Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359342-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:29:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,352,334,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu mặt đường SC3 - Địa phận Hà Nội
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.277 m2
2 Vận chuyền phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.277 m2
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.277 m2
4 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.277 m2
B Sửa lún đầu cầu, đầu cống - Địa phận Hà Nội
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.129 m2
2 Vận chuyền phế thải chiều dày lớp bóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.129 m2
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.694,24 m2
4 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.694,24 m2
5 Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤ 3cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 555,69 m3
6 Bù vênh BTNC 19 (thi công cùng lớp mặt, hbv > 3cm ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,64 m3
7 Vuốt lề BTN C12,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,56 m3
C Kết cấu sửa chữa SC1 - Địa phận Hà Nội
1 Cắt mặt đường BTN dày 14cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m
2 Đào phá mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,37 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,37 m3
4 Rải thảm BTNC 19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,98 m2
5 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,98 m2
6 Rải thảm BTNC 19 dày 8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,98 m2
7 Tưới thấm bám tiêu chuẩn l,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,98 m2
8 Lớp móng CPĐD loại 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,91 m3
D Nâng bó vỉa - Địa phận Hà Nội
1 Tạo nhám bề mặt bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 686,14 m2
2 Khoan bê tông D ≤ 16, chiều sâu ≤ 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.028 LK
3 Cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.228,14 Kg
4 Cốt thép liên kết, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.639,5 Kg
5 Tưới dính bám Sikadur 732 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 686,14 m2
6 Keo Sikadur 731 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,15 lít
7 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.083,37 m2
8 Bê tông tôn cao đỉnh vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,03 m3
E An toàn giao thông - Địa phận Hà Nội
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 989,14 m2
2 Lắp đặt mắt phân quang trên DPCG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249 cái
F Kết cấu sửa chữa SC2 - Địa phận Bắc Ninh
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 14cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.937,4 m2
2 Vận chuyền phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.937,4 m2
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.937,4 m2
4 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.937,4 m2
5 Rải thảm BTNC 19 dày 8cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.937,4 m2
6 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.937,4 m2
G Kết cấu mặt đường SC3 - Địa phận Bắc Ninh
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.261,47 m2
2 Vận chuyền phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.261,47 m2
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.261,47 m2
4 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.261,47 m2
H Sửa lún đầu cầu, đầu cống - Địa phận Bắc Ninh
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.206,01 m2
2 Vận chuyền phế thải chiều dày lớp bóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.206,01 m2
3 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.593,99 m2
4 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.593,99 m2
5 Bù vênh BTNC 12,5 (thi công cùng lớp mặt, hbv ≤ 3cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254 m3
6 Bù vênh BTNC 19 (thi công cùng lớp mặt, hbv > 3cm ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,01 m3
7 Vuốt lề BTN C12,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,18 m3
I Nâng bó vỉa - Địa phận Bắc Ninh
1 Tạo nhám bề mặt bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 467,61 m2
2 Khoan bê tông D ≤ 16, chiều sâu ≤ 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.153 LK
3 Cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.518,5 Kg
4 Cốt thép liên kết, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.117,34 Kg
5 Tưới dính bám Sikadur 732 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 467,61 m2
6 Keo Sikadur 731 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,69 lít
7 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 738,33 m2
8 Bê tông tôn cao đỉnh vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,45 m3
J An toàn giao thông - Địa phận Bắc Ninh
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.060,47 m2
2 Lắp đặt mắt phân quang trên DPCG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 cái
K Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9028E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ (có hạng mục bê tông nhựa và vạch sơn) trong điều kiện tuyến đường đang khai thác với tốc độ tối đa V≥ 100km/h. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 13,546 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 13,546 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 13,546tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.546.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->