Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX Đường tỉnh 673, 675, đường tái định cư thuỷ điện Pleikrông, đường Sa Thầy - Ya Ly - Thôn Tam An (xã Sa Sơn) - Ya Mô Làng Rẽ (Mô Ray), huyện Sa Thầy (Tỉnh lộ 674 mới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354968-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX Đường tỉnh 673, 675, đường tái định cư thuỷ điện Pleikrông, đường Sa Thầy - Ya Ly - Thôn Tam An (xã Sa Sơn) - Ya Mô Làng Rẽ (Mô Ray), huyện Sa Thầy (Tỉnh lộ 674 mới)
Số hiệu KHLCNT 20210334727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1065 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 22:53:00 đến ngày 2021-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,350,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Năm 2021 Từ ngày 01/05/2021 đến 31/12/2021 (8 tháng)
B I. ĐƯỜNG TỈNH 673 (KM0-KM39+500)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
C 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5052 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1097 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3664 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8468 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,3357 m2
D 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,232 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,68 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,5867 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,56 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.475,3067 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4421 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8992 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
E 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.201,1 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.719,1733 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8533 md cống
F 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9173 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7427 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3579 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1611 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,2667 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 503 mắt
G 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8497 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.349,7 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7333 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0982 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,6667 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/8 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/8 tháng
H II.ĐƯỜNG TỈNH 675 (KM0-KM13+600)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
I 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3704 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8357 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4385 m2
J 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,088 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.265,5133 md
5 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7409 1 km/1 lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2038 1 km/1 lần
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
K 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,04 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.929,8333 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 md cống
L 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9791 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8445 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,065 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7771 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5413 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 mắt
M 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6213 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.944,32 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6667 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7494 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu / 8 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu / 8 tháng
N III. ĐƯỜNG TỈNH 675 (Km13+600-Km53+090)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
O 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4306 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6018 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6592 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2028 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5832 m2
P 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,176 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,36 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1733 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,664 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783,04 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,983 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5191 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
Q 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,568 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.267 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.527,1683 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,536 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,6 md cống
R 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6349 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4635 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,05 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0771 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5413 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6 mắt
S 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7882 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,2367 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.105,6 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,3333 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,764 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu / 8 tháng
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu / 8 tháng
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 md
T IV.ĐƯỜNG TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG (KM0-KM39+929)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
U 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6613 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6507 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1996 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,824 m2
V 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1664 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,044 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,436 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,216 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
W 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.133,2 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.275,096 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1333 md cống
X 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1267 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9147 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,3663 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7173 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3467 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,2 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 mắt
Y 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2768 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.907,4667 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,3333 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/8 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/8 tháng
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 md
Z V. ĐƯỜNG SA THẦY – YA LY - THÔN TAM AN (XÃ SA SƠN) - YA MÔ LÀNG RẼ (MÔ RAY), HUYỆN SA THẦY (TỈNH LỘ 674) (KM0-KM36+610,93)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
AA 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7884 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6941 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5895 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,0329 m2
AB 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6027 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,576 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,6773 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,5546 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.307,1632 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3252 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3761 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
AC 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,272 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3333 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.447,1606 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0733 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1747 md cống
AD 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0358 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7592 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,365 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6652 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,304 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,2333 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238 mắt
AE 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4143 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.682,3 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3333 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6823 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,3333 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu /8 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /8 tháng
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /8 tháng
AF Năm 2022 (12 Tháng)
AG I. ĐƯỜNG TỈNH 673 (KM0-KM39+500)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AH 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7578 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1645 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5495 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2005 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,2318 m2
AI 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,348 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,02 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,38 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.519,84 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.212,96 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1631 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4297 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
AJ 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.301,65 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.578,76 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,28 md cống
AK 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3759 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1141 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0369 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7416 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,4 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 754 mắt
AL 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7745 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.024,55 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1473 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
AM II.ĐƯỜNG TỈNH 675 (KM0-KM13+600)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AN 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0557 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7535 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,6578 m2
AO 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,132 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.398,27 md
5 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1113 1 km/1 lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3058 1 km/1 lần
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
AP 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,52 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.894,75 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8 md cống
AQ 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9687 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7668 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5975 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6656 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,312 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 mắt
AR 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,932 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.916,48 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1242 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
AS III. ĐƯỜNG TỈNH 675 (Km13+600-Km53+090)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AT 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6458 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9026 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9888 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8041 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,8749 m2
AU 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,264 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,54 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,26 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,496 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.674,56 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9746 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8098 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
AV 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.400,5 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.290,7524 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,304 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,4 md cống
AW 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4524 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1952 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,075 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6156 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,312 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 mắt
AX 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1823 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,355 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.658,4 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,146 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 md
AY IV.ĐƯỜNG TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG (KM0-KM39+929)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
AZ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9919 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4761 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2995 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,7809 m2
BA 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3009 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,566 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,654 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,29 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,736 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
BB 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.699,8 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.912,644 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 md cống
BC 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,69 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,872 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,5494 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,52 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,8 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 667 mắt
BD 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,115 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4153 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.361,2 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,092 md
BE V. ĐƯỜNG SA THẦY – YA LY - THÔN TAM AN (XÃ SA SƠN) - YA MÔ LÀNG RẼ (MÔ RAY), HUYỆN SA THẦY (TỈNH LỘ 674) (KM0-KM36+610,93)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BF 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6827 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0412 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8497 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,0493 m2
BG 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,904 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,364 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,516 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.207,3319 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.460,7448 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4877 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5641 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
BH 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.670,7409 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,61 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,762 md cống
BI 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5537 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6388 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,5475 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4978 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,956 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.854,35 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857 mắt
