Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 08:13:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,798,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cốt pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 6-Giáo tiệp, giáo chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt, cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1437 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối sỏi suối độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (có chọn lọc) móng bằng độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8652 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9308 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0231 | m3 |
| 6 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6147 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0165 | m3 |
| 10 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | Tấn |
| 11 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8746 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 13 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8405 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0095 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2935 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6641 | m3 |
| 18 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9673 | m3 |
| 19 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1818 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9102 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6622 | m3 |
| 22 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3298 | m3 |
| 23 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4653 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2025 | m3 |
| 25 | Trát rãnh thoát nước VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,666 | m2 |
| 26 | Láng rãnh thoát nước dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,658 | m2 |
| 27 | BT tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6322 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cấu kiện |
| 31 | Ống cống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 33 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 37 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2706 | m3 |
| 39 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9222 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2372 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0802 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | Tấn |
| 44 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3444 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3379 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0744 | 100m2 |
| 50 | BT cột, 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4532 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,145 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2512 | m3 |
| 53 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5275 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0513 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3539 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5211 | 100m2 |
| 57 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9901 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0436 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn kim loại sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6796 | 100m2 |
| 60 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7965 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | tấn |
| 63 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 64 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1995 | m3 |
| 65 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | Tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1815 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn cho, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1334 | 100m2 |
| 69 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4026 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2875 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5029 | m3 |
| 72 | Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0108 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2709 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1889 | 100m2 |
| 76 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8238 | m3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | Tấn |
| 78 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 79 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5774 | Tấn |
| 81 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7607 | 100m2 |
| 82 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,374 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0417 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | m3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | Tấn |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 87 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9862 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2186 | Tấn |
| 89 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2186 | Tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7636 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5117 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,595 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6227 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 96 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,3726 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,404 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,2773 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,9228 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,086 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2899 | m2 |
| 102 | Trát phào kép VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,44 | m |
| 103 | Trát phào đơn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,18 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ VXM M100, móc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,24 | m |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,1632 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2874 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,92 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8192 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0076 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | md |
| 111 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D60 và inox tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3997 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 114 | Làm trần bằng nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9088 | m2 |
| 115 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,5672 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,7854 | m2 |
| 118 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 119 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 120 | SX cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 121 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 122 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,66 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 124 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | tấn |
| 125 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3628 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 127 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | m2 |
| 128 | Cửa sổ mái khung sắt V40x40x5 bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 131 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 142 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 143 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 145 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 146 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 147 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 150 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 151 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kim |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 157 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 159 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 160 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 165 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 166 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 168 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 169 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 170 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 171 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 181 | Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 184 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 185 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 187 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 194 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 200 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 201 | Dây Internet cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 202 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 203 | Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 204 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 207 | Biển tên các phòng (150x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 208 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 209 | Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3458 | 100m2 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4139 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4139 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2175 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1238 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 12 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4157 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5903 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8993 | m3 |
| 16 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 17 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9424 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9224 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9899 | m2 |
| 22 | Sơn hoa sắt tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1987 | m2 |
| 23 | Rải bạt rứa cách nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m2 |
| 24 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m2 |
| C | PHÁ RỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,521 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5-12T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 3 | Máy trộn 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 5 | Cốt pha thép, gỗ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 250 |
| 6 | Giáo tiệp, giáo chữ A | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 50 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 10 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt, cắt gỗ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
| 12 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị: | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi