Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423284 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:04:00 đến ngày 2021-04-29 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,409,970,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ LÝ CHIÊU HOÀNG (PHƯỜNG AN LẠC) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,063 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,063 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,063 | |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,424 | |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,521 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,13 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 13,71 | |
| 10 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 13,71 | |
| 11 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN CÂY XANH, KDC NAM HÙNG VƯƠNG - BẮC TRẦN VĂN KIỂU (PHƯỜNG AN LẠC) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,672 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,672 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,672 | |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,807 | |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 21,19 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,821 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,454 | |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 22,693 | |
| 19 | Lát gạch terrazzo (400x400x30)mm vữa 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 453,85 | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 240,27 | |
| 23 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 240,27 | |
| 24 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU 13HA PHƯỜNG AN LẠC A Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,066 | |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | gốc cây | 1 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,066 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,066 | |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,07 | |
| 30 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,222 | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 32,8 | |
| 34 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 32,8 | |
| 35 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU NHÀ Ở PHÚ LÂM C (PHƯỜNG AN LẠC A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 6,496 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 6,496 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 6,496 | |
| 38 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,551 | |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 16,416 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,052 | |
| 41 | Lát gạch xi măng con sâu tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 437,4 | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 205,2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 205,2 | |
| 46 | PHẦN XÂY DỰNG - KHU ĐẤT CÔNG VIÊN (KHU CƯ XÁ MỞ RỘNG - KHU THỦY SẢN) (PHƯỜNG AN LẠC A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,833 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,833 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,833 | |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,202 | |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,034 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,379 | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 25,28 | |
| 55 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 25,28 | |
| 56 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN 415 (PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 6,379 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 6,379 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 6,379 | |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,19 | |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,934 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,234 | |
| 62 | Lát gạch xi măng con sâu tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 120,8 | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 215,19 | |
| 66 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 215,19 | |
| 67 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN F1-F2 (PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,671 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,671 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,671 | |
| 70 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 73 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN E9-E10 (PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,417 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,417 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,417 | |
| 76 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 79 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN B1 KDC AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 5,021 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 5,021 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 5,021 | |
| 82 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,924 | |
| 83 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 17,563 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,195 | |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,335 | |
| 86 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 20,08 | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 182,95 | |
| 90 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 182,95 | |
| 91 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,8 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,8 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,8 | |
| 94 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 62,13 | |
| 98 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 62,13 | |
| 99 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN E5 KDC AN LẠC (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,773 | |
| 100 | Phá dỡ hàng rào, trụ cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,175 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,795 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,795 | |
| 103 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,72 | |
| 104 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,761 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,94 | |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,223 | |
| 107 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,61 | |
| 108 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,284 | |
| 109 | Lát gạch terrazzo (400x400x30)mm vữa 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 145,68 | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 2,625 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,01 | |
| 114 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 47,01 | |
| 115 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU F KDC AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,227 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,227 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,227 | |
| 118 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,528 | |
| 119 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 31,744 | |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,96 | |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,037 | |
| 122 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 51,845 | |
| 123 | Lát gạch terrazzo (400x400x30)mm vữa 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 1.036,9 | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 481,9 | |
| 127 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 481,9 | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt chắn xe D60 sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | m | 23,2 | |
| 129 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KDC THỦY SẢN - CV1 (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,52 | |
| 130 | Phá dỡ hàng rào, trụ cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 11,392 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,634 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,634 | |
| 133 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,192 | |
| 134 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,002 | |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,375 | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 25,02 | |
| 139 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 25,02 | |
| 140 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KDC THỦY SẢN - CV2 (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,488 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,488 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,488 | |
| 143 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,818 | |
| 144 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,006 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,001 | |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,129 | |
| 147 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,467 | |
| 148 | Lát gạch terrazzo (400x400x30)mm vữa 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 129,34 | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 66,72 | |
| 152 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 66,72 | |
| 153 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN B3 KDC AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,207 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,207 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,207 | |
| 156 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 55,23 | |
| 160 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 55,23 | |
| 161 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN A1 KDC AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 5,351 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 5,351 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 5,351 | |
| 164 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 67,83 | |
