Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374439-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210338842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:56:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1 Đào đất kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,49 m3
2 Đắp đất hoàn trả hai bên thành kênh (Tận dụng 175,6073 m3 đất đào sau khi đã loại bỏ bùn, vẩn giác hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256 m3
3 Đắp đập tạm thi công (Tận dụng đất đào sau khi đã loại bỏ bùn, vẩn giác hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,833 m3
4 Đắp cắt đệm đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,82 m3
5 Nilon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,16 m2
6 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 100m2
7 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,548 tấn
8 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,272 m3
9 Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,032 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, tường kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 tấn
11 Ván khuôn cột tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m2
12 Bê tông cột tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,669 m3
13 Lắp dựng cốt giằng kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
14 Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 100m2
15 Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,265 m3
16 Trát tường kênh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300,258 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,839 m2
18 Phá đập tạm thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,833 100m3
19 Vận chuyển đất phế thải đổ đi (phạm vi vận chuyển >=5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2252 100m3
20 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đóng cọc tre gia cố móng công trình trên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
3 Nilon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 m3
7 Xây tường công trình trên kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m3
8 Ván khuôn giằng công trình trên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
10 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 100kg
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m3
14 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,806 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.966154E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.932308E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng thủy lợi (hồ chứa nước; đập ngăn nước (bao gồm đập tạo hồ, đập ngăn mặt, giữ ngọt, điều tiết trên sông, suối.v.v..tràn xả lũ; cống lấy nước, cống tiêu nước, cống xả nước; kênh, đường ống dẫn nước; đường hầm thủy công; trạm bơm tưới-tiêu và công trình thủy lợi khác). - Cấp công trình đang xét: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.581.948.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.163.897.600 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->