BJ 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1214 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.023,45 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0235 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
BK Năm 2023 (12 Tháng)
BL I. ĐƯỜNG TỈNH 673 (KM0-KM39+500)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BM 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7578 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1645 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5495 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2005 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,2318 m2
BN 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,348 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,02 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,38 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.519,84 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.212,96 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1631 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4297 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
BO 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.301,65 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.578,76 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,6 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,28 md cống
BP 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3759 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1141 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0369 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7416 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,4 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 754 mắt
BQ 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7745 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.024,55 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1473 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
BR II.ĐƯỜNG TỈNH 675 (KM0-KM13+600)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BS 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0557 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7535 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,6578 m2
BT 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,132 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.398,27 md
5 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1113 1 km/1 lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3058 1 km/1 lần
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
BU 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,52 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.894,75 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8 md cống
BV 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9687 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7668 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5975 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6656 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,312 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 mắt
BW 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,932 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.916,48 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1242 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
BX III. ĐƯỜNG TỈNH 675 (Km13+600-Km53+090)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
BY 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6458 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9026 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9888 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8041 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,8749 m2
BZ 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,264 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,54 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,26 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,496 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.674,56 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9746 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8098 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
CA 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.400,5 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.290,7524 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,304 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,4 md cống
CB 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4524 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1952 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,075 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6156 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,312 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 mắt
CC 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1823 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,355 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.658,4 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,146 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 md
CD IV.ĐƯỜNG TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG (KM0-KM39+929)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CE 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9919 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4761 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2995 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,7809 m2
CF 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3009 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,566 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,654 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,29 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,736 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
CG 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.699,8 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.912,644 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 md cống
CH 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,69 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,872 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,5494 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,52 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,8 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 667 mắt
CI 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,115 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4153 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.361,2 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,092 md
CJ V. ĐƯỜNG SA THẦY – YA LY - THÔN TAM AN (XÃ SA SƠN) - YA MÔ LÀNG RẼ (MÔ RAY), HUYỆN SA THẦY (TỈNH LỘ 674) (KM0-KM36+610,93)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
CK 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6827 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0412 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8497 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,0493 m2
CL 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,904 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,364 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,516 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.207,3319 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.460,7448 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4877 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5641 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
CM 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.670,7409 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,61 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,762 md cống
CN 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5537 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6388 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,5475 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4978 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,956 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.854,35 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.857 mắt
CO 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1214 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.023,45 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0235 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cầu
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cầu
CP Năm 2024 từ 01/01/2024 đến 31/03/2024 (3 tháng)
CQ I. ĐƯỜNG TỈNH 673 (KM0-KM39+500)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
CR 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5411 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1374 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8001 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,2624 m2
CS 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,837 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,505 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,845 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,96 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.053,24 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7908 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6382 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
CT 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575,4125 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.144,69 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,57 md cống
CU 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5285 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2592 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9354 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,6 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 mắt
CV 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9436 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256,1375 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5368 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu / 3 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu / 3 tháng
CW II.ĐƯỜNG TỈNH 675 (KM0-KM13+600)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
CX 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0139 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4384 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,1644 m2
CY 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 1m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,783 md
4 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.349,5675 md
5 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0278 1 km/1 lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8264 1 km/1 lần
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
CZ 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,75 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,6875 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 md cống
DA 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7422 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4417 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3994 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,328 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 mắt
DB 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,733 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,12 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu /3 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
DC III. ĐƯỜNG TỈNH 675 (Km13+600-Km53+090)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DD 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6615 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9757 lần/km
3 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 lần/km
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,201 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7187 m2
DE 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,316 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,385 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,565 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,624 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,64 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4936 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4175 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
DF 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,752 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,125 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.822,6881 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,326 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,85 md cống
DG 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1131 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5488 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2687 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,078 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 mắt
DH 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2956 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3387 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.414,6 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5365 m2
7 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu /3 tháng
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 200 - ≤ 300(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
10 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 md
DI IV.ĐƯỜNG TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG (KM0-KM39+929)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DJ 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường LN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0749 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,1952 m2
DK 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5752 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3915 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9135 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0725 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,575 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
DL 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,368 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174,95 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297,0124 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 md cống
DM 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6725 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1373 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 mắt
DN 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu, Lan can bảo vệ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0287 1m2
3 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6038 1m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,3 m2
5 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
9 Vệ sinh lan can cầu (lan can mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 md
DO V. ĐƯỜNG SA THẦY – YA LY - THÔN TAM AN (XÃ SA SƠN) - YA MÔ LÀNG RẼ (MÔ RAY), HUYỆN SA THẦY (TỈNH LỘ 674) (KM0-KM36+610,93)
1 1/Công quản lý đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
DP 2/ Công tác BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường BTN bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6707 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng thủ công, Đường cấp III-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7603 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2124 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2623 m2
DQ 3/ Công tác nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,476 1m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,841 1m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,629 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,833 md
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.115,1862 md
6 Cắt cỏ bằng máy, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6219 1 km/1 lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công, miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,641 1 km/1 lần
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
DR 4/ BDTX hệ thống thoát nước (cống, rãnh) và công trình
1 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m3
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,5121 m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6525 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1905 md cống
DS 5/ Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8884 1m2
2 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6597 1m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,8869 1m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc
5 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 biển (cột)
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc (cột)
9 Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1244 1m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,489 1m2
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,5875 md
12 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 mắt
DT 6/ Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu
1 Công tác quản lý cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tháng
2 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7804 1m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,8625 m2
4 Vệ sinh khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7559 m2
6 Phát quang cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu ≤ 50(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu /3 tháng
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 50 - ≤ 100(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, Chiều dài cầu 100 - ≤ 200(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu /3 tháng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0825E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.102.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.306.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->