm dầu áp lực điều tốc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 205 | Tủ điều khiển Van cầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 206 | Tủ điều khiển bơm nước kỹ thuật tổ máy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 207 | Tủ điều khiển bơm nước tiêu cạn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 208 | Tủ điều khiển bơm nước rò rỉ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 209 | Tủ điều khiển hút bụi phanh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 210 | Tủ điều khiển hút bụi chổi than | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 211 | Tủ điều khiển bổ sung khí thanh dẫn dòng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tủ | 1 | 11-Bảo trì, bảo dưỡng tại các tủ điều khiển |
| 212 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 213 | Hệ thống mạch bảo vệ quá áp stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 214 | Hệ thống mạch bảo vệ kém áp stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 215 | Hệ thống mạch bảo vệ quá áp thứ tự không stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 216 | Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 217 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng/kém áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 218 | Hệ thống mạch bảo vệ mất đồng bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 219 | Hệ thống mạch bảo vệ công suất ngược | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 220 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 221 | Hệ thống mạch bảo vệ mất kích thích | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 222 | Hệ thống mạch bảo vệ quá kích thích | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 223 | Hệ thống mạch bảo vệ hư hỏng máy cắt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 224 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 225 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất Stator | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 226 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng cắt nhanh MBA kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 227 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng MBA kích từ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 228 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất Rotor | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 229 | Hệ thống mạch bảo vệ kém tần số | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 230 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tần số | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 231 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 232 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng cắt nhanh MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 233 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 234 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải máy biến áp chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 235 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng cắt nhanh MBA tự dùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 236 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng có thời gian MBA tự dùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 237 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải MBA tự dùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 238 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh MBA tự dùng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 239 | Thí nghiệm biến dòng dọc trục | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 240 | Thí nghiệm rơle dòng dọc trục (Trip/Arlam) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 2 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 241 | Bảo vệ độ đảo trục tại các ổ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 6 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 242 | Bảo vệ độ rung máy phát | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Chức năng | 4 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 243 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt MBA kích từ (trip/alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 244 | Hệ thống mạch rơle bảo vệ áp lực(Heavy buchhozl) MBA chính (Trip/alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 245 | Hệ thống mạch rơlegiải phóng áp lực (pressure rellef) MBA chính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 246 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt cuộn dấy MBA chính(Trip/alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 247 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt dầu máy biến áp chính (Trip/alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 248 | Hệ thống mạch bảo vệ chống áp lực tăng nhanh (repid pressure rise) MBA chính(Trip/alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 249 | Hệ thống mạch bảo vệ mức dầu thấp MBA chính(Alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 250 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt MBA tự dùng (trip/alarm) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 12-Hệ thống Bảo vệ rơ le (2 hệ thống) |
| 251 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ tăng cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 4 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 252 | Hệ thống mạch bảo vệ mất nguồn hệ thống nước kỹ thuật | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 253 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực dầu áp lực OPS giảm thấp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 254 | Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện 115% | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 255 | Hệ thống mạch bảo vệ lỗi bộ điều tốc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 256 | Hệ thống mạch bảo vệ lỗi cảm biến độ mở cánh hướng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 257 | Hệ thống mạch bảo vệ độ rung/độ đảo tăng cao cấp II | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 258 | Hệ thống mạch bảo vệ gãy chốt cắt cánh hướng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 259 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tốc cơ khí 155% | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 260 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tốc điện 145% | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 261 | Hệ thống mạch dừng khẩn cấp Emergency bằng tay tại tủ điều tốc, LCU và phòng ĐKTT | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 3 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
| 262 | Hệ thống mạch bảo vệ khi có tín hiệu dừng máy do cháy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 13- Hệ thống bảo vệ cơ khí thủy lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.233E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.233.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW với giá trị hợp đồng tối thiểu là 863.000.000 đồng, phạm vi công việc của hợp đồng có công tác thí nghiệm.
Hoặc,
- Có tối thiểu 01 hợp đồng sửa chữa lớn (đại tu hoặc trung tu) tổ máy thủy điện có công suất một tổ máy lớn hơn 30MW mà phạm vi công việc của hợp đồng không có công tác thí nghiệm và 01 hợp đồng thí nghiệm thiết bị nhà máy điện với tổng giá trị 02 hợp đồng tối thiểu là 863.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 863.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi