Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đa Mai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 07:55:00 đến ngày 2021-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 22,9373 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 6,2808 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - E HSMT | 292,181 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km ( Đường C3) | Chương V - E HSMT | 292,181 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E HSMT | 4,711 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 19,9044 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 8 | Mua đất C3 đầm chặt K90 | Chương V - E HSMT | 18,349 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 đầm chặt K95 | Chương V - E HSMT | 2.226,2743 | m3 |
| 10 | Mua đất C3 đầm chặt K98 | Chương V - E HSMT | 546,476 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày đã lu lèn 20cm | Chương V - E HSMT | 1,9867 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày đã lèn ép 15cm | Chương V - E HSMT | 1,5099 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 10,0386 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1,6835 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 11,7221 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 1,6835 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,2168 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 10,32 | m3 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm | Chương V - E HSMT | 257 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm | Chương V - E HSMT | 11,2 | m |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - E HSMT | 208,39 | m2 |
| 24 | Mua thép hộp inox 100x100x3mm | Chương V - E HSMT | 414,6 | kg |
| 25 | Mua thép ống D42 dày 1.5mm | Chương V - E HSMT | 441,98 | kg |
| 26 | Mua thép ống D21 dày 1.2mm | Chương V - E HSMT | 316,59 | kg |
| 27 | Mua thép tấm KT 200x200x2mm | Chương V - E HSMT | 64,58 | kg |
| 28 | Mua bu lông ốc ít M14x160 | Chương V - E HSMT | 202 | cái |
| 29 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 1,1832 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 151,26 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E HSMT | 1,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,27 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,77 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,77 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0785 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 9 | cấu kiện |
| 12 | Mua song chắn rác gang cầu KT 860x430, tải trọng 12,5T | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V - E HSMT | 7 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=1000mm | Chương V - E HSMT | 6 | mối nối |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,46 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,36 | m3 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - E HSMT | 4,3989 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,4843 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 6,523 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,9963 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 65,565 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (chỉ tính đóng cọc) | Chương V - E HSMT | 7,74 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V - E HSMT | 62 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,79 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V - E HSMT | 253,1 | m3 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V - E HSMT | 118,11 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 44,535 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,9794 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 14,508 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 222,675 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 11,0322 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 21,0508 | tấn |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 199,651 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,542 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 3,7138 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,5011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,3341 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,88 | m3 |
| 23 | Gạch lát mái kè kích thước 400x200x100cm | Chương V - E HSMT | 524,649 | m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,5247 | 100m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E HSMT | 5,2465 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 73,905 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.388E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông; trong đó bao gồm tối thiểu các hạng mục tương tự: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, tường kè) - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.028.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi