Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364063-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:13:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,689,798,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cốt pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 250
6-Giáo tiệp, giáo chữ A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 50
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt, cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1437100m3
2Đắp cấp phối sỏi suối độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2785100m3
3Đắp đất (có chọn lọc) móng bằng độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652100m3
4Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9308100m3
5Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0231m3
6BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6147m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6196Tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m2
9Bê tông móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,0165m3
10Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551Tấn
11Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8746tấn
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4215100m2
13BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8405m3
14SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308Tấn
15SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0095Tấn
16Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2935100m2
17Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6641m3
18Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9673m3
19Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1818m3
20Đắp đất móng độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9102100m3
21Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6622m3
22Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3298m3
23BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4653m3
24Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2025m3
25Trát rãnh thoát nước VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,666m2
26Láng rãnh thoát nước dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,658m2
27BT tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6322m3
28Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879Tấn
29Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
31Ống cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
32Đổ bê tông hè quanh nhà bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
33BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,722m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058Tấn
35SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279Tấn
36Ván khuôn thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m2
37BT móng RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
38Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2706m3
39Xây móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9222m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,96m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2372m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0802m2
43Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624Tấn
44BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595m3
45Ván khuôn thép, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
47Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3379tấn
49Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0744100m2
50BT cột, 1x2,M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4532m3
51Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,145m3
52Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2512m3
53Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5275m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0513Tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3539tấn
56Ván khuôn thép dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5211100m2
57BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9901m3
58Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0436Tấn
59Ván khuôn kim loại sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6796100m2
60BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7965m3
61Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
63Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244100m2
64BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1995m3
65Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8366m3
66Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3425Tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1815Tấn
68Ván khuôn cho, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1334100m2
69BT cột, SMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4026m3
70Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2875m3
71Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5029m3
72Xây các kết cấu phức tạp, g.xây mác 75#,VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0108m3
73Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823Tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2709Tấn
75Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1889100m2
76BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8238m3
77Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898Tấn
78Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335100m2
79BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
80Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5774Tấn
81Ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7607100m2
82BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,374m3
83Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0417m3
84Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,477m3
85Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117Tấn
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1806100m2
87BT cột, SMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9862m3
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2186Tấn
89Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2186Tấn
90Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V86,7636m2
91Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5117100m2
92Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V368,595m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6227m2
95Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,96m2
96Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,3726m2
97Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,404m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,2773m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V720,9228m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,086m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2899m2
102Trát phào kép VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,44m
103Trát phào đơn VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,18m
104Trát gờ chỉ VXM M100, móc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V82,24m
105Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,1632m2
106Lát nền gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,2874m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124,92m2
108Ốp chân tường cao 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8192m2
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0076m2
110Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,19md
111Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
112Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D60 và inox tròn D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3997tấn
113Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
114Làm trần bằng nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9088m2
115Vách ngăn compact HPL dày 18mm (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V388,5672m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,7854m2
118SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
119SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
120SX cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,52m2
121SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
122Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,66m2
123Lắp dựng vách kính các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
124Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6468tấn
125Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3628m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
127Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6724m2
128Cửa sổ mái khung sắt V40x40x5 bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
129Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
131Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
134Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
135Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
137Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
138Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
139Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
140Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Hộp
142Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
143Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
144Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
145Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
146Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
147Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80Cái
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
150Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
151Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
153Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3kim
154Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cọc
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
157Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
158Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
159Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
160Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
161Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
163Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
164Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
165Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
166Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
168Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
169Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
170Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
171Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
177Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
179Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
180Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
181Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
182Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
184Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
185Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
186Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
187Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
188Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
192Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
193Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
194Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
195Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
196Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
197Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
198Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
199Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
200Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
201Dây Internet cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
202Đế âm tường lắp thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
203Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
204Hạt mạng J45 bọc nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
207Biển tên các phòng (150x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
208Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
209Bình chữa cháy CO2-MT3 + giá đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Bình chữa cháy MFZ4-ABC + giá đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3458100m2
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4139100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4139100m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2175m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1238m3
4Làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1106100m3
7Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1106100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1106100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1106100m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1685Tấn
11Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287100m2
12BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4157m3
13Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5903m3
14Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m3
15Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8993m3
16Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
17Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,98m2
18Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9424m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,9224m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9899m2
22Sơn hoa sắt tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1987m2
23Rải bạt rứa cách nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m2
24BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m3
25Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m2
C PHÁ RỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,266tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m3
5Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m3
6Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,601100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
2 Ô tô tự đổ 5-12T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
3 Máy trộn 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
5 Cốt pha thép, gỗ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:250
6 Giáo tiệp, giáo chữ A Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:50
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
9 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
10 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
11 Máy cắt sắt, cắt gỗ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
12 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->