Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417991-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ TRẦN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210412058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 07:47:00 đến ngày 2021-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ, nền hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,608 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 T, máy ủi 110 CV,độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,935 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,039 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,88 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Gia công cấu kiện thép bản mã, gia cường trụ bb Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
6 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
C MƯƠNG NGANG DÀI 5 M
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
D CỐNG TRÒN 1500 KM 0+026
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
9 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
E GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên (Phải có các hạng mục: Đắp nền đường bằng đất cấp III đầm chặt K95, nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, M250, nền đường ≥4,5m, mặt đường ≥3,5m, có hệ thống thoát nước dọc, ngang đường, gia cố sân cống bằng đá hộc) có giá trị hợp đồng ≥ 600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->