Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Tái chỉnh trang làm gọn dây thông tin xã Tân Kiên , Tân Túc, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Bình Lợi”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Tái chỉnh trang làm gọn dây thông tin xã Tân Kiên , Tân Túc, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Bình Lợi” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý dây thông tin năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 08:15:00 đến ngày 2021-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,944,375,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB | |||
| 1 | Giá đở cáp chữ E | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Kẹp 3 boulon 3/8" | Theo yêu cầu HSMT | 1.888 | Bộ |
| 3 | Boulon 10x80+2rondell | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Collier scell/280mm | Theo yêu cầu HSMT | 260 | Bộ |
| 5 | Cáp thép bọc cách điện hạ thế 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 49,9576 | Km |
| 6 | Boulon 16x350 | Theo yêu cầu HSMT | 1.444 | cái |
| 7 | Dây rút bó cáp (mét) | Theo yêu cầu HSMT | 23.085 | m |
| 8 | Bộ đai bó cáp 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 23.085 | Bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 có hàn sẵn dây thép mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 75 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ chữ H 95/25-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | Bộ |
| 11 | Ống PVC đk 27mm | Theo yêu cầu HSMT | 225 | Mét |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp giá treo cáp chữ D | Theo yêu cầu HSMT | 301 | bộ |
| 2 | Lắp giá treo cáp chữ E | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây cáp thép 50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 49,9576 | km |
| 4 | Lắp ống PVC đk 27mm | Theo yêu cầu HSMT | 225 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đk 16x2400 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | cọc |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ CÁP THÔNG TIN CÁC LOẠI TRÊN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dở cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 927,298 | Km |
| 2 | Tháo dở cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 605,778 | Km |
| 3 | Tháo dở cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 122,509 | Km |
| 4 | Tháo dở cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 35,552 | Km |
| D | PHẦN NHÂN CÔNG SẮP XẾP, BÓ GỌN LẠI CÁP THÔNG TIN CÁC LOẠI TRÊN CỘT | |||
| 1 | Sắp xếp bó gọn lại cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 649,1086 | Km |
| 2 | Sắp xếp bó gọn lại cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 424,0446 | Km |
| 3 | Sắp xếp bó gọn lại cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 85,7563 | Km |
| 4 | Sắp xếp bó gọn lại cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 24,8864 | Km |
| E | PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI CÁP THÔNG TIN CÁC LOẠI TRÊN CỘT | |||
| 1 | Thu hồi cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 19,4733 | Tấn |
| 2 | Thu hồi cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 33,9236 | Tấn |
| 3 | Thu hồi cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 11,1483 | Tấn |
| 4 | Thu hồi cáp thông tin trên cột = | Theo yêu cầu HSMT | 4,9773 | Tấn |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416563857E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.83312771E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục làm gọn dây thông tin treo trên trụ điện mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.061.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi