Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường đal liên ấp Ô Chích A-B, xã Lương Hòa (nối tiếp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418058-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường đal liên ấp Ô Chích A-B, xã Lương Hòa (nối tiếp)
Số hiệu KHLCNT 20210417631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất (vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 18:01:00 đến ngày 2021-04-15 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,075,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐAL LIÊN Ấ P Ô CHÍCH A-B, XÃ LƯƠNG HÒA (NỐI TIẾP)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,909 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Gốc cây
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 100m3
5 Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,263 100m3
6 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,604 m3
7 Đắp cát công tình bằng máy đầm 9 tấn độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,911 100m3
8 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,652 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,928 Tấn
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,807 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,516 m3
12 Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đát cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,928 100m
13 Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, nẹp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
14 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,707 Kg
15 Phê tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
16 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Biển
17 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Biển
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->