Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 08:05:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,301,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP ĐÁ MÀI, XÃ CỰ ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống, mái nhà van, móng sàn nhà van, móng bể tiêu năng, mặt đập, mái đập thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,898 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể tiêu năng, taluy mái nhà van, mái đập thượng lưu, tường nhà van, gờ mái nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,45 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ+ phạm vi đất nhão do nước chảy ra tại vị trí đào cống cũ đổ bỏ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,157 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất tại vị trí đào cống cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Tận dụng đất đào để đắp trả vc ra bãi tập kết cự ly tb 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III (Tận dụng để đắp lại sau khi thi công cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cho lên xe vận chuyển về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tại vị trí bãi tập kết về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất từ mỏ vật liệu còn thiếu về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,652 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,652 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 15 | Mua đất sét đắp mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất sét trả mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng cống, lót bản đáy hố van cống, lót đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, móng hố van, đoạn nối với cống cũ đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,557 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối cống cũ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,888 | m3 |
| 21 | Bê tông nền tấm nắp đạy sàn, dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đập, hoành triệt cống hữu đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m3 |
| 23 | Bê tông mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 24 | Bê tông trụ đỡ van, đáy rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 25 | Bê tông đổ trùm lên ống trong hố van, đổ trùm lên đoạn nối với cống cũ, bê tông bậc lên xuống mái hạ lưu, hè xung quanh nhà van, móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,893 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố van, móng đoạn nối với cống cũ, đổ trùm lên ống trong hố van, mặt đập, hoành triệt cống hữu đập, móng bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, tường bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm nắp đạy sàn và dầm đỡ tấm nắp nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, đáy bậc lên xuống mái hạ lưu đập, hè xung quanh nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm lát mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 31 | xây gạch tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,845 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái thượng lưu, mái hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m3 |
| 33 | Thi công cơ mái hạ lưu đập bằng sỏi cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 34 | Trát tường nhà van, rãnh thoát nước mái HL đập, bậc lên xuống mái Hạ lưu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,054 | m2 |
| 35 | Rải bạt xác rắn lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún mặt đập và mái thượng lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,698 | m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái thượng lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 38 | Gia công kết cấu ống thép D400, mặt bích thép D400, bích thép D300, gân gia cường thép D400 và D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đường kính D400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 40 | Lắp đặt các loại mặt bích thép D400, D300, gân gia cường thép D400 và D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 41 | Gia công kết cấu thép ba chạc D400, Cút D400, côn thép chuyển bậc D400-D300, côn chuyển bậc D600-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép ba chạc D400, Cút D400, côn thép chuyển bậc D400-D300, côn chuyển bậc D600-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 43 | Hàn ống đường hàn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 10m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 3 nước ống cống + cánh cống+ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,519 | m2 |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Khe lún giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 51 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika O32Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 52 | Cốt thép móng cống, móng đoạn nối với cống cũ, móng hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân cống, tường đoạn nối với cống cũ, tường hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, thép tấm nắp , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Gia công thép vì kèo nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 58 | Gia công các kết cấu thép: tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50*5*5; thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 59 | Lắp đặt các kết cấu thép: tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50*5*5; thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 60 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 62 | Gioăng cao su củ tỏi d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| 63 | Bu lông bắt vít M24x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Vít chìm D12 long đen thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 65 | Cao su đặc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 66 | Vệ sinh hèm phai cống, nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 67 | Tra dầu, mỡ bôi trơn cánh cống, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 68 | Chăn bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 70 | Vận chuyển phao thép đến công trường phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 71 | Thuê phao thép phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 72 | Máy cẩu phục vụ công tác thi công hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 73 | Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 74 | San ủi đường thi công bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hố van, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 78 | Lợp mái tôn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SAU CỐNG HỒ ĐÁ MÀI | |||
| 1 | Đào đất đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D315mm, C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nối góc nhựa uPVC D315, C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bê tông móng bể nối vào kênh, tường bể nối ào kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP TẢI GIANG, XÃ CỰ ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,517 | m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ống cống, mái nhà van bằng máy, móng+ sàn nhà van bằng máy, móng bể tiêu năng bằng máy, mặt đập, mái đập thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,668 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể tiêu năng, taluy mái nhà van, mái đập thượng lưu, tường nhà van, gờ mái nhà van, bậc lên xuống mái HL đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,451 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,64 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất hữu cơ + phạm vi đất nhão do nước chảy ra tại vị trí đào cống cũ đổ bỏ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5 Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất tại vị trí đào cống cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (vận chuyển đất ra bãi tập kết cự ly 300 tận dụng đất để đắp cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,427 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào cống đổ ra bãi tập kết tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,427 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất lên xe vận chuyển về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,427 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,427 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất còn thiếu từ mỏ vật liệu bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,989 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,413 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m3 |
| 16 | Mua đất sét đắp mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,66 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng cống, lót bản đáy hố van cống, lót đoạn nối cống cũ, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống, móng hố van, đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,269 | m3 |
| 21 | Bê tông thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,592 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm nắp đạy sàn, dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 24 | Bê tông mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ đỡ van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m3 |
| 26 | Bê tông đổ trùm lên đoạn nối cống cũ, bậc lên xuống mái hạ lưu, hè xung quanh nhà van, móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,385 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố van, móng đoạn nối với cống cũ, móng bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, tường bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm nắp đạy sàn và dầm đỡ tấm nắp nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, đáy bậc lên xuống mái hạ lưu đập, hè xung quanh nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tấm lát mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,559 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái thượng lưu, mái hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,794 | m3 |
| 34 | Thi công cơ mái hạ lưu đập bằng sỏi cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 35 | Trát tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,946 | m2 |
| 36 | Rải bạt xác rắn lót mặt đập,hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m2 |
| 37 | Khe lún giấy dầu nhựa đường mặt đập, mái thượng lưu đập, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,99 | m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái thượng lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 39 | Gia công kết cấu ống thép D400, mặt bích thép D400, gân gia cường thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen D400 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 41 | Lắp đặt các loại bích thép D400, gân gia cường thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Hàn ống đường hàn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 10m |
| 43 | Sơn chống rỉ 3 nước ống cống, cánh cống, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,729 | m2 |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Khe lún giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 47 | Thi công khớp nối cống bằng khớp nối Sika O32Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 48 | Cốt thép móng cống, móng đoạn nối với cống cũ, móng hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 49 | Cốt thép thân cống, tường đoạn nối với cống cũ, tường hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, thép tấm nắp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 52 | Gia công thép vì kèo nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 54 | Gia công kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 58 | Gioăng cao su củ tỏi d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| 59 | Bu lông bắt vít M24x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Vít chìm D12 long đen thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Cao su đặc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 62 | Vệ sinh hèm phai cống, nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 63 | Tra dầu, mỡ bôi trơn cánh cống, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 64 | Chăn Bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 66 | Vận chuyển phao thép đến công trường phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 67 | Thuê phao thép phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 68 | Máy cẩu phục vụ công tác thi công hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 69 | Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 70 | San ủi đường thi công bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước hố van, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m |
| 74 | Lợp mái tôn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 75 | Cửa đi nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP TẢI GIANG, XÃ CỰ ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,403 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống, mái nhà van, móng sàn nhà van, móng bể tiêu năng, mặt đập, mái đập thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể tiêu năng, taluy mái nhà van, mái đập thượng lưu, tường nhà van, gờ mái nhà van. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,725 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,64 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ và đất nhão do nước chảy ra tại vị trí đào cống cũ đổ bỏ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, cự ly đổ ra bãi thải 2,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất tại vị trí đào cống cũ tận dụng đất đào để đắp trả lại (vận chuyển ra bãi tập kết cự ly 300m) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào cống đổ đúng nơi quy đỉnh (tận dụng để đắp trả lại sau khi thi công cống) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất cho lên xe vận chuyển về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tại vị trí đổ về để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,581 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất từ mỏ vật liệu còn thiếu để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất trả cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,565 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 15 | Mua Đất sét đắp mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,78 | m3 |
| 16 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng cống, lót bản đáy hố van cống, lót, đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, móng hố van, đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,249 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,043 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm nắp đạy sàn, dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 23 | Bê tông mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 24 | Bê tông trụ đỡ van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,293 | m3 |
| 25 | Bê tông đổ trùm đoạn nối tiếp với cống cũ, bậc lên xuống mái hạ lưu, hè xung quanh nhà van, bê tông móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố van, móng đoạn nối với cống cũ,móng bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, tường bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tấm lát mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm nắp đạy sàn và dầm đỡ tấm nắp nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, đáy bậc lên xuống mái hạ lưu đập, hè xung quanh nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,227 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc mái thượng lưu, mái hạ lưu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,898 | m3 |
| 33 | Thi công cơ mái hạ lưu đập bằng sỏi cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Trát tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,419 | m2 |
| 35 | Rải bạt xác rắn lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m2 |
| 36 | Khe lún giấy dầu nhựa đường mặt đập, mái thượng lưu đập, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,62 | m2 |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái thượng lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 38 | Gia công kết cấu ống thép D400, mặt bích thép D400, gân gia cường thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen D400 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m |
| 40 | Lắp đặt mặt bích thép D400, gân gia cường thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 41 | Hàn ống đường hàn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 10m |
| 42 | Gia công kết cấu thép cút D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép cút D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng Sơn chống rỉ 3 nước ống cống+cánh cống+lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,806 | m2 |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Khe lún giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 48 | Thi công khớp nối cống bằng khớp nối Sika O32Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 49 | Cốt thép móng cống, móng chi tiết A, móng hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 50 | Cốt thép thân cống, tường nối với cống cũ, tường hố van, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, thép tấm nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 53 | Gia công thép vì kèo nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 55 | Gia công kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 57 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 59 | Gioăng cao su củ tỏi d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| 60 | Bu lông bắt vít M24x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Vít chìm D12 long đen thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 62 | Cao su đặc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 63 | Vệ sinh hèm phai cống, nhân công 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 64 | Tra dầu, mỡ bôi trơn cánh cống, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 65 | Chăn bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 67 | Vận chuyển phao thép đến công trường phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 68 | Thuê phao thép phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 69 | Máy cẩu phục vụ công tác thi công hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 70 | Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 71 | San ủi đường thi công bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hố van, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m |
| 75 | Lợp mái tôn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 76 | Cửa đi nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Công trình xây dựng hồ đập, hoặc sửa chữa cống dưới đập với đường kính cống từ D300mm trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi