Gói thầu: Gói thầu số 01XL: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410457-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210325552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:40:00 đến ngày 2021-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,973,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 2,6293 100m3
2 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2,6293 100m3
3 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 2,6293 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV 0,3096 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K = 0,98 4,1556 100m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 0,5804 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1 Dmax 25) 0,9745 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 1,9348 100m2
6 Vá ổ gà NTN 19 (BTN tính riêng)- chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 19,348 10m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h 0,3417 100tấn
8 Thành phần BTN 19 (Nhựa 4.6) 0,3417 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 0,3417 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 0,3417 100tấn
11 Vận chuyển đất đổ bỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,3096 100m3
12 Vận chuyển đất đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,3096 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 11,1804 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (BTN tính riêng) 11,1804 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 4,1556 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (BTN tính riêng) 4,1556 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h 2,1325 100tấn
18 Thành phần BTN 12.5 (Nhựa 5.0) 2,1325 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 2,1325 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 2,1325 100tấn
21 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,2249 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 22,49 m3
23 Trải bạt nhựa chống mất nước BTXM 1,1244 100m2
C BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 38,59 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,3859 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,3859 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 13,46 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 134,64 m2
6 Ván khuôn móng dài 0,7701 100m2
7 Cung cấp bó vỉa đá Granit dạng vát (m/cái) 385 m
8 Lắp đặt bó vỉa bằng nhân công 385 m
D KẾT CẤU VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 31,06 m3
2 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,3106 100m3
3 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,3106 100m3
4 Lát đá Granite KT(60x30x3)cm 1.008,77 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 1.008,77 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 31,55 m3
7 Trải bạt nhựa chống mất nước BTXM 6,2292 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,64 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,24 m3
10 Ván khuôn móng dài 0,1123 100m2
11 Cung cấp đá Granite ô cây xanh (30x10x140)cm 72 Cấu kiện
12 Lắp đặt đá Granite ô cây xanh bằng nhân công KT(30x10x140)cm 100,8 m
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0159 100m3
14 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0405 100m3
15 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0405 100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16,6 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,8601 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 4,56 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 32,97 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,3214 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,4188 tấn
6 Gia công, lắp đặt thép góc (L50x50x5)mm 0,17 tấn
7 Ván khuôn móng dài 2,5024 100m2
8 Cung cấp lắp đặt song chắn rác bằng gang 68 1cấu kiện
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,849 100m3
10 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1,0111 100m3
11 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,0111 100m3
G HỐ THU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,5369 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,96 m3
3 Ván móng hố thu 0,0192 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 8,71 m3
5 Ván khuôn hố thu 0,8098 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,95 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0734 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,1011 tấn
9 Lắp dựng cốt thép thang hố thu, ĐK ≤18mm 0,0303 tấn
10 Gia công lắp dựng thép góc L40x40x4 0,3185 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2393 100m3
13 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,2976 100m3
14 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,2976 100m3
H CẢI TẠO LẠI RÃNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,76 m3
2 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0276 100m3
3 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0276 100m3
4 Đào, nạo vét đất trong rãnh hiện trạng-đất cấp I 62,11 m3
5 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,6211 100m3
6 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 0,6211 100m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,42 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1987 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,2325 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,5389 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 69 1cấu kiện
I RÃNH THIẾT KẾ MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,716 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 4,44 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 15,69 m3
4 Ván khuôn móng dài 1,036 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,37 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1066 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,1247 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,289 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 37 1cấu kiện
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3756 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,3404 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,3404 100m3
J CỤM NGĂN MÙI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,89 m3
2 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 3,2 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,13 m3
4 Cung cấp, Lắp đặt cụm hố ngăn mùi bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm 0,08 100m
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,562 tấn
7 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,29 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng 0,048 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 20 cái
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,49 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0251 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0318 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0504 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
K HỐ THU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,22 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,4008 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 1,54 m3
4 Ván móng hố thu 0,0307 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 11,23 m3
6 Ván khuôn hố thu 0,912 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,94 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0754 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,1071 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thang hố thu, ĐK ≤18mm 0,0341 tấn
11 Gia công lắp dựng thép góc L40x40x4 0,397 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 1cấu kiện
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1243 100m3
14 Vận chuyển đất, đổ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,2765 100m3
15 Vận chuyển đất, đổ bỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,2765 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.438E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: + Bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường bộ), cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng có công tác thảm bê tông nhựa và lát bó vỉa, vỉa hè đá granit; giá trị ≥1.604.000.000 VND). (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực: + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->