| 168 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 67,83 | |
| 169 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ ẤP 4 - TÂN TẠO (KHU A1) (PHƯỜNG TÂN TẠO) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 9,929 | |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 9,929 | |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 9,929 | |
| 172 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,098 | |
| 173 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,205 | |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,801 | |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,263 | |
| 176 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 15,794 | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 179 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 263,4 | |
| 180 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 263,4 | |
| 181 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU B TÂN TẠO (PHƯỜNG TÂN TẠO) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,179 | |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,179 | |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 10,179 | |
| 184 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,584 | |
| 185 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,419 | |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,105 | |
| 187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,944 | |
| 188 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 56,622 | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 201,51 | |
| 192 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 201,51 | |
| 193 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN TDTT3 KHU B KHU DÂN CƯ TÂN TẠO (PHƯỜNG TÂN TẠO) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,498 | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,498 | |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,498 | |
| 196 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,225 | |
| 197 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,603 | |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,846 | |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,4 | |
| 200 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 23,992 | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 123,12 | |
| 204 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 123,12 | |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt chắn xe D60 sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | m | 76,8 | |
| 206 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN 1 - KHU NHÀ Ở HAI THÀNH (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,392 | |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,392 | |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,392 | |
| 209 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 212 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN 2 KDC BẮC LƯƠNG BÈO (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,095 | |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,095 | |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,095 | |
| 215 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,992 | |
| 216 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,941 | |
| 217 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,735 | |
| 218 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,296 | |
| 219 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 14,788 | |
| 220 | Lát gạch terrazzo (400x400x30)mm vữa 75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 295,75 | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 223 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 86,76 | |
| 224 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 86,76 | |
| 225 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN CÂY XANH 1 KDC BẮC LƯƠNG BÈO (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 2,529 | |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 2,529 | |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 2,529 | |
| 228 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,863 | |
| 229 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,618 | |
| 230 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,405 | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 55,08 | |
| 234 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 55,08 | |
| 235 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN CÂY XANH 3 KDC BẮC LƯƠNG BÈO (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,292 | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,292 | |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,292 | |
| 238 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,216 | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống D90 L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | trụ | 1 | |
| 241 | PHẦN XÂY DỰNG - CÔNG VIÊN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN LẠC PHẦN MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC) Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,433 | |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,433 | |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,433 | |
| 244 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,636 | |
| 245 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,958 | |
| 246 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,245 | |
| 247 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,32 | |
| 248 | Sơn tường ngoài bó nền, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 16,32 | |
| 249 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ LÝ CHIÊU HOÀNG (PHƯỜNG AN LẠC) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 5,63 | |
| 250 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 0,282 | |
| 251 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 0,282 | |
| 252 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 0,282 | |
| 253 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN CÂY XANH (PHƯỜNG AN LẠC) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 956,32 | |
| 254 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 47,817 | |
| 255 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1,958 | |
| 256 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 45,859 | |
| 257 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 47,817 | |
| 258 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU 13HA (PHƯỜNG AN LẠC A) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 4 | |
| 259 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 4 | |
| 260 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 2,56 | |
| 261 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 2,56 | |
| 262 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 4 | |
| 263 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 4 | |
| 264 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 95,122 | |
| 265 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 4,756 | |
| 266 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 4,756 | |
| 267 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 4,756 | |
| 268 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU NHÀ Ở PHÚ LÂM C (PHƯỜNG AN LẠC A) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 634,48 | |
| 269 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 31,724 | |
| 270 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 31,724 | |
| 271 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 31,724 | |
| 272 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - KHU ĐẤT CÔNG VIÊN (KHU CƯ XÁ MỞ RỘNG - KHU THỦY SẢN) (PHƯỜNG AN LẠC A) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 44,42 | |
| 273 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2,221 | |
| 274 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2,221 | |
| 275 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 2,221 | |
| 276 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN 415 ( PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 277 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 5 | |
| 278 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 3,2 | |
| 279 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 3,2 | |
| 280 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 281 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 5 | |
| 282 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 594,99 | |
| 283 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 29,75 | |
| 284 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 0,391 | |
| 285 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 29,359 | |
| 286 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 29,75 | |
| 287 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN F1 - F2 (PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 17 | |
| 288 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 17 | |
| 289 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 10,88 | |
| 290 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 10,88 | |
| 291 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 17 | |
| 292 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 17 | |
| 293 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 1.053,13 | |
| 294 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 52,657 | |
| 295 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 52,657 | |
| 296 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 52,657 | |
| 297 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN E9-E10 (PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 10 | |
| 298 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 10 | |
| 299 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 6,4 | |
| 300 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 6,4 | |
| 301 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 10 | |
| 302 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 10 | |
| 303 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 341,46 | |
