Gói thầu: Gói thầu số 01XL: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:40:00 đến ngày 2021-04-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,973,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 2,6293 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2,6293 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2,6293 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | 0,3096 | 100m3 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K = 0,98 | 4,1556 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,5804 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 Dmax 25) | 0,9745 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 1,9348 | 100m2 | |
| 6 | Vá ổ gà NTN 19 (BTN tính riêng)- chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 19,348 | 10m2 | |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h | 0,3417 | 100tấn | |
| 8 | Thành phần BTN 19 (Nhựa 4.6) | 0,3417 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,3417 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,3417 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,3096 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,3096 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 11,1804 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN tính riêng) | 11,1804 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 4,1556 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (BTN tính riêng) | 4,1556 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 2,1325 | 100tấn | |
| 18 | Thành phần BTN 12.5 (Nhựa 5.0) | 2,1325 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 2,1325 | 100tấn | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 2,1325 | 100tấn | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,2249 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 22,49 | m3 | |
| 23 | Trải bạt nhựa chống mất nước BTXM | 1,1244 | 100m2 | |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 38,59 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,3859 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,3859 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 13,46 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 134,64 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,7701 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp bó vỉa đá Granit dạng vát (m/cái) | 385 | m | |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa bằng nhân công | 385 | m | |
| D | KẾT CẤU VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 31,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,3106 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,3106 | 100m3 | |
| 4 | Lát đá Granite KT(60x30x3)cm | 1.008,77 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.008,77 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 31,55 | m3 | |
| 7 | Trải bạt nhựa chống mất nước BTXM | 6,2292 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,64 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,24 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,1123 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp đá Granite ô cây xanh (30x10x140)cm | 72 | Cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt đá Granite ô cây xanh bằng nhân công KT(30x10x140)cm | 100,8 | m | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0159 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0405 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,0405 | 100m3 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16,6 | m2 | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,8601 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 32,97 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3214 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4188 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép góc (L50x50x5)mm | 0,17 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 2,5024 | 100m2 | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt song chắn rác bằng gang | 68 | 1cấu kiện | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,849 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1,0111 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1,0111 | 100m3 | |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,5369 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,96 | m3 | |
| 3 | Ván móng hố thu | 0,0192 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,71 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn hố thu | 0,8098 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,95 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0734 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,1011 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thang hố thu, ĐK ≤18mm | 0,0303 | tấn | |
| 10 | Gia công lắp dựng thép góc L40x40x4 | 0,3185 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2393 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2976 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,2976 | 100m3 | |
| H | CẢI TẠO LẠI RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,76 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | 0,0276 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | 0,0276 | 100m3 | |
| 4 | Đào, nạo vét đất trong rãnh hiện trạng-đất cấp I | 62,11 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,6211 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,6211 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,42 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1987 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2325 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,5389 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 69 | 1cấu kiện | |
| I | RÃNH THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,716 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 4,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 15,69 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 1,036 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,37 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1066 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,1247 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,289 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 37 | 1cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3756 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,3404 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,3404 | 100m3 | |
| J | CỤM NGĂN MÙI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,89 | m3 | |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,2 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,13 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt cụm hố ngăn mùi bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | 0,08 | 100m | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,562 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,29 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,49 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0251 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0318 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0504 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| K | HỐ THU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,22 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4008 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,54 | m3 | |
| 4 | Ván móng hố thu | 0,0307 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 11,23 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn hố thu | 0,912 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,94 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0754 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,1071 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang hố thu, ĐK ≤18mm | 0,0341 | tấn | |
| 11 | Gia công lắp dựng thép góc L40x40x4 | 0,397 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1243 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2765 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,2765 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: + Bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường bộ), cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có công tác thảm bê tông nhựa và lát bó vỉa, vỉa hè đá granit; giá trị ≥1.604.000.000 VND). (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực: + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.208.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi