Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ bảo trì các tuyến đường huyện giai đoạn 2021-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402300-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DƯNG QC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp dịch vụ bảo trì các tuyến đường huyện giai đoạn 2021-2023
Số hiệu KHLCNT 20210402191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 07:51:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,300,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo trì các tuyến đường huyện năm thứ nhất
B Công tác quản lý đường
1 Tuần đường Chương V, E-HSMT 40,26 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (trạm phụ) Chương V, E-HSMT 4 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT 281,82 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 3,6234 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT 10,065 1 km/năm
C Công tác bảo dưỡng đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT 878,64 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Chương V, E-HSMT 230,643 100m
3 Cắt cỏ bằng máy Chương V, E-HSMT 395,388 km/lần
4 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT 15,955 km/lần
5 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm, Chương V, E-HSMT 171,5999 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V, E-HSMT 10 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V, E-HSMT 176,4 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ≥ D100) Chương V, E-HSMT 19,6 md
9 Vệ sinh mặt đường Chương V, E-HSMT 91,998 lần/km
10 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V, E-HSMT 9,0317 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm Chương V, E-HSMT 64,5123 10m2
12 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V, E-HSMT 430,082 10m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V, E-HSMT 9,4977 m2
14 Sơn cọc H Chương V, E-HSMT 211,3125 m2
15 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT 25,95 m2
16 Sơn cọc tiêu (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V, E-HSMT 260,82 m2
17 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V, E-HSMT 85 cọc
18 Thay thế, bổ sung biển báo + cột Chương V, E-HSMT 10 bộ
19 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V, E-HSMT 40 cọc
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT 31,659 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V, E-HSMT 201,3 m2
D Công tác quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu có L Chương V, E-HSMT 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L Chương V, E-HSMT 2 lần/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L Chương V, E-HSMT 2 cầu/năm
E Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V, E-HSMT 140,65 m2
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V, E-HSMT 420,28 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 431,34 10m2
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V, E-HSMT 2,4 100m2
5 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V, E-HSMT 15,484 100m
F Bảo trì các tuyến đường huyện năm thứ hai
G Công tác quản lý đường
1 Tuần đường Chương V, E-HSMT 40,26 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (trạm phụ) Chương V, E-HSMT 4 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT 281,82 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 3,6234 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT 10,065 1 km/năm
H Công tác bảo dưỡng đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT 878,64 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Chương V, E-HSMT 230,643 100m
3 Cắt cỏ bằng máy Chương V, E-HSMT 395,388 km/lần
4 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT 15,955 km/lần
5 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm, Chương V, E-HSMT 171,5999 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V, E-HSMT 10 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V, E-HSMT 176,4 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ≥ D100) Chương V, E-HSMT 19,6 md
9 Vệ sinh mặt đường Chương V, E-HSMT 91,998 lần/km
10 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V, E-HSMT 9,0317 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm Chương V, E-HSMT 64,5123 10m2
12 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V, E-HSMT 430,082 10m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V, E-HSMT 9,4977 m2
14 Sơn cọc H Chương V, E-HSMT 211,3125 m2
15 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT 25,95 m2
16 Sơn cọc tiêu (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V, E-HSMT 260,82 m2
17 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V, E-HSMT 85 cọc
18 Thay thế, bổ sung biển báo + cột Chương V, E-HSMT 10 bộ
19 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V, E-HSMT 40 cọc
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT 31,659 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V, E-HSMT 201,3 m2
I Công tác quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu có L Chương V, E-HSMT 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L Chương V, E-HSMT 2 lần/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L Chương V, E-HSMT 2 cầu/năm
J Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V, E-HSMT 140,65 m2
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V, E-HSMT 420,28 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 431,34 10m2
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V, E-HSMT 2,4 100m2
5 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V, E-HSMT 15,484 100m
K Bảo trì các tuyến đường huyện năm thứ ba
L Công tác quản lý đường
1 Tuần đường Chương V, E-HSMT 40,26 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (trạm phụ) Chương V, E-HSMT 4 1 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT 281,82 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 3,6234 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT 10,065 1 km/năm
M Công tác bảo dưỡng đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT 878,64 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Chương V, E-HSMT 230,643 100m
3 Cắt cỏ bằng máy Chương V, E-HSMT 395,388 km/lần
4 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT 15,955 km/lần
5 Vét rãnh kín chữ nhật, B = 60cm, Chương V, E-HSMT 171,5999 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông B = 60cm Chương V, E-HSMT 10 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Chương V, E-HSMT 176,4 md
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống ≥ D100) Chương V, E-HSMT 19,6 md
9 Vệ sinh mặt đường Chương V, E-HSMT 91,998 lần/km
10 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V, E-HSMT 9,0317 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 6cm Chương V, E-HSMT 64,5123 10m2
12 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V, E-HSMT 430,082 10m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V, E-HSMT 9,4977 m2
14 Sơn cọc H Chương V, E-HSMT 211,3125 m2
15 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT 25,95 m2
16 Sơn cọc tiêu (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V, E-HSMT 260,82 m2
17 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V, E-HSMT 85 cọc
18 Thay thế, bổ sung biển báo + cột Chương V, E-HSMT 10 bộ
19 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V, E-HSMT 40 cọc
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT 31,659 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V, E-HSMT 201,3 m2
N Công tác quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu có L Chương V, E-HSMT 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L Chương V, E-HSMT 2 lần/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L Chương V, E-HSMT 2 cầu/năm
O Công tác bảo dưỡng cầu
1 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V, E-HSMT 140,65 m2
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V, E-HSMT 420,28 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 431,34 10m2
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V, E-HSMT 2,4 100m2
5 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V, E-HSMT 15,484 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6503365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.08389416E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau về hợp đồng tương tự: - Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường giao thông có giá trị thực hiện ≥ 5.110.471.100 đồng; hoặc đã thực hiện 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường giao thông mà giá trị thực hiện theo năm ≥ 1.703.490.367 đồng. Lưu ý: - Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.471.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->