Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:58:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,575,795,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng mặt đường - Kết cấu mặt đường SC3 (Tuyến QL.3 mới) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.983,75 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.983,75 | m2 |
| 3 | BTN C12,5 dày 6cm có phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.983,75 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.983,75 | m2 |
| B | Khối lượng mặt đường - Kết cấu mặt đường SC3A (Tuyến QL.3 mới) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 14cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 3 | BTN C12,5 dày 6cm có phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 5 | BTN C19 dày 8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 6 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| C | Khối lượng mặt đường - Kết cấu mặt đường KC1 (Nút giao Yên Bình) + sửa lún đầu cống | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.606,04 | m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,12 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,12 | m2 |
| 4 | BTN C12,5 dày 5cm có phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.936,87 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTN C12,5 (hbv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,32 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng BTN C19 (hbv>3cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,27 | m3 |
| 7 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.667,03 | m2 |
| 8 | Vuốt lề bằng BTN C12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 9 | Đắp lề bằng vật liệu tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| D | Sửa chữa cục bộ -Kết cấu sửa chữa SC1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày cắt TB 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,36 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp móng đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải ( đất cấp III) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,67 | m3 |
| 4 | BTN C19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,72 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,72 | m2 |
| 6 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,72 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,72 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,31 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 22 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,12 | m3 |
| E | Sửa chữa cục bộ - Kết cấu sửa chữa SC2 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,35 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,35 | m2 |
| 3 | BTN C12.5 dày 5cm có phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,35 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,35 | m2 |
| 5 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,35 | m2 |
| 6 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,35 | m2 |
| F | Sửa chữa cục bộ - Kết cấu sửa chữa SC4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày cắt TB 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp móng đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải ( đất cấp III) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,91 | m3 |
| 4 | BTN C12.5 dày 5cm có phụ gia SBS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,65 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,65 | m2 |
| 6 | BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,65 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,65 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 22 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| G | Sửa chữa cục bộ - Kết cấu sửa chữa SC5 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN, chiều dày lớp cào bóc TB 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp, chiều dày lớp bóc 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 3 | BTN C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.639,82 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 3 | Nâng bó vỉa - Tạo nhám bề mặt BT cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,4 | m2 |
| 4 | Nâng bó vỉa- Khoan lỗ ∅16mm vào BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.400 | LK |
| 5 | Nâng bó vỉa -Cốt thép 5 thanh ∅14 dài 21cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,48 | Kg |
| 6 | Nâng bó vỉa - Cốt thép 2 thanh ∅10 dài 100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085,92 | Kg |
| 7 | Nâng bó vỉa - Tưới dính bám Sikadur 732 (0,8 kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,4 | m2 |
| 8 | Nâng bó vỉa -Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528 | m2 |
| 9 | Nâng bó vỉa - Bê tông loại M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | m3 |
| 10 | Nâng bó vỉa - Keo gắn kết Sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.360 | ml |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ (có hạng mục bê tông nhựa và vạch sơn) trong điều kiện tuyến đường đang khai thác với tốc độ tối đa V≥ 100km/h. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 10,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 10,9 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 10,9 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi