Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367426-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210359708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:05:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP ĐÁ MÀI, XÃ CỰ ĐỒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,312 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống, mái nhà van, móng sàn nhà van, móng bể tiêu năng, mặt đập, mái đập thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,898 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể tiêu năng, taluy mái nhà van, mái đập thượng lưu, tường nhà van, gờ mái nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,45 m3
5 Đào xúc đất hữu cơ+ phạm vi đất nhão do nước chảy ra tại vị trí đào cống cũ đổ bỏ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,157 100m3
6 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,5Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,157 100m3
7 Đào xúc đất tại vị trí đào cống cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Tận dụng đất đào để đắp trả vc ra bãi tập kết cự ly tb 300m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III (Tận dụng để đắp lại sau khi thi công cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 100m3
9 Đào xúc đất cho lên xe vận chuyển về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 100m3
10 Vận chuyển đất đào tại vị trí bãi tập kết về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 100m3
11 Đào xúc đất từ mỏ vật liệu còn thiếu về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,652 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,652 100m3
13 Đắp đất móng cống bằng máy đầm 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 100m3
14 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
15 Mua đất sét đắp mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,48 m3
16 Đắp đất sét trả mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,395 100m3
17 Trồng cỏ mái hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,257 100m2
18 Bê tông lót móng cống, lót bản đáy hố van cống, lót đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m3
19 Bê tông móng cống, móng hố van, đoạn nối với cống cũ đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,557 m3
20 Bê tông tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối cống cũ, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,888 m3
21 Bê tông nền tấm nắp đạy sàn, dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
22 Bê tông mặt đập, hoành triệt cống hữu đập, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,14 m3
23 Bê tông mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 m3
24 Bê tông trụ đỡ van, đáy rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,756 m3
25 Bê tông đổ trùm lên ống trong hố van, đổ trùm lên đoạn nối với cống cũ, bê tông bậc lên xuống mái hạ lưu, hè xung quanh nhà van, móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,893 m3
26 Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố van, móng đoạn nối với cống cũ, đổ trùm lên ống trong hố van, mặt đập, hoành triệt cống hữu đập, móng bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
27 Ván khuôn gỗ tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, tường bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m2
28 Ván khuôn gỗ tấm nắp đạy sàn và dầm đỡ tấm nắp nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, đáy bậc lên xuống mái hạ lưu đập, hè xung quanh nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm lát mái thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
31 xây gạch tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,845 m3
32 Xây đá hộc, xây mái thượng lưu, mái hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,06 m3
33 Thi công cơ mái hạ lưu đập bằng sỏi cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
34 Trát tường nhà van, rãnh thoát nước mái HL đập, bậc lên xuống mái Hạ lưu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,054 m2
35 Rải bạt xác rắn lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 100m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún mặt đập và mái thượng lưu đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,698 m2
37 Rải vải địa kỹ thuật làm mái thượng lưu đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
38 Gia công kết cấu ống thép D400, mặt bích thép D400, bích thép D300, gân gia cường thép D400 và D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 tấn
39 Lắp đặt ống thép đường kính D400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m
40 Lắp đặt các loại mặt bích thép D400, D300, gân gia cường thép D400 và D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
41 Gia công kết cấu thép ba chạc D400, Cút D400, côn thép chuyển bậc D400-D300, côn chuyển bậc D600-D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép ba chạc D400, Cút D400, côn thép chuyển bậc D400-D300, côn chuyển bậc D600-D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
43 Hàn ống đường hàn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 10m
44 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 3 nước ống cống + cánh cống+ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,519 m2
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Khe lún giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
51 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Sika O32Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
52 Cốt thép móng cống, móng đoạn nối với cống cũ, móng hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 tấn
53 Cốt thép thân cống, tường đoạn nối với cống cũ, tường hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 tấn
54 Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
55 Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, thép tấm nắp , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
56 Gia công thép vì kèo nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
58 Gia công các kết cấu thép: tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50*5*5; thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
59 Lắp đặt các kết cấu thép: tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50*5*5; thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
60 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
61 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
62 Gioăng cao su củ tỏi d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m
63 Bu lông bắt vít M24x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Vít chìm D12 long đen thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
65 Cao su đặc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 kg
66 Vệ sinh hèm phai cống, nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
67 Tra dầu, mỡ bôi trơn cánh cống, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
68 Chăn bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
70 Vận chuyển phao thép đến công trường phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
71 Thuê phao thép phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
72 Máy cẩu phục vụ công tác thi công hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
73 Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
74 San ủi đường thi công bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước hố van, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,068 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
78 Lợp mái tôn nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
79 Cửa đi nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
80 Lắp dựng cửa đi nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
B TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG SAU CỐNG HỒ ĐÁ MÀI
1 Đào đất đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 100m3
2 Đắp đất trả móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D315mm, C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 100m
4 Lắp đặt nối góc nhựa uPVC D315, C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Bê tông móng bể nối vào kênh, tường bể nối ào kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
6 Ván khuôn gỗ móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP TẢI GIANG, XÃ CỰ ĐỒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,517 m3
2 Phá dỡ ống cống thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,018 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ống cống, mái nhà van bằng máy, móng+ sàn nhà van bằng máy, móng bể tiêu năng bằng máy, mặt đập, mái đập thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,668 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể tiêu năng, taluy mái nhà van, mái đập thượng lưu, tường nhà van, gờ mái nhà van, bậc lên xuống mái HL đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,451 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,64 m3
6 Đào xúc đất hữu cơ + phạm vi đất nhão do nước chảy ra tại vị trí đào cống cũ đổ bỏ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 100m3
7 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5 Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 100m3
8 Đào xúc đất tại vị trí đào cống cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (vận chuyển đất ra bãi tập kết cự ly 300 tận dụng đất để đắp cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,427 100m3
9 Vận chuyển đất đào cống đổ ra bãi tập kết tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,427 100m3
10 Đào xúc đất lên xe vận chuyển về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,427 100m3
11 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,427 100m3
12 Đào xúc đất còn thiếu từ mỏ vật liệu bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,989 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,989 100m3
14 Đắp đất trả móng cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,413 100m3
15 Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m3
16 Mua đất sét đắp mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,66 m3
17 Đắp đất trả mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,427 100m3
18 Trồng cỏ mái hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,817 100m2
19 Bê tông lót móng cống, lót bản đáy hố van cống, lót đoạn nối cống cũ, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
20 Bê tông móng cống, móng hố van, đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,269 m3
21 Bê tông thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,592 m3
22 Bê tông tấm nắp đạy sàn, dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
23 Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
24 Bê tông mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
25 Bê tông trụ đỡ van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,475 m3
26 Bê tông đổ trùm lên đoạn nối cống cũ, bậc lên xuống mái hạ lưu, hè xung quanh nhà van, móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,385 m3
27 Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố van, móng đoạn nối với cống cũ, móng bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
29 Ván khuôn gỗ thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, tường bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m2
30 Ván khuôn gỗ tấm nắp đạy sàn và dầm đỡ tấm nắp nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, đáy bậc lên xuống mái hạ lưu đập, hè xung quanh nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
31 Ván khuôn thép tấm lát mái thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
32 Xây gạch tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,559 m3
33 Xây đá hộc, xây mái thượng lưu, mái hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,794 m3
34 Thi công cơ mái hạ lưu đập bằng sỏi cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
35 Trát tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,946 m2
36 Rải bạt xác rắn lót mặt đập,hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 100m2
37 Khe lún giấy dầu nhựa đường mặt đập, mái thượng lưu đập, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,99 m2
38 Rải vải địa kỹ thuật làm mái thượng lưu đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m2
39 Gia công kết cấu ống thép D400, mặt bích thép D400, gân gia cường thép D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 tấn
40 Lắp đặt ống thép đen D400 dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m
41 Lắp đặt các loại bích thép D400, gân gia cường thép D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
42 Hàn ống đường hàn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 10m
43 Sơn chống rỉ 3 nước ống cống, cánh cống, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,729 m2
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Khe lún giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
47 Thi công khớp nối cống bằng khớp nối Sika O32Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
48 Cốt thép móng cống, móng đoạn nối với cống cũ, móng hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 tấn
49 Cốt thép thân cống, tường đoạn nối với cống cũ, tường hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
50 Cốt thép dầm đỡ tấm nắp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
51 Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, thép tấm nắp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
52 Gia công thép vì kèo nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
54 Gia công kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
55 Lắp đặt kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
56 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
57 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
58 Gioăng cao su củ tỏi d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m
59 Bu lông bắt vít M24x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Vít chìm D12 long đen thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
61 Cao su đặc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 kg
62 Vệ sinh hèm phai cống, nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
63 Tra dầu, mỡ bôi trơn cánh cống, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
64 Chăn Bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
66 Vận chuyển phao thép đến công trường phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
67 Thuê phao thép phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
68 Máy cẩu phục vụ công tác thi công hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
69 Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
70 San ủi đường thi công bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước hố van, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m
74 Lợp mái tôn nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
75 Cửa đi nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
76 Lắp dựng cửa đi nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
D CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP TẢI GIANG, XÃ CỰ ĐỒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,403 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống, mái nhà van, móng sàn nhà van, móng bể tiêu năng, mặt đập, mái đập thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,788 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể tiêu năng, taluy mái nhà van, mái đập thượng lưu, tường nhà van, gờ mái nhà van. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,725 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,64 m3
5 Đào xúc đất hữu cơ và đất nhão do nước chảy ra tại vị trí đào cống cũ đổ bỏ đi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, cự ly đổ ra bãi thải 2,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 100m3
6 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 100m3
7 Đào xúc đất tại vị trí đào cống cũ tận dụng đất đào để đắp trả lại (vận chuyển ra bãi tập kết cự ly 300m) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,581 100m3
8 Vận chuyển đất đào cống đổ đúng nơi quy đỉnh (tận dụng để đắp trả lại sau khi thi công cống) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,581 100m3
9 Đào xúc đất cho lên xe vận chuyển về để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,581 100m3
10 Vận chuyển đất đào tại vị trí đổ về để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,581 100m3
11 Đào xúc đất từ mỏ vật liệu còn thiếu để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,902 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,902 100m3
13 Đắp đất trả cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,565 100m3
14 Đắp đất trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
15 Mua Đất sét đắp mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,78 m3
16 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100m3
17 Trồng cỏ mái hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,976 100m2
18 Bê tông lót móng cống, lót bản đáy hố van cống, lót, đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 m3
19 Bê tông móng cống, móng hố van, đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,249 m3
20 Bê tông tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,043 m3
21 Bê tông tấm nắp đạy sàn, dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
22 Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
23 Bê tông mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
24 Bê tông trụ đỡ van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,293 m3
25 Bê tông đổ trùm đoạn nối tiếp với cống cũ, bậc lên xuống mái hạ lưu, hè xung quanh nhà van, bê tông móng bể nối vào kênh, tường bể nối vào kênh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,13 m3
26 Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố van, móng đoạn nối với cống cũ,móng bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
27 Ván khuôn gỗ tường thân cống, tường hố van, thân đoạn nối với cống cũ, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, tường bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m2
28 Ván khuôn thép tấm lát mái thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
29 Ván khuôn gỗ tấm nắp đạy sàn và dầm đỡ tấm nắp nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, trụ đỡ van, đáy bậc lên xuống mái hạ lưu đập, hè xung quanh nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
30 Ván khuôn thép mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
31 Xây gạch tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,227 m3
32 Xây đá hộc mái thượng lưu, mái hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,898 m3
33 Thi công cơ mái hạ lưu đập bằng sỏi cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
34 Trát tường nhà van, rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, bậc lên xuống mái hạ lưu , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,419 m2
35 Rải bạt xác rắn lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 100m2
36 Khe lún giấy dầu nhựa đường mặt đập, mái thượng lưu đập, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,62 m2
37 Rải vải địa kỹ thuật làm mái thượng lưu đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
38 Gia công kết cấu ống thép D400, mặt bích thép D400, gân gia cường thép D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 tấn
39 Lắp đặt ống thép đen D400 dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m
40 Lắp đặt mặt bích thép D400, gân gia cường thép D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
41 Hàn ống đường hàn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 10m
42 Gia công kết cấu thép cút D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép cút D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
44 Sơn sắt thép bằng Sơn chống rỉ 3 nước ống cống+cánh cống+lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,806 m2
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Khe lún giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
48 Thi công khớp nối cống bằng khớp nối Sika O32Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
49 Cốt thép móng cống, móng chi tiết A, móng hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 tấn
50 Cốt thép thân cống, tường nối với cống cũ, tường hố van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 tấn
51 Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
52 Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, thép tấm nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
53 Gia công thép vì kèo nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
55 Gia công kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép tấm thép hoành triệt cống, thép tấm dày 10mm, thép D14, thép góc L50x5x5; thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
57 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
58 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
59 Gioăng cao su củ tỏi d=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m
60 Bu lông bắt vít M24x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Vít chìm D12 long đen thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
62 Cao su đặc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 kg
63 Vệ sinh hèm phai cống, nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
64 Tra dầu, mỡ bôi trơn cánh cống, máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
65 Chăn bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
67 Vận chuyển phao thép đến công trường phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
68 Thuê phao thép phục vụ công tác hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
69 Máy cẩu phục vụ công tác thi công hoành triệt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
70 Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
71 San ủi đường thi công bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
72 Lắp đặt ống nhựa thoát nước hố van, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m
75 Lợp mái tôn nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
76 Cửa đi nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
77 Lắp dựng cửa đi nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Công trình xây dựng hồ đập, hoặc sửa chữa cống dưới đập với đường kính cống từ D300mm trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->