Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366951-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210233741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:33:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,455,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,835,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ KM145+100 QL.3B
1 Đào đất Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.253,17 m3
2 Đào đá Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 697,97 m3
3 Đắp đất sau kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.138,83 m3
4 Đắp móng kè cuội sỏi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 579,8 m3
5 Bê tông mũ kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,12 m3
6 Bê tông thân kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 347,92 m3
7 Bê tông móng kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 329,91 m3
8 Bê tông ốp mái dày 12cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 161,68 m3
9 Bê tông gia cố vai đường dầy 16cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 31,55 m3
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 326,82 m2
11 ống thoát nước thân kè D90 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 167,62 md
12 ống thoát nước mái kè D50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 38,28 md
13 Bao tải đay tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 96,97 m2
14 Khoan lỗ D42 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 403,2 md
15 Thép D32 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4.523,01 kg
16 Nối cống tròn D100 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 toàn bộ
17 Nối cống tròn D75 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 toàn bộ
18 Trồng cắm hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 126 md
19 Đắp bờ vây + phá bờ vây, thanh thải dòng chảy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 568,92 m3
20 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 toàn bộ
B KÈ KM146+540 QL.3B
1 Đào đất Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 847,11 m3
2 Đào đá Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 548,63 m3
3 Đắp móng kè cuội sỏi Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 324,59 m3
4 Đắp đất sau kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 436,78 m3
5 Bê tông thân kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 241,33 m3
6 Bê tông móng kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 199,55 m3
7 Bê tông ốp mái dày 12cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 68,883 m3
8 Bê tông gia cố vai đường dầy 16cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,27 m3
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 168,08 m2
10 ống thoát nước thân kè D90 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 88,64 md
11 ống thoát nước mái kè D50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 31,68 md
12 Bao tải đay tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 43,45 m2
13 Rọ đá KT(2x1x1)m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 32 rọ
14 Khoan lỗ D42 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 223,2 md
15 Thép D32 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.503,8 kg
16 Bê tông dầm đỉnh Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,68 m3
17 Bê tông mũ kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,45 m3
18 Bê tông dầm dọc + ngang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,06 m3
19 Trồng cắm hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 64 md
20 Đắp bờ vây + phá bờ vây, thanh thải dòng chảy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 231 m3
21 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 toàn bộ
C KÈ KM146+970 QL.3B
1 Đào đất Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 473,21 m3
2 Đào đá Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.009,49 m3
3 Đắp đất mái kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 418,48 m3
4 Đắp cuội sỏi sau kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 344,14 m3
5 Bê tông thân kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 275,78 m3
6 Bê tông móng kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 228,032 m3
7 Bê tông ốp mái dày 12cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 73,2245 m3
8 Bê tông gia cố vai đường dầy 16cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,424 m3
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 173,33 m2
10 ống thoát nước thân kè D90 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 102,49 md
11 ống thoát nước mái kè D50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 36,63 md
12 Bao tải đay tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 78,57 m2
13 Rọ đá KT(2x1x1)m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 35 rọ
14 Khoan lỗ D42 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 255,6 md
15 Thép D32 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.867,3 kg
16 Bê tông dầm đỉnh Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,92 m3
17 Bê tông mũ kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,65 m3
18 Bê tông dầm dọc + ngang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,87 m3
19 Trồng cắm hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 80 md
20 Đắp bờ vây + phá bờ vây, thanh thải dòng chảy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 255 m3
21 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 toàn bộ
D KÈ KM202+230 QL.3B
1 Đào đất Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.290,04 m3
2 Đắp cấp phối cuội sỏi sau lưng kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 251,75 m3
3 Đắp đất đầm chặt sau mái kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 223,49 m3
4 Bê tông thân kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 210,96 m3
5 Bê tông móng kè Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 201,1152 m3
6 Bê tông ốp mái dày 12cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 43,47 m3
7 Bê tông gia cố vai đường dầy 16cm Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 38,82 m3
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 172,28 m2
9 ống thoát nước thân kè D90 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 77 md
10 ống thoát nước mái kè D50 Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,1 md
11 Bao tải đay tẩm nhựa đường khe phòng lún Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 56,8 m2
12 Rọ đá KT(2x1x1)m Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 35 rọ
13 Trồng cắm hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 md
14 Đắp bờ vây + phá bờ vây, thanh thải dòng chảy Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 408,5 m3
15 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11835605E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2367121E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công kè bê tông hoặc bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.218.994.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->