Gói thầu: Đại tu các hầm nối cáp ngầm 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đại tu các hầm nối cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 15:42:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,356,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu | |||
| 1 | Nắp ga gang 60T 1,05x1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Nắp ga gang 20T 1,05x1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Nắp ga gang hộp linkbox 60T 0,85x0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Nắp ga gang hộp linkbox 20T 0,85x0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu nước M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 5 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 6 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Tưới nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| C | XỬ LÝ CHỐNG THẤM THÀNH HẦM NỐI | |||
| 1 | Đục lỗ thành bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Vữa hoàn trả phần đục lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 3 | Keo chống thấm, cách điện Anticor Seal 511 hoặc tương đương (310ml/lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | lọ |
| 4 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | m |
| D | NHÁNH RẼ MỸ ĐÌNH E1.25 | |||
| 1 | HN1, HN2 (2 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1292 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 13 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| E | CÁP NGÀM E1.20-E1.11 | |||
| 1 | HN1.1 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm nối M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 10 | HN1 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 11 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 13 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 23 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 25 | HN3 (2 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 26 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 39 | HN4 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 40 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 51 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | kg |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 53 | HN5 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 54 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 64 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | kg |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 66 | HN6 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 67 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 68 | Bê tông hầm nối M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 69 | Ván khuôn hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 74 | HN7 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 75 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 85 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | kg |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 87 | HN8 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 88 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 93 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 97 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| F | LỘ 171-172: E11 ĐẾN E.14 HN1 (1 hầm) | |||
| 1 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| G | LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 | |||
| 1 | HN 1+2+3+5 (4 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 4 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 14 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | HN4 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 17 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 19 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 29 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| H | LỘ 181E1.4-E1.5 | |||
| 1 | HN1 (1 hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Bốc dỡ lớp gạch block M250, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Nhấc tấm đan bê tông ra khỏi hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| I | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | HN1 TUYẾN E.20-E.11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 2 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | m3 |
| 4 | HN 1+2+3+5 (4 hầm) LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 5 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 7 | HN 4 (1 hầm) LỘ 175-176: E11 ĐẾN E.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 8 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng có ML>=2, xi măng PC30, mác 100, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.179E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là: : Hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa các công trình hạ tầng kỹ thuật, (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.650.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi