Gói thầu: Thuê dịch vụ chuyển phát công văn, tài liệu, hàng hóa của Cơ quan Tổng cục Thuế 36 tháng (3 năm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Thuế |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ chuyển phát công văn, tài liệu, hàng hóa của Cơ quan Tổng cục Thuế 36 tháng (3 năm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374748 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 19:21:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 5.900 | |
| 2 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.032 | |
| 3 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 809 | |
| 4 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 426 | |
| 5 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 200 | |
| 6 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 30 | |
| 7 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 50 | |
| 8 | Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 100 | |
| 9 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 6.500 | |
| 10 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 4.503 | |
| 11 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 3.800 | |
| 12 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.700 | |
| 13 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 501 | |
| 14 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 130 | |
| 15 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 125 | |
| 16 | Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 360 | |
| 17 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 501 | |
| 18 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 350 | |
| 19 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 300 | |
| 20 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 100 | |
| 21 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 22 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 25 | |
| 23 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| 24 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| 25 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 3.500 | |
| 26 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 900 | |
| 27 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.300 | |
| 28 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 400 | |
| 29 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 140 | |
| 30 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 80 | |
| 31 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 47 | |
| 32 | Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 760 | |
| 33 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 15.000 | |
| 34 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 11.000 | |
| 35 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12.000 | |
| 36 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 6.550 | |
| 37 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 2.499 | |
| 38 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 791 | |
| 39 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 490 | |
| 40 | Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.999 | |
| 41 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 251 | |
| 42 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 88 | |
| 43 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 30 | |
| 44 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 3 | |
| 45 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 2 | |
| 46 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| 47 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 2 | |
| 48 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 49 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 450 | |
| 50 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 30 | |
| 51 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 70 | |
| 52 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 53 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 54 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 55 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 56 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| 57 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 100 | |
| 58 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 70 | |
| 59 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 60 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 61 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 62 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 63 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 64 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 65 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 200 | |
| 66 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 100 | |
| 67 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 68 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 5 | |
| 69 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 10 | |
| 70 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 71 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 72 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 10 | |
| 73 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 50 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 450 | |
| 74 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 50 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 420 | |
| 75 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 272 | |
| 76 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 15 | |
| 77 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500 gram đến 1000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 78 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000 gram đến 1500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 79 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500 gram đến 2000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 80 | Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 14 | |
| 81 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Đến 20 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 120 | |
| 82 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 20 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 270 | |
| 83 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 280 | |
| 84 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 325 | |
| 85 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 500 gram đến 750 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 29 | |
| 86 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1000 gram đến 1250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 8 | |
| 87 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1250gram đến 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 2 | |
| 88 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1500gram đến 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 2 | |
| 89 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1750gram đến 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 17 | |
| 90 | Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| 91 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 20 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 372 | |
| 92 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 20 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.000 | |
| 93 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 400 | |
| 94 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 350 | |
| 95 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500 gram đến 750 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 250 | |
| 96 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000 gram đến 1250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 97 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1250gram đến 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 280 | |
| 98 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500gram đến 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 120 | |
| 99 | Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1750gram đến 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12 | |
| 100 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Đến 20 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 24 | |
| 101 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 20 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 50 | |
| 102 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 30 | |
| 103 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12 | |
| 104 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 500 gram đến 750 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12 | |
| 105 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1000 gram đến 1250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 100 | |
| 106 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1250gram đến 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 40 | |
| 107 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1500gram đến 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 140 | |
| 108 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 750gram đến 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 6 | |
| 109 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 6 | |
| 110 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Đến 20 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 245 | |
| 111 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 20 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 230 | |
| 112 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 113 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 25 | |
| 114 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 500 gram đến 750 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12 | |
| 115 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1000 gram đến 1250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 116 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1250gram đến 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 117 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1500gram đến 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 25 | |
| 118 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1750gram đến 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12 | |
| 119 | Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 6 | |
| 120 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 20 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 2.740 | |
| 121 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 20 gram đến 100 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 3.150 | |
| 122 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100 gram đến 250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.068 | |
| 123 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250 gram đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.076 | |
| 124 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500 gram đến 750 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 590 | |
| 125 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000 gram đến 1250 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 60 | |
| 126 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1250gram đến 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 11 | |
| 127 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500gram đến 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 200 | |
| 128 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1750gram đến 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 5 | |
| 129 | Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 2kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 6 | |
| 130 | Bưu kiện trong Hà Nội Đến 100gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 131 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 100gram- 250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 132 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 250gram- 500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 66 | |
| 133 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 500gram- 750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 630 | |
| 134 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 750gram- 1000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 630 | |
| 135 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1000gram- 1250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 60 | |
| 136 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1250gram- 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 22 | |
| 137 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1500gram- 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 138 | Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1750gram- 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 139 | Bưu kiện trong Hà Nội Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 140 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 100gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 141 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100gram- 250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 142 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250gram- 500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 500 | |
| 143 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500gram- 750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 715 | |
| 144 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 750gram- 1000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 495 | |
| 145 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000gram- 1250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 737 | |
| 146 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1250gram- 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 320 | |
| 147 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500gram- 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 55 | |
| 148 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1750gram- 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 149 | Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 150 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Đến 100gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 151 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 100gram- 250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 55 | |
| 152 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 250gram- 500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 22 | |
| 153 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 500gram- 750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 22 | |
| 154 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 750gram- 1000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 165 | |
| 155 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1000gram- 1250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 135 | |
| 156 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1250gram- 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 253 | |
| 157 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1500gram- 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 11 | |
| 158 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1750gram- 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 159 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 160 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Đến 100gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 161 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 100gram- 250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 162 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 250gram- 500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 163 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 500gram- 750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 500 | |
| 164 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 750gram- 1000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 500 | |
| 165 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1000gram- 1250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 165 | |
| 166 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1250gram- 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 33 | |
| 167 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1500gram- 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 45 | |
| 168 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1750gram- 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 22 | |
| 169 | Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 11 | |
| 170 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 100gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 171 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100gram- 250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 0 | |
| 172 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250gram- 500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 5.106 | |
| 173 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500gram- 750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 3.806 | |
| 174 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 750gram- 1000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1.000 | |
| 175 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000gram- 1250gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 110 | |
| 176 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1250gram- 1500gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 21 | |
| 177 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500gram- 1750gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 380 | |
| 178 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1750gram- 2000gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 5 | |
| 179 | Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| 180 | Thư quốc tế Vùng 1 Đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 28 | |
| 181 | Thư quốc tế Vùng 1 Đến 1.000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 182 | Thư quốc tế Vùng 1 Đến 1.500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 183 | Thư quốc tế Vùng 1 Đến 2.000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 12 | |
| 184 | Thư quốc tế Vùng 2 Đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 51 | |
| 185 | Thư quốc tế Vùng 2 Đến 1.000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 40 | |
| 186 | Thư quốc tế Vùng 2 Đến 1.500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 41 | |
| 187 | Thư quốc tế Vùng 2 Đến 2.000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 20 | |
| 188 | Thư quốc tế Vùng 8 Đến 500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 10 | |
| 189 | Thư quốc tế Vùng 8 Đến 1.000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 5 | |
| 190 | Thư quốc tế Vùng 8 Đến 1.500 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 4 | |
| 191 | Thư quốc tế Vùng 8 Đến 2.000 gram | Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bưu gửi | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi