Gói thầu: Thuê dịch vụ chuyển phát công văn, tài liệu, hàng hóa của Cơ quan Tổng cục Thuế 36 tháng (3 năm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375652-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục Thuế
Tên gói thầu Thuê dịch vụ chuyển phát công văn, tài liệu, hàng hóa của Cơ quan Tổng cục Thuế 36 tháng (3 năm)
Số hiệu KHLCNT 20210374748
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 19:21:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 5.900
2 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.032
3 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 809
4 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 426
5 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 200
6 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 30
7 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 50
8 Chuyển phát nhanh trong TP Hà Nội trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 100
9 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 6.500
10 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 4.503
11 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 3.800
12 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.700
13 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 501
14 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 130
15 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 125
16 Chuyển phát nhanh Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 360
17 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 501
18 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 350
19 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 300
20 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 100
21 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
22 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 25
23 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
24 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
25 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 3.500
26 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 900
27 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.300
28 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 400
29 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 140
30 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 80
31 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 47
32 Chuyển phát nhanh Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 760
33 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 15.000
34 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 11.000
35 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12.000
36 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 6.550
37 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 2.499
38 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 791
39 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 490
40 Chuyển phát nhanh Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.999
41 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 251
42 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 88
43 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 30
44 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 3
45 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 2
46 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
47 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 2
48 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ trong Hà Nội Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
49 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 450
50 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 30
51 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 70
52 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
53 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
54 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
55 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
56 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
57 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 100
58 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 70
59 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
60 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
61 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
62 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
63 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
64 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - Đà Nẵng) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
65 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 200
66 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 100
67 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
68 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 5
69 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 10
70 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
71 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
72 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 2 (Hà Nội - TP Hồ Chí Minh) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 10
73 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 50 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 450
74 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 50 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 420
75 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 272
76 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 15
77 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500 gram đến 1000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
78 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000 gram đến 1500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
79 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500 gram đến 2000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
80 Phát trong ngày, hỏa tốc, phát hẹn giờ Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 14
81 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Đến 20 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 120
82 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 20 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 270
83 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 280
84 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 325
85 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 500 gram đến 750 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 29
86 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1000 gram đến 1250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 8
87 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1250gram đến 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 2
88 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1500gram đến 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 2
89 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 1750gram đến 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 17
90 Thư gửi bảo đảm trong Hà Nội Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
91 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 20 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 372
92 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 20 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.000
93 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 400
94 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 350
95 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500 gram đến 750 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 250
96 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000 gram đến 1250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
97 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1250gram đến 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 280
98 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500gram đến 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 120
99 Thư gửi bảo đảm Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1750gram đến 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12
100 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Đến 20 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 24
101 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 20 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 50
102 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 30
103 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12
104 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 500 gram đến 750 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12
105 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1000 gram đến 1250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 100
106 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1250gram đến 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 40
107 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1500gram đến 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 140
108 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 750gram đến 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 6
109 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 6
110 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Đến 20 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 245
111 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 20 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 230
112 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
113 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 25
114 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 500 gram đến 750 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12
115 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1000 gram đến 1250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
116 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1250gram đến 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
117 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1500gram đến 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 25
118 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1750gram đến 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12
119 Thư gửi bảo đảm Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 6
120 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 20 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 2.740
121 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 20 gram đến 100 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 3.150
122 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100 gram đến 250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.068
123 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250 gram đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.076
124 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500 gram đến 750 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 590
125 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000 gram đến 1250 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 60
126 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1250gram đến 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 11
127 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500gram đến 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 200
128 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1750gram đến 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 5
129 Thư gửi bảo đảm Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 2kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 6
130 Bưu kiện trong Hà Nội Đến 100gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
131 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 100gram- 250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
132 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 250gram- 500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 66
133 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 500gram- 750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 630
134 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 750gram- 1000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 630
135 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1000gram- 1250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 60
136 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1250gram- 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 22
137 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1500gram- 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
138 Bưu kiện trong Hà Nội Trên 1750gram- 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
139 Bưu kiện trong Hà Nội Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
140 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Đến 100gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
141 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 100gram- 250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
142 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 250gram- 500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 500
143 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 500gram- 750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 715
144 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 750gram- 1000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 495
145 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1000gram- 1250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 737
146 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1250gram- 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 320
147 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1500gram- 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 55
148 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Trên 1750gram- 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
149 Bưu kiện Vùng 1 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV1) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
150 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Đến 100gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
151 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 100gram- 250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 55
152 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 250gram- 500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 22
153 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 500gram- 750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 22
154 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 750gram- 1000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 165
155 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1000gram- 1250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 135
156 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1250gram- 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 253
157 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1500gram- 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 11
158 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Trên 1750gram- 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
159 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội- Đà Nẵng) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
160 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Đến 100gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
161 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 100gram- 250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
162 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 250gram- 500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
163 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 500gram- 750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 500
164 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 750gram- 1000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 500
165 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1000gram- 1250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 165
166 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1250gram- 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 33
167 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1500gram- 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 45
168 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Trên 1750gram- 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 22
169 Bưu kiện Vùng 2 (Hà Nội-TP Hồ Chí Minh) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 11
170 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Đến 100gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
171 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 100gram- 250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 0
172 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 250gram- 500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 5.106
173 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 500gram- 750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 3.806
174 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 750gram- 1000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1.000
175 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1000gram- 1250gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 110
176 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1250gram- 1500gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 21
177 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1500gram- 1750gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 380
178 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Trên 1750gram- 2000gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 5
179 Bưu kiện Vùng 3 (từ Hà Nội đi các tỉnh KV2, KV3) Mỗi 01kg tiếp theo đến 10kg Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
180 Thư quốc tế Vùng 1 Đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 28
181 Thư quốc tế Vùng 1 Đến 1.000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
182 Thư quốc tế Vùng 1 Đến 1.500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
183 Thư quốc tế Vùng 1 Đến 2.000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 12
184 Thư quốc tế Vùng 2 Đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 51
185 Thư quốc tế Vùng 2 Đến 1.000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 40
186 Thư quốc tế Vùng 2 Đến 1.500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 41
187 Thư quốc tế Vùng 2 Đến 2.000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 20
188 Thư quốc tế Vùng 8 Đến 500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 10
189 Thư quốc tế Vùng 8 Đến 1.000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 5
190 Thư quốc tế Vùng 8 Đến 1.500 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 4
191 Thư quốc tế Vùng 8 Đến 2.000 gram Dẫn chiếu đến mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật bưu gửi 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->