Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:57:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,860,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI | |||
| 1 | Tháp sắt đôi U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 2 | Đà sắt XIT 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 3 | Đà sắt XIT 2,4m lắp trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 4 | Đà sắt XIG 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 5 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 6 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng trên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 7 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 8 | Đà sắt XIT đôi 2,4m (đà sắt XIT 2,4m hiện hữu -> đà đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 9 | Đà sắt XIT đôi 2,4m (thay đà composit XIT 2,4m hiện hữu) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 32 | Bộ |
| 10 | Đà sắt XIND 2,4m (đà sắt XIT 2,4m hiện hữu -> đà dừng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 11 | Đà sắt XIND 2,4m (thay đà composit XIT 2,4m hiện hữu -> đà dừng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 12 | Trụ đôi BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Trụ |
| 14 | Trụ đôi BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Trụ |
| 15 | Móng M12a +bt trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 16 | Móng M7a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 23 | Móng |
| 17 | Móng M7a+bt (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 18 | Chằng xuống trung thế kép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa hạ thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 20 | Rải và căng dây ACXH.185mm2 -24kV (A cấp 23.561 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,099 | Km |
| 21 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.95/16mm2 (A cấp 426 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0876 | Km |
| 22 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.240/32mm2 (A cấp 4.979 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3058 | Km |
| 23 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.120/19mm2 (A cấp 850 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7693 | Km |
| 24 | Dây CX185mm2 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Mét |
| 25 | Sứ treo polymer (dừng dây bọc 185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 159 | Bộ |
| 26 | Sứ treo polymer + khóa néo AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 54 | Bộ |
| 27 | Sứ treo polymer kép (dừng dây bọc 185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 66 | Bộ |
| 28 | Sứ treo polymer kép (sứ đơn hiện hữu -> sứ kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 120 | Bộ |
| 29 | Sứ treo polymer kép + khoá néo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 30 | Giáp níu dây ACX.185mm2 24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 501 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng đôi 24kV (sứ đơn hiện hữu -> sứ kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 124 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng đôi 24kV (lắp mới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng đôi 36kV (sứ đơn -> sứ kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 48 | Bộ |
| 34 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 (lắp trên đà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 35 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 (lắp trên trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 36 | Dây buộc đầu sứ đôi 36kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Sợi |
| 37 | Dây buộc sứ đơn 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292 | Sợi |
| 38 | Dây buộc đầu sứ đôi 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 297 | Sợi |
| 39 | Ty sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 40 | Dây AC.95/16 buộc sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Kg |
| 41 | Dây AC.95/16 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Kg |
| 42 | Kẹp quai ép 4/0 (đấu NR) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 43 | Hotline 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 44 | Kẹp ép WR 925 + compound (đấu lèo) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 45 | Kẹp ép WR 925 + compound (đấu NR) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Kẹp ép WR 875 + compound (đấu lèo) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 156 | Cái |
| 47 | Kẹp ép WR 875 + compound (đấu NR, tụ bù) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153 | Cái |
| 48 | Kẹp quay ép 4/0 (tiếp địa công tác) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 51 | Cái |
| 49 | Kẹp ép WR 419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | Cái |
| 50 | Boulon mắt Ф 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Ống nối dây AC185- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Ống |
| 53 | Ống nối dây AC240- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 54 | Ống nối dây AC120- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 55 | Kẹp nhôm AC.120-150 (3 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Kẹp nhôm AC.185-240 (3 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Cái |
| 57 | Băng keo điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 225 | Cuộn |
| 58 | Rải và căng dây LV ABC 2x70 (A cấp 4.081 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,002 | Km |
| 59 | Rải và căng dây LV ABC 2x50 (A cấp 1.856 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | Km |
| 60 | Móc giữ 2 kẹp treo cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Kẹp treo cáp ABC 2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | Cái |
| 62 | Kẹp dừng cáp ABC 2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 63 | Kẹp treo cáp ABC 2x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89 | Cái |
| 64 | Kẹp dừng cáp ABC 2x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 65 | Nắp bịt đầu cáp ABC50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 66 | Collier 50x5 - ϕ 260 (trụ ghép trung thế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 67 | Giá móc treo cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Boulon Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 70 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69 | Cái |
| 71 | Boulon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 129 | Bộ |
| 72 | Boulon móc Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 73 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Cuộn |
| 74 | Cáp đồng bọc CV16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 75 | Kẹp rẽ nhánh IPC95/35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 594 | Cái |
| 76 | Kẹp ép WR 289 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 77 | Ống nối dây cáp ABC 50 - 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Ống nối dây cáp ABC 70 - 70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 79 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 218 | Cái |
| 80 | Sơn số trụ - báo nguy hiểm (dán decal) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Vị trí |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại đà sắt XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Ulevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo sứ treo polymer đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Bộ |
| 4 | Tháo lại sứ treo polymer kép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 309 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Cái |
| 8 | Tháo lắp lại đà U 140-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại sắt potelet 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp lại tụ bù hạ thế 5kVAr | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | MVA |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 2 | Cáp thép 3/8'' dây chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Kg |
| 3 | Tháp sắt đơn U120-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm trần không lõi thép A.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,263 | Km |
| 5 | Dây nhôm trần không lõi thép A.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,088 | Km |
| 6 | Dây nhôm trần không lõi thép A.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,306 | Km |
| 7 | Dây nhôm trần không lõi thép A.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,763 | Km |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,837 | Km |
| 9 | Đà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Đà sắt XIG 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 11 | Đà sắt XIT 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 12 | Đà composite 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Đà composite đôi 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 14 | Đà composit đơn 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Bộ |
| 15 | Dây CEV185mm2 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 16 | Dây bọc lèo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Mét |
| 17 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 18 | Hotline 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 19 | Toppin thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 20 | Toppin cong | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 21 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Cái |
| 22 | Boulon Ф16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 23 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 24 | Boulon VRS Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 25 | Boulon VRS Ф16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 26 | Boulon mắt Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 27 | Boulon Ф16x100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 175 | Cái |
| 28 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 269 | Cái |
| 29 | Boulon Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 91 | Cái |
| 30 | Boulon 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cái |
| 31 | Khóa néo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 279 | Cái |
| 32 | Móc treo chữ U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 240 | Cái |
| 33 | Sứ treo thủy tinh 24kV (3 bát) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 34 | Khóa néo dây AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 35 | Khóa néo dừng dây trung hòa AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 36 | Nắp chụp sứ đứng (loại kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 37 | Nắp chụp sứ đứng (loại đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Cái |
| 38 | Trụ BLR 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Trụ |
| 39 | Trụ BLR 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Trụ |
| 40 | Rack 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 41 | Rack 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 42 | Rack 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 43 | Uclevis | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 235 | Cái |
| 44 | Sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 285 | Cái |
| 45 | Dây nhôm bọc AV.70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8.003 | Mét |
| 46 | Dây nhôm bọc AV.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3.639 | Mét |
| 47 | Kẹp AC50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| 48 | Ốc siết cáp 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 49 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | Cái |
| 50 | Tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.566.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.566.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi