Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang nhân dân xã Thanh Mỹ (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417957-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang nhân dân xã Thanh Mỹ (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210414605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất (vốn giao cấp huyện thu để chi theo quy định)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 18:00:00 đến ngày 2021-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,591,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NGHĨA TRANG NHÂN DÂN XÃ THANH MỸ (GĐ 2)
1 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 100m3
2 Đắp bờ chắn, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 100m3
3 Đắp bờ chắn, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,409 100m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ,1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,245 m3
5 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, thủ công, rộng=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417 m3
6 Đóng cừ tràm L=2,7m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,018 100m
7 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 m3
8 Đắp nền móng công trình, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,839 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >= 250 cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,061 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,797 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hoa, bê tông, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,506 100m2
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 Cái
19 Lắp dựng cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 tấn
25 Sản xuất lắp đặt thép ô hoa BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
26 xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,062 m3
28 TRát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,542 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,08 m2
30 Trát xà dằm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,389 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót ,1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,72 m2
33 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,508 m2
34 Lắp dựng hoa sắt nhọn tường hàng gào A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,709 m2
35 Sản xuất khung thép bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
36 Lắp dựng khung thép bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,902 m2
38 Cung cấp lắp đặt chữ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Bulo D10, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Bê tông lót nền dường vào, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 1 m3
41 Xây bó nền bằng gạch yher 4x8x19cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
43 Phát quang dọc hai bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,575 m2
44 Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
45 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,72 m3
46 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,187 100m3
47 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 100m3
48 Nilon lót Đal Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,93 m2
49 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,25 m3
52 Cung cấp lắp đặt biển báo tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Đào móng cột ,trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
55 Bê tông móng SX Bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
57 ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m2
58 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.826E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->