Gói thầu: Đại tu các hầm nối cáp ngầm 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333142-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Đại tu các hầm nối cáp ngầm 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210304356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 15:42:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 785,356,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu
1 Nắp ga gang 60T 1,05x1,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Nắp ga gang 20T 1,05x1,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Nắp ga gang hộp linkbox 60T 0,85x0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Nắp ga gang hộp linkbox 20T 0,85x0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B HỐ THU NƯỚC
1 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
3 Bê tông hố thu nước M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 m3
4 Ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
5 Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
6 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
7 Tưới nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 m2
C XỬ LÝ CHỐNG THẤM THÀNH HẦM NỐI
1 Đục lỗ thành bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
2 Vữa hoàn trả phần đục lỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
3 Keo chống thấm, cách điện Anticor Seal 511 hoặc tương đương (310ml/lọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 lọ
4 Băng keo trương nở cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,908 m
D NHÁNH RẼ MỸ ĐÌNH E1.25
1 HN1, HN2 (2 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
2 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
3 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4477 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1292 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
9 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
13 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,92 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
E CÁP NGÀM E1.20-E1.11
1 HN1.1 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
2 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
3 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
4 Bê tông hầm nối M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
5 Ván khuôn hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
6 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
10 HN1 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
11 Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
13 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
19 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
23 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 kg
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
25 HN3 (2 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
26 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
33 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
37 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 kg
38 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
39 HN4 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
40 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
47 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
51 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 kg
52 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
53 HN5 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
54 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
60 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m3
64 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 kg
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
66 HN6 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
67 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
68 Bê tông hầm nối M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
69 Ván khuôn hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
70 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
74 HN7 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
75 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
81 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
85 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 kg
86 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
87 HN8 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
88 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 tấn
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
93 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
97 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
98 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
F LỘ 171-172: E11 ĐẾN E.14 HN1 (1 hầm)
1 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
6 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
10 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
G LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13
1 HN 1+2+3+5 (4 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
2 Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
4 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
10 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
14 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 HN4 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
17 Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
19 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
25 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
29 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
H LỘ 181E1.4-E1.5
1 HN1 (1 hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
2 Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
4 Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
9 Lắp dựng nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
13 Thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
I HOÀN TRẢ
1 HN1 TUYẾN E.20-E.11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
2 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
3 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 m3
4 HN 1+2+3+5 (4 hầm) LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
5 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
6 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
7 HN 4 (1 hầm) LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
8 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
9 Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.36E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là: : Hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa các công trình hạ tầng kỹ thuật, (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->