| 304 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 17,073 | |
| 305 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 17,073 | |
| 306 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 17,073 | |
| 307 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN B1 KDC AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 13 | |
| 308 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 13 | |
| 309 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 8,32 | |
| 310 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 8,32 | |
| 311 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 13 | |
| 312 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 13 | |
| 313 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 366,844 | |
| 314 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 18,342 | |
| 315 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 18,342 | |
| 316 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 18,342 | |
| 317 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 379,82 | |
| 318 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 18,991 | |
| 319 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 18,991 | |
| 320 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 18,991 | |
| 321 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN E5 KDC AN LẠC- BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 322 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 5 | |
| 323 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 3,2 | |
| 324 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 3,2 | |
| 325 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 326 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 5 | |
| 327 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 131,996 | |
| 328 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 6,6 | |
| 329 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 6,6 | |
| 330 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 6,6 | |
| 331 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU F KDC AN LẠC-BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 786,234 | |
| 332 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 39,312 | |
| 333 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 39,312 | |
| 334 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 39,312 | |
| 335 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ THỦY SẢN-CV1 (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 49,086 | |
| 336 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2,454 | |
| 337 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2,454 | |
| 338 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 2,454 | |
| 339 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ THỦY SẢN-CV2 (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 80,1 | |
| 340 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 4,005 | |
| 341 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 4,005 | |
| 342 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 4,005 | |
| 343 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN B3 KDC AN LẠC- BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 420,53 | |
| 344 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 21,027 | |
| 345 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 21,027 | |
| 346 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 21,027 | |
| 347 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN A1 KDC AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 12 | |
| 348 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 12 | |
| 349 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 7,68 | |
| 350 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 7,68 | |
| 351 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 12 | |
| 352 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 12 | |
| 353 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 534,88 | |
| 354 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 26,744 | |
| 355 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 26,744 | |
| 356 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 26,744 | |
| 357 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU DÂN CƯ ẤP 4 - TÂN TẠO (KHU A1) ( PHƯỜNG TÂN TẠO) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 943,544 | |
| 358 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 47,177 | |
| 359 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 47,177 | |
| 360 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 47,177 | |
| 361 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU B TÂN TẠO (PHƯỜNG TÂN TẠO) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 858,31 | |
| 362 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 42,916 | |
| 363 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 3,593 | |
| 364 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 39,323 | |
| 365 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 42,916 | |
| 366 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN TDTT3 KHU B KDC TÂN TẠO (PHƯỜNG TÂN TẠO) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 641,45 | |
| 367 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 12,829 | |
| 368 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 12,829 | |
| 369 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 12,829 | |
| 370 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN 1 - KHU NHÀ Ở HAI THÀNH (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 38,98 | |
| 371 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1,949 | |
| 372 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 1,949 | |
| 373 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 1,949 | |
| 374 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN 2 KDC BẮC LƯƠNG BÈO (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 243,29 | |
| 375 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 12,165 | |
| 376 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 12,165 | |
| 377 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 12,165 | |
| 378 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN CÂY XANH 1 KDC BẮC LƯƠNG BÈO (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 11 | |
| 379 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 11 | |
| 380 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 7,04 | |
| 381 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 7,04 | |
| 382 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 11 | |
| 383 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 11 | |
| 384 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 251,122 | |
| 385 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 12,556 | |
| 386 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 12,556 | |
| 387 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 12,556 | |
| 388 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN CÂY XANH 3 KDC BẮC LƯƠNG BÈO (PHƯỜNG TÂN TẠO A) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 389 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 5 | |
| 390 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 3,2 | |
| 391 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 3,2 | |
| 392 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 5 | |
| 393 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 5 | |
| 394 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 129,02 | |
| 395 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 6,451 | |
| 396 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 6,451 | |
| 397 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 6,451 | |
| 398 | PHẦN CẢI TẠO MẢNG XANH - CÔNG VIÊN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN LẠC PHẦN MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC) Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 4 | |
| 399 | Phóng hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 vị trí | 4 | |
| 400 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 2,56 | |
| 401 | Vận chuyển đất trồng cây hố 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 hố | 2,56 | |
| 402 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,8x0,8x0,8 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây | 4 | |
| 403 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng bằng nước máy (3tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cây/90 ngày | 4 | |
| 404 | Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 m3 | 41,454 | |
| 405 | Bón phân và xử lý đất trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2,073 | |
| 406 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2/lần | 2,073 | |
| 407 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy ( bảo dưỡng trong 30 ngày sau khi trồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 m2 | 2,073 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.2409E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.722.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
12.409.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.722.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có các hạng mục: xây dựng, cải tạo mảng xanh), có giá trị hợp đồng >= 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng hạ tầng kỹ thuật (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: xây dựng, cải tạo mảng xanh) >= 17.400.000.000 VND.
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau :
Đối với hợp đồng đã hoàn thành :
1/ Hợp đồng thi công.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết.
4/ Hóa đơn GTGT xuất cho công trình.
5/ Tài liệu chứng minh loại công trình.
Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
1/ Hợp đồng thi công.
2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.
3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.
4/ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.
5/ Hóa đơn GTGT xuất cho công trình.
6/ Tài liệu chứng minh loại công trình.
Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi