Gói thầu: Gói thầu số 04: Thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235778 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:30:00 đến ngày 2021-04-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,406,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngăn MBA 110kV | Phía 110kV phần thí nghiệm nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Tủ MC lộ tổng 35kV | Phía 35kV phần thí nghiệm nhị thứ | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Tủ MC xuất tuyến 35kV | Phía 35kV phần thí nghiệm nhị thứ | Tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Ngăn lộ đo lường 35kV | Phía 35kV phần thí nghiệm nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Ngăn tổng 22kV | Phía 22kV phần thí nghiệm nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Ngăn xuất tuyến 22kV | Phía 22kV phần thí nghiệm nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Ngăn biến điện áp thanh cái 22kV | Phía 22kV phần thí nghiệm nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Sử dụng hệ thống thông tin, SCADA hiện có của trạm, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Trường Cao đẳng Điện lực miền Bắc, tại trung tâm điều khiển xa mô phỏng đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Thuộc phần kết nối cấu hình SCADA | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị trọn bộ | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Bộ | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Lắp đặt cáp quang, cáp | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | m | 300 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Lắp đặt cáp các loại | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | m | 625 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | 100m | 6,52 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Lắp đặt hộp nối quang TB+ODF | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hộp | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tổng đài | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền kênh thoại | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo lỗi, bảo vệ rơle | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Kiểm tra, thử nghiệm truyền khóa, giám sát | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Ghép nối mạng thông tin | Phần lắp đặt, thí nghiệm, hòa mạng thiết bị truyền dẫn thông tin | Hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.4E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
440.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là
hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét
(thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp
từ 110kV trở lên), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn
70% giá của gói thầu đang xét Nhà thầu phải cung
cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành
bao gồm bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài
liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm
thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ
quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác
nhận hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
616